Gói thầu: Gói thầu số 9-Mua sắm thiết bị dạy nghề học thực hành năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664164-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Y tế Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 9-Mua sắm thiết bị dạy nghề học thực hành năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200613549
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 16:17:00 đến ngày 2020-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,542,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy phân tích khí máu tự động 1 cái Thân máy chính: 1 cái;Điện cực K+:01 cái; Điện cực Na+: 01 cái; Điện cực Cl-:01 cái; Điện cực Ca++: 01 cái; Điện cực pH:01 cái; Điện cực pO2:01 cái; Điện cực pCO2 01 cái; Bộ phụ kiện tiêu chuẩn:01; HDSD: 01 bộ. Thông số đo: pCO2, pO2, K+, Na+, Cl-, Ca++, pH. CS: Lên đến 40 test/ giờ.Phương pháp lấy mẫu: Hệ thống hút được điều chỉnh cho cả mao quản và ống tiêm, được làm sạch bằng Dung dịch Rinse tự động. Khối lượng mẫu:70-200 µl tùy thuộc vào thông số đo. Các loại mẫu: Máu toàn phần, Máu động mạch, Huyết thanh, Huyết tương, Khí hô hấp. Kiểm soát chất lượng:4 cấp độ QC, cơ sở dữ liệu QC riêng biệt. Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn 2 điểm trong chế độ tiêu chuẩn và tiết kiệm phù hợp với giờ làm việc của bạn.Nhiệt độ đo của Điện cực và cảm biến:tự động điều chỉnh đến 37,0°C ± 0,2 trong khi đo bao gồm 17 nút, 4 phím tương ứng chức năng phần mềm. Ngôn ngữ: tiếng Anh.Dung lượng dữ liệu: Thẻ SD 2 GB, 32000 kết quả và bộ dữ liệu QC. Giao diện máy tính chủ: kết nối với PC qua cổng RS232. Máy in tích hợp: Khổ giấy 56 mm -60mm. Hiển thị: Màn hình LCD 5,4 '',15 dòng, 30 ký tự mỗi dòng. Yêu cầu CS:115 - 230V / 50 / 60Hz, 70 W .Điều kiện hoạt động: +12 đến + 32 ° C, 30-90% rh, không ngưng tụ.
2 Máy ly tâm 1 cái Máy chính: 01 cái; Rotor góc 24 vị trí: 01 cái Vỏ máy, Nắp máy bằng kim loại • Có cổng quan sát • Khóa nắp và giữ nắp khi hoạt động • Khóa nắp bằng một tay • Khóa nắp bằng điện • Bảo vệ nắp rơi • Mở khóa trong trường hợp khẩn cấp • Lồng máy: Bằng thép không rỉ • Động cơ không chổi than • Hiển thị lỗi trên màn hình • Phát hiện mất cân bằng • Bảng điều khiển dạng N Plus • Có chế độ làm lạnh trước • Bộ nhớ có thể lưu trữ 4 chương trình hoạt động Vỏ máy bằng kim loại • Nắp máy bằng kim loại • Có cổng quan sát • Khóa nắp và giữ nắp khi hoạt động • Khóa nắp bằng một tay • Khóa nắp bằng điện • Bảo vệ nắp rơi • Mở khóa trong trường hợp khẩn cấp • Lồng máy: Bằng thép không rỉ • Động cơ không chổi than • Hiển thị lỗi trên màn hình • Phát hiện mất cân bằng • Bảng điều khiển dạng N Plus • Có chế độ làm lạnh trước • Bộ nhớ có thể lưu trữ 4 chương trình hoạt động Nguồn điện: 200 – 240 V1/50Hz • Nhiệt độ:-10°C đến + 40°C • Tốc độ li tâm : 15000 (Vòng/ Phút) • Lực li tâm: 21,382 (RCF) • Công suất: 450 VA • Độ ồn: ≤ 54dB • Kích thước phẩm (HxWxD) : 260 x 281 x 553 mm. • Cân nặng: 28 kg
3 Tủ ấm CO2 1 cái Máy chính:0; Khay thép không gỉ: 2;Thể tích: 56 lít; KT trong/ngoài:R400xC425xS330mm/R559xC791xS52 mm; Số khay:1,tối đa: 5;Khoảng nhiệt độ:+5oC-50oC;thời gian tiệt trùng:60 phút tại 180oC; Độ chính xác:0.1oC;Sử dụng 2 đầu dò nhiệt độ Pt100; Độ thay đổi nhiệt:± 0.1oC(theo chuẩn DIN 12 880:2007-05;Giới hạn độ ẩm nhờ vào thành phần Peltier;Cài đặt độ ẩm: 40 - 97% rh.Độ chính xác: 0.5% rh; Kiểm soát CO2 bằng điện tử hiện số với hệ thống đầu dò kép cận hồng ngoại,hệ thống tự động chẩn đoán lỗi,báo lỗi bằng âm thanh, bù trừ áp suất; Khoảng điều chỉnh CO2: 0-20%;Độ dao động theo thời gian: ± 0.2%; Độ chính xác cài đặt:0.1%; Bảng điều khiển ControlCOCKPIT hai màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID;Chức năng setpointWAIT;Điều chỉnh các thông số: oC/oF, nồng độ CO2;Tích hợp thêm bộ kiểm soát quá và dưới nhiệt độ “AFS”.Hệ thống tự động chẩn đoán, gia nhiệt đa chức năng;lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, phía sau bằng thép mạ kẽm.Cửa bằng thép không gỉ; Cửa kính bên trong với lỗ mở được gia nhiệt;Bộ đếm ngược thời gian; Chức năng cân bằng nhiệt HeatBALANCE;Giao diện Ethernet phía sau thiết bị;Bảo vệ quá nhiệt;Bộ nhớ trong lưu trữ 10 năm;Nguồn điện:230 V, 50/60 Hz;CS:1000 W
4 Máy đọc ELISA 1 cái Thân máy chính: 01;Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01;là máy đọc microplate 8 kênh nhỏ gọn,thiết kế gọn nhẹ, nguyên khối kết hợp với phần hệ thống quang học.Công cụ và Phần mềm sẵn sàng.Phần trắc quang, đo sáng:Dải đo quang: 0.0-4.0 ;Độ lọc sáng: ± 1%;Độ ổn định:chênh lệch không quá 0,005 A trong 8 giờ;Các bước sóng đo được chuẩn:405, 450, 492 và 630nm;Cấu hình 6 bước sóng:405, 450, 492, 545, 600 và 630nm;Kính lọc lựa chọn thêm:405 nm đến 700 nm;Kiểu lọc:khoang chứa chống nhiễm, dịch chuyển bước sóng quét 10 nm.Khay mang: với cấu hình chuẩn là đĩa 96 giếng, cũng có thể sử dụng được cho khay mang thanh strips. Phần điện tử:Nguồn điện 115V/ 230V, 50- 60 Hz.Kết nối PC máy tính qua cổng USB;Bộ vi xử lý:eZ80;Tốc độ đọc:12 giây;Dịch chuyển khay nhờ mô tơ dịch chuyển từng bước. Phần mềm: kết nối với máy tính: thông qua phần mềm ChroMate® Manager được cung cấp kèm theo máy;Hiệu chuẩn đơn điểm, đọc và vẽ đồ thị theo dạng điểm nối điểm, phức hợp hồi quy(đường cong), hồi quy đường thẳng (log/logit), đo độ hấp thụ theo giếng, đo nhiều điểm với kết quả là % hấp thụ;Các đặc điểm khác: Hệ thống lập trình mở thuận tiện cho người sử dụng. Chọn dạng đĩa khi sử dụng, đặt tên test theo dạng α, tự động diễn giải các lựa chọn, lựa chọn phép đo giống lần xét nghiệm trước đó, xây dựng và vẽ bản đồ các đường cong đo, từ chối và báo lỗi;Các thông tin khác:Tiêu chuẩn: NRTL and CE mark; Vỏ ngoài: bằng hợp kim.
5 Lò vi sóng 1 cái Dung tích 23 lít nấu nướng được nhiều thực phẩm. Đa chức năng nấu, hâm nóng, rã đông, nướng kèm thực đơn tự động phong phú. Bảng điều khiển điện tử kết hợp màn hình LCD hiện đại. Có hẹn giờ nấu, khoá an toàn tiện lợi và an toàn hơn
6 Tủ an toàn sinh học cấp 2 1 cái Tủ chính:1 cái;Đèn UV:1 cái;Ổ điện:2 cái;Chân để có bánh xe:1 cái; Tủ an toàn sinh học cấp II thiết kế đạt tiêu chuẩn EN12469.TCCL không khí: ISO 14644.1 Class 3, Worldwide; JIS B9920 Class 3, Japan; JIS BS 5295, Class 3, UK; TCCL màng lọc:EN-1822 (H14), Europe; IEST-RP-CC001.3, USA; IEST-RP-CC007, USA; IEST-RP-CC034.1, USA; Khoảng 1/3 không khí trong khoang chứa chung được thải ra ngoài qua bộ lọc ULPA. 2/3 còn lại được đưa qua bộ lọc ULPA dòng khí đi xuống và vào KV làm việc dưới dạng luồng không khí theo chiều dọc để tạo bề mặt làm việc ISO Class 3 và ngăn ngừa ô nhiễm chéo; Quạt hút tiết kiệm năng lượng ECM;luồng khí ổn định; có chế độ cài đặt hoạt động “Night setback”;Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý “Sentinel Gold”: màn hình LCD hiển thị thời gian,trạng thái cửa,dòng khí,tốc độ dòng khí.Nút điều khiển touchpad lớn;Mã màu LED.Lập trình hẹn giờ ánh sáng UV; KT ngoài:1340x810x1400mm; KTtrong:1220x580x660mm; S buồng thao tác: 0.56m2;Chiều cao mở cửa:175mm-190mm; Tốc độ dòng khí vào: 0.45m/s, Dòng khí đi xuống: 0.30m;Thể tích khí vào: 346m3/h; khí đi xuống:738m3/h; khí ra: 346m3/h; 02 màng lọc chính ULPA;Độ ồn:
7 Micropipette điều chỉnh được thể tích các loại: 1 – 10µL, 20 - 200µL, 100- 1000µL 3 Bộ Cấu hình 01 bộ bao gồm:Bộ Micropipette điều chỉnh được: 01 bộ. Đặc tính kỹ thuật:Kết hợp nhiều tính năng thân thiện cho phép lấy mẫu hiệu quả và độ lại lặp cao. AO-10: 0.5 - 10μL, bước tăng 0.02 μL AO-200: 20 - 200μL, bước tăng 0.2 μL AO-1000: 100 - 1000μL, bước tăng 2 μL
8 Máy ủ, lắc khay Elisa 1 cái Cấu hình:Thân máy chính: 01; Dây nguồn: 01; Phụ kiện tiêu chuẩn: 01; Đặc tính:Ủ được hai bản plate 96 giếng. - Có 8 tốc độ lắc với tốc độ từ 575 đến 1.500rpm. - Nhiệt độ cài đặt từ nhiệt độ phòng xét nghiệm đến 40oC. - Với độ phân giải 0.1oC - Điều chỉnh thời gian lắc bằng kỹ thuật số hoặc có thể điều chỉnh bằng cơ học (hoạt động độc lập). - Thiết bị nhỏ gọn và dễ vận hành - Vỏ bọc bên ngoài cách nhiệt và bảo vệ khỏi ánh sáng - Đạt tiêu chuẩn CE và NRTL. Bộ phận ủ: - Nhiệt độ cài đặt: từ nhiệt độ phòng xét nghiệm đến 40oC. - Độ phân giải: 0,1oC. - Độ đồng đều với vỏ máy: tốt nhất ± 0,4oC. - Cơ chế ủ: Làm ấm bằng aluminium (nhôm), thông khí. Thời gian gia nhiệt: tiêu chuẩn 15 phút, hiển thị nhiệt độ để kiểm tra. Bộ phận lắc: - Tốc độ: 8 mức tốc độ từ 575 tới 1.500 rpm. - Lựa chọn chế độ lắc tròn hoặc lắc rung. - Cơ chế lắc: Sử dụng bộ rung đếm. Thời gian (đồng hồ đo): - Chế độ: Cài đặt thời gian, xem thời gian tiến hành (dừng lắc và cài đặt nhiệt độ khi hết thời gian cài đặt) - Đơn vị đọc thời gian: 1 giây. - Khoảng thời gian cài đặt: 1 giây đến 99 phút 59 giây. - Bộ vi xử lý: Z80A hoặc Z180
9 Kính hiển vi huỳnh quang đèn led 1 cái Thân kính:1cái;Đầu quan sát 3 đường truyền quang:1 cái; Thị kính chống mốc 10X, vi trường quan sát 20 mm: 02 cái;Vật kính phẳng, tiêu sắc Plan Achromat 4X/ độ mở 0.1, khoảng cách làm việc 18.5mm:1cái; Vật kính phẳng, tiêu sắc Plan Achromat 10X/ độ mở 0.25, khoảng cách làm việc 10.6 mm:1 cái;Vật kính phẳng, tiêu sắc Plan Achromat 40X/ độ mở 0.65, khoảng cách làm việc 0.6 mm:1cái; Vật kính phẳng, tiêu sắc Plan Achromat 100XO/ độ mở 1.25, khoảng cách làm việc 0.13 mm:1cái; Bàn để mẫu kèm theo bộ phận dịch chuyển mẫu XY:76 x 52 mm:1 cái;Nguồn sáng đèn LED:1cái; Hộp tụ quang có 7 vị trí dùng cho KT trường sáng:1 cái;Nguồn đèn:1cái;Phin lọc huỳnh quang:1 cái;Lọ dầu soi 8cc:1 lọ;Dây nguồn:1 cái; Bao che:1 cái; Nguồn điện:100 -240V 50/60 Hz 0.4A Điều kiện môi trường làm việc: Từ 50-400C; Độ ẩm:80% ở nhiệt độ 310C; Hệ thống quang học vô cực; Hệ thống chiếu sáng truyền qua đèn LED, tuổi thọ 60.000 giờ; Độ phóng đại1000 lần;Đầu quan sát loại chống mốc 3 đường truyền quang; Mâm gắn vật kính: Có 5 vị trí gắn vật kính: 4X/10X/40X/100XO; Thị kính chống mốc 10X, đường kính vi trường rộng 20mm, nghiêng khoảng 300; Điều chỉnh khoảng cách đồng tử 48 -75 mm;Điều chỉnh tiêu cự: tinh/thô nhẹ, giới hạn điều chỉnh:15 mm, chu kỳ xoay của núm điều chỉnh thô:36.8 mm. Độ chính xác của điều chỉnh tiêu cự tinh:2.5µm; KT bàn sa trượt 211x154 mm. Di chuyển theo 2 trục 76 mm (X) x 52 mm (Y); Hộp tụ quang có 7 vị trí: BF(4-100X), 2X, DF, Ph1, Ph2, Ph3, FL;Nguồn đèn huỳnh quang
10 Máy điện di 1 cái - 01 Bộ điện di ngang - 1 Nắp an toàn - 1 Nguồn cấp - 2 Khay gel nhỏ - 1 Khay gel lớn - 4 Lược có thể đảo chiều (13 - 26 giếng) - 1 Giá đỡ khuôn đổ gel - 1 Hướng dẫn sử dụng TA + TV Bộ cấp nguồn đa chức năng: + Chức năng cài đặt thời gian + 7 mức điện thế đầu ra + Vận hành đơn giản + Phù hợp với điện thế đầu vào toàn cầu + Khả năng lưu trữ giá trị cài đặt - Khả năng tương tích với micropipette đa kênh - Khuôn đổ gel có khả năng chịu nhiệt lên đến 100°C - Buồng chứa gel được tách riêng khỏi nguồn giúp dễ dàng rửa và xả * Thông số kỹ thuật (1) Bộ phận điện di : - Kích thước tổng (RxCxD): 183 x 59 x 162 mm - Vật liệu: nhựa tổng hợp PPHOX - Dung tích: 270 ~ 320mL (bao gồm gel và khay đổ gel) - Sức chứa mẫu: tương thích với micropipette đa kênh. (2) Nắp an toàn: - Kích thước tổng (RxCxD): 197 x 38 x 170 mm - Hệ thống khóa an toàn: nếu không có nắp, nguồn sẽ không được mở (3) Nguồn cấp : - Kích thước tổng (RxCxD): 75 x 62 x 170 mm - Khối lượng: 410 g - Điện thế đầu vào: AC 100~240V, 50/60 Hz - Điện thế đầu ra: 135V ; 100V ; 50V ; 25V ; 70V ; 35V ; 18V - Kiểm soát công suất và điện thế đỉnh ở 140V ổn định - Cài đặt thời gian: 0 ~ 99 phút hoặc chế độ liên tục (có hỗ trợ tắt tạm thời) - Chức năng ghi nhớ: tự động lưu trữ (giá trị điện thế V & thời gian T sau cùng) (4) Khay đổ gel : - Số lượng: 02 khay nhỏ (S) và 01 khay lớn (L) - Kích thước khay nhỏ (RxCxD): 130 x 16.5 x 59.5 mm - Kích thước khay lớn (RxCxD): 120 x 24 x 122 mm. - Làm bằng vật liệu có khả năng chịu nhiệt lên đến 100°C (5) Lược tải mẫu : - Lựa chọn lược có số giếng: 13 giếng (9mm) - 26 giếng (4.5mm) - Số lượng: 4 (hỗ trợ tạo 13 hoặc 26 giếng) - Làm bằng vật liệu có khả năng chịu nhiệt lên đến 100°C (6) Giá đỡ khuôn đổ gel : - Dùng cho 02 khay gel nhỏ và 01 khay gel lớn - Kích thước tổng (RxCxD): 140 x 20 x 125 mm - Làm bằng vật liệu có khả năng chịu nhiệt lên đến 100°C
11 Kính hiển vi soi ngược 1 cái Kính hiển vi chính: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Sách hướng dẫn sử dụng: 01 quyển - Camera để kết nối máy tính: 01 cái - Máy tính xách tay: 01 cái (kèm theo máy tính: túi xách, chuột quang wirelis và phần mềm diệt virus Kaspersky internet security 12 tháng sử dụng).Kính hiển vi đảo ngược được thiết kế đặc biệt cho xác định và phân tích các chất sinh học và - Các ống kính có khoảng cách làm việc lớn làm cho nó có thể, ví dụ, để kiểm tra các mẫu qua đáy đĩa Petri. - Kích thước bệ mẫu ( rộng x dài x cao): 160 x 250 x 20 mm - Chiều rộng của bệ mẫu theo chiều XY: 300 mm - Phạm vi di chuyển của bệ mẫu theo chiều XY: 80 x 118 mm - Đường kính trường vật thể: + 5,5 mm với 4x/NA 0.10 + 2,2 mm với 10x/NA 0.25 + 0,55 mm với 40x/NA 0.65 + 1,1 mm với PH20x/NA 0.40 Chiều cao tối đa của vật thể: -24 mm với 4x/NA 0.10 -23 mm với 10x/NA 0.25 -21 mm với 40x/NA 0.65 Nguồn cung: 90-240V Vật kính phẳng vô sắc, vô cực: Trang thiết bị: Bảng XY Điều chỉnh tinh/ thô đồng trục Màng Iris Ngăn chứa bộ lọc Bộ lọc xanh dương Bộ lọc xanh lá Chiếu sáng: 6V, 30W điều chỉnh được Các tính năng đặc biệt: kính hiển vi đảo ngược ống thứ 3 để kết nối máy ảnh và máy quay video Ứng dụng: sử dụng cho phòng thí nghiệm Camera để kết nối máy tính: Độ phân giải: 3 megapixels, USB 2.0, cung cấp kèm driver software • Cấu hình Máy tính xách tay: -CPU intel, core i3 8145U( 2 x2.1GHz/Max turbo speed 3.9Ghz, Memory 4GB DDR4, HDD : 1 TB SATA3, SSD hỗ trợ khe SSD, Màn hình 15.6 inchs, 1920 x 1080 Pixel, ổ đĩa quang, ĐVĐ RW, card màn hình, cổng kết nối Lan 10/100 mbps, WiFi: 802:11ac, trọng lượng 2.28 Kg, hệ điều hành Microsoft windows 10.
12 Cân điện tử 2 số 1 cái - Cân chính: 1 cái - Đĩa cân: 01 cái - Adapter nguồn: 01 cái - Cân chính: 1 cái - Đĩa cân: 01 cái - Adapter nguồn: 01 cái - Màn hình hiển thị LCD với 4 nút điều khiển đơn giản, màn hình đèn nền lớn tăng khả năng đọc trong điều kiện ánh sáng làm việc kém, xem từ xa dễ dàng hơn. - Đĩa cân làm bằng thép không gỉ có vòng tránh trượt vật cân, có thể tháo rời để vệ sinh cân và đĩa cân dễ dàng. - Ứng dụng: Cân đếm, cân %, cân kiểm tra khối lượng, cân tổng, giữ hiển thị giá trị cân. - Khả năng cân tối đa: 6200g - Độ chính xác:0,1g - Độ lặp lại: 0.1g - Độ tuyến tính: 0.2g - Thời gian ổn định: 1 giây - Cấu trúc: Được làm bằng vật liệu ABS, đĩa cân bằng thép không gỉ - Lồng cân: không - Hiệu chuẩn: Hiệu chuẩn ngoài bằng đĩa cân hoặc chuẩn tuyến tính. - Đơn vị cân: g, kg, ct, N, oz, ozt, dwt, lb, lb:oz, grn,Tael (Hồng Kông),Tael (Singapore),Tael (Đài Loan), tical, tola, Customer 1 - Nguồn điện: dùng bộ đổi nguồn AC hoặc 4 pin AA. - Nhiệt độ hoạt động: 10°C đến 40°C độ ẩm 10% đến 80%. - Điều kiện bảo quản: -20°C đến 55° C ở mức 10% đến 90% độ ẩm tương đối, không ngưng tụ - Đường kính đĩa cân: 170x140mm - Kích thước cân: 202 × 224 × 54 mm - Kích thước vận chuyển: 300 × 250 × 86 mm - Trọng lượng: 1kg - Khối lượng vận chuyển: 1.5kg
13 Cân điện tử 4 số 1 cái Cân chính: 01 cái - Đĩa cân: 01 cái - Adapter nguồn: 01 cái Cân chính: 01 cái - Đĩa cân: 01 cái - Adapter nguồn: 01 cái - Cân được thiết kế với độ chính xác và lặp lại cao, phù hợp cho các phòng thí nghiệm. - Màn hình tinh thể lỏng (LCD) đèn nền, 2 dòng hiển thị cho phép cung cấp nhiều thông tin cho người dùng. - Bốn phím thao tác nhanh cho phép thao tác dễ dàng nhiều chế độ cân. - Thanh loại nhiễm điện được đặt trên lồng cân, thuận tiện sử dụng. - Cổng giao tiếp USB và RS232 cho phép kết nối dễ dàng với máy vi tính và các thiết bị ngoại vi. Chức năng khóa bảo mật để ngăn chặn việc sử dụng trái phép. - Chức năng chuẩn trong. - Khoảng cân: 220g - Độ chính xác: 0.0001g - Độ lặp lại: 0.0001g - Độ tuyến tính: ± 0.0002g - Thời gian ổn định: 4 giây - Độ trôi theo nhiệt độ: ± 3 ppm/K - Khối lượng cân tối thiểu (USP, K=2, U=0.10%): 200mg - Khối lượng cân tối thiểu (USP, U=0.10%, K=2), SRP≤0.41d: 82mg - Đơn vị: Milligram, Gram, Kilogram, Ounce, Pound, Carat, Pennyweight, Ounce Troy, Grain, Newton, Hong Kong Tael, Singapore Tael, Taiwan Tael, Momme, Tical(MM), Mesghal, Tola(India), 1 custom unit. - Ứng dụng: Cân khối lượng, cân đếm, cân phần trăm, cân động vật, cân tỷ trọng. - Kích thước đĩa cân: 90mm - Bộ cấp nguồn điện: đầu vào 100 – 240V ~ 200mA 50 – 60Hz 12 –18VA, đầu ra 12 VDC 0.5A - Kích thước: 209 × 321 × 309 mm - Khối lượng: 4.5 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->