Gói thầu: cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ nghiên cứu khoa học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chiếu xạ Hà Nội |
| Tên gói thầu | cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao phục vụ nghiên cứu khoa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633431 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:32:00 đến ngày 2020-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,526,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Glycine | 1 | kg | Công thức hoá học của glyxin là NH2-CH2-COOH hoặc C2H5NO2 với khối lượng phân tử là 75,067 g/mol. | ||
| 2 | Cao nấm men | 1 | kg | Yeast extract, Biobasic Độ tan: 410 g/l Giá trị pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) Bảo quản: 15°C - 25°C Tỷ trọng: 0,5 g/cm3 | ||
| 3 | NaCl | 1 | hộp | Độ tinh khiết > 99%, Canxi ≤ 0,04%, Magie ≤ 0,04%, Sulphate ≤ 0,2%, khối lượng phân tử: 58,44 | ||
| 4 | Môi trường PDA | 1 | hộp | Hộp 500g thành phần gồm g/l: Dextrose 20g, Potato Extract 4g, agar 15 g. Độ tan: 39 g/l pH: 5,6 (39 g/l, H₂O, 21 °C) | ||
| 5 | Agar | 1 | kg | - 100% agar, độ ẩm £ 18% - Tan hoàn toàn trong nước sôi | ||
| 6 | Urea | 1 | kg | Công thức: CH4N2O Khối lượng phân tử: 60,06 g/mol, có thể hòa tan trong: Nước, Glyxêrin, Etanol | ||
| 7 | 3,5 dinitrosalicylic acid | 1 | hộp | Công thức: C7H4N2O7, Khối lượng phân tử: 228,116 g/mol, hòa tan trong ethanol, benzene | ||
| 8 | Remazol Brilliant Blue dyed xylan (RBB-Xylan) | 1 | Lọ | Dạng bột | ||
| 9 | Piperazine diacrylamide cho điện di gel acrylamide | 1 | Hộp | Dạng bột | ||
| 10 | Sorbose | 1 | Hộp | Công thức: C6H12O6, Mật độ: 1,65 g/cm³ Khối lượng phân tử: 180,16 g/mol | ||
| 11 | Ampicillin | 1 | Hộp | Công thức: C16H18N3NaO4S, khối lượng phân tử: 349,41 g/mol. | ||
| 12 | Congo red dye | 1 | Hộp | Công thức: C32H22N6Na2O6S2 Khối lượng phân tử: 696,665 g/mol | ||
| 13 | PCR Purification Kit | 1 | kít | Dạng cột lọc | ||
| 14 | Tách chiết Genomic DNA Kit | 1 | kít | Dạng cột lọc | ||
| 15 | Taq PCR Master Mix Kit | 2 | kít | Dạng dung dịch | ||
| 16 | PCR Template Prepartion Kit | 1 | kít | Dạng dung dịch | ||
| 17 | Cặp mồi đặc hiệu khuếch đại gen mã cho sản phẩm enzym có khả năng phân hủy cellulose | 5 | Cặp | Dạng dung dịch | ||
| 18 | DNTPs | 2 | ml | Dạng dung dịch | ||
| 19 | Agarose | 1 | kg | Dạng bột | ||
| 20 | Phenol pH8 | 1 | chai | Dạng dung dịch | ||
| 21 | Ống PCR | 4 | túi | Nhựa trắng Dung tích: 0,2 ml | ||
| 22 | DNA 100 bp Ladder | 4 | lọ | Dạng dung dịch | ||
| 23 | DNA 1kb Ladder | 2 | Lọ | Dạng dung dịch | ||
| 24 | DNA 50 bp Ladder | 2 | Lọ | Dạng dung dịch | ||
| 25 | Đầu típ trắng | 1 | Túi | - Nhựa trắng - Có khả năng chịu được axit, bazơ, áp suất, nhiệt độ - Dung tích: 10ul | ||
| 26 | Đầu tip xanh | 1 | Túi | - Nhựa xanh - Có khả năng chịu được axit, bazơ, áp suất, nhiệt độ - Dung tích: 1000ul | ||
| 27 | Đầu tip vàng | 1 | Túi | - Nhựa vàng - Có khả năng chịu được axit, bazơ, áp suất, nhiệt độ. - Dung tích: 200ul | ||
| 28 | Màng lọc vô trùng | 2 | Hộp | Kích thước lỗ 0,2mm | ||
| 29 | Găng tay | 4 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên | ||
| 30 | Cốc thủy tinh | 10 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ, nhiệt độ - Dung tích: 2000 ml | ||
| 31 | Cốc thủy tinh | 3 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ, nhiệt độ - Dung tích: 1000 ml | ||
| 32 | Cốc thủy tinh | 8 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ, nhiệt độ - Dung tích: 500 ml | ||
| 33 | Cốc thủy tinh | 5 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ, nhiệt độ - Dung tích: 250 ml | ||
| 34 | Bình tam giác | 10 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ - Dung tích: 1000 ml | ||
| 35 | Bình tam giác | 13 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ - Dung tích: 500 ml | ||
| 36 | Bình tam giác | 20 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ - Dung tích: 250 ml | ||
| 37 | Ống đong | 4 | Cái | - Thủy tinh trong suốt - Có vạch định mức thể tích - Chịu được axit, bazơ - Dung tích: 1000 ml | ||
| 38 | Giấy parafilm | 2 | Cuộn | Kích thước 10 cm x 38,1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi