Gói thầu: Mua thiết bị phụ trợ, máy móc xét nghiệm, hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm bệnh tôm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị phụ trợ, máy móc xét nghiệm, hóa chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm bệnh tôm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 07:56:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống phát hiện bệnh nhanh trên tôm | 01 | 1 | Cái | - Hệ thống phát hiện bệnh nhanh trên tôm sử dụng phải tương thích đối với hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV), kít ly trích DNA/RNA và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | Thông số kỹ thuật: Hệ thống vận hành dựa trên kỹ thuật iiPCR (Insulated Isothermal Polymerase Chain Reaction) với đầu dò Taqman. - Hệ thống được thiết kế linh hoạt: một chương trình có thể ứng dụng cho tất cả các chỉ tiêu, cho phép đồng thời chẩn đoán được nhiều bệnh trong một lần chạy mẫu. - Độ nhạy phản ứng 10 copy/phản ứng - Tiết kiệm tối đa thời gian: 58 phút cho 8 mẫu; công suất 8 mẫu/1 lần chạy. - Hệ thống vận hành với 2 kênh huỳnh quang, thiết kế tính năng kiểm soát nội chuẩn. Ngăn chặn kết quả âm tính giả và dương tính giả. - Dễ sử dụng - An toàn khi sử dụng với chức năng tự động - Cơ chế tự phân tích và cho kết quả trên màn hình LCD của thiết bị. - Ứng dụng chip DSP phân tích và lưu trữ kết quả trên máy tính. - Bước sóng huỳnh quang: 520 nm (FAM), 550 nm (JOE). - Kích thước thiết bị: 280 (W) × 250 (D) × 85 (H) mm - Trọng lượng thiết bị 2.1 kg - Trọng lượng vali xách tay 14kg - Nguồn điện: 100-120/200-240 V AC, 50/60 Hz, 2A - Lưu trữ dữ liệu: thẻ nhớ SD/SDHC Cung cấp bao gồm: - Máy PCR hiện trường phát hiện nhanh bệnh trên tôm; - Máy ly tâm nhẹ spindown; - Dây nguồn; - Micropipette 50 μl; - Micropipette 1000 μl; - Vali xách tay; - Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng việt. |
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng 16 lít | 02 | 1 | Cái | - Nồi hấp tiệt trùng loại nằm ngang, dung tích nhỏ, thích hợp tiệt trùng mẫu đóng gói hoặc không đóng gói, dụng cụ… | - Thể tích buồng: 16 lít (Ø 230 x 410 mm) - Vật liệu bằng thép không gỉ - Đồng hồ kim hiển thị nhiệt độ/áp suất - Chương trình: hiển thị LED - Các đèn chỉ thị: nguồn, gia nhiệt, tiệt trùng, hoàn thành - Cài đặt thời gian tiệt trùng: 4/15/30 phút - Thang nhiệt độ/áp suất: 118 -134oC (0.9-2.1 kg/cm2) - Van an toàn áp suất: 2.6 kg/cm2 - Có chức năng bảo vệ quá nhiệt, quá áp, quá dòng - Có công tắc xả khẩn cấp - Kích thước ngoài: 501 x 406 x 430 mm - Trọng lượng: 30 kg - Nguồn điện: 220V/50-60 Hz Cung cấp bao gồm: - Máy chính; - Khay hấp inox; - Dây nguồn; - Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt |
| 3 | Máy cất nước 2 lần | 03 | 1 | Cái | - Máy cất nước 2 lần hoàn toàn tự động - Chất lượng nước đạt tiêu chuẩn ASTM loại 1 - Hệ thống thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn IEC1010 và CE - Hệ thống chưng cất bằng thuỷ tinh PYREX được đặt trong hộp bảo vệ, dễ tháo lắp và vệ sinh máy - Tự động ngừng máy khi nước yếu hoặc bị cúp nước, quá nhiệt hoặc bình chứa đầy để bảo vệ điện trở. - Hệ thống được thiết kế đặt trong buồng kim loại có cửa kính để quan sát | - Điện trở bằng Silica 4 x 1.5 KW - Hệ thống cất bằng thủy tinh borosilicate - Công suất cất nước: 4 lít/giờ - Nước cung cấp: 2 lít/phút. Áp lực: 3 – 100 psi Chất lượng nước cất: - Độ pH: 5.0 – 6.5 - Độ dẩn điện: 1.0 – 1.5 mS/cm - Điện trở suất: 0.7 – 1.0 megOhm-cm - Pyrogen: Pyrogen free - Nhiệt độ: 25 – 35oC - Kích thước máy: rộng 55 x sâu 41 x cao 41 cm - Điện: 220/240V, 50/60Hz, 1 pha, 30A Cung cấp bao gồm: - Máy chính; - Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng việt |
| 4 | Tủ mát 4 độ C | 04 | 1 | Cái | - Loại tủ: Cửa đứng - Số cửa tủ: 1 cửa | - Dung tích: 340 lít - Công suất: 201.7 W - Nhiệt độ: 0°C ~ 10°C - Điện năng tiêu thụ: 1.92 kW/24h - Loại gas: R600a - Tiết kiệm điện - Chất liệu cửa tủ: Kính 2 lớp - Dàn lạnh: Trực tiếp - Khối lượng sản phẩm (kg): 72 kg - Kích thước sản phẩm: 615 X 610 X 2025 mm |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ, hóa chất | 05 | 1 | Cái | - Khung nhôm, kính - Số cửa tủ: 2 cửa - Số ngăn: 3 ngăn | |
| 6 | Tủ lạnh âm -30 độ C | 06 | 1 | Cái | - Hệ thống làm lạnh sử dụng CFC-free - Nhiệt độ đồng nhất cao và phục hồi nhanh chóng bởi khí lưu thông cưỡng bức - Bộ điều khiển kỹ thuật số PID - Màn hình hiển thị LED 4 số lớn dễ quan sát và các đèn trạng thái - Tự động rã đông và khử ẩm - Cửa kính cường lực 2 lớp hút chân không cách nhiệt | - Cảnh báo: quá nhiệt, quá tải, cảm biến - Có thể lựa chọn thêm bộ ghi nhiệt và cổng kết nối ngoại vi RS232/RS485 - Kiểu tủ đứng, 1 cửa kín - Kiểu làm lạnh: Làm lạnh trực tiếp - Chế độ rã đông: tự động - Môi chất làm lạnh: không chứa CFC - Dải nhiệt độ điều khiển: 10oC tới -40oC - Khả năng làm lạnh tối đa: -30oC - Bộ điều khiển vi xử lý - Hiển thị đèn LED - Dung tích tủ: 295 lít - Kích thước bên trong: rộng x sâu x cao = 560 x 660 x 800 mm - Kích thước bên ngoài: rộng x sâu x cao = 683 x 775 x 1490 mm - Nguồn điện: 220 – 240V/ 50Hz - Công suất: 300W |
| 7 | Hệ thống ly trích acid nucleic tự động | 07 | 1 | Cái | - Hệ thống ly trích acid nucleic tự động sử dụng phải tương thích đối với kít ly trích DNA/RNA và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Ứng dụng công nghệ ly trích bằng hạt từ, hệ thống ly trích acid nucleic tự động cho phép ly trích đồng thời 8 mẫu trong khoảng 30 phút. - Dễ sử dụng - An toàn khi sử dụng với chức năng tự động - Khả năng ứng dụng cao, ly trích acidnucleic từ nhiều loại mẫu khác nhau. - Kích thước và trọng lượng: 260(W)×265(D)×300(H)mm; 5.5kg - Nguồn điện: 100-120V/200-240V AC, 50/60 Hz, 2A Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Dây nguồn; - Hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt |
| 8 | Hệ thống đồng hóa mẫu tự động | 08 | 1 | Cái | - Hệ thống đồng hóa mẫu tự động sử dụng phải tương thích đối với kít ly trích DNA/RNA và hóa chất vật tư tiêu hao cho hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Hệ thống đồng hóa mẫu tự động được thiết kế để đồng nhất lên tới 16 mẫu/lần chạy - Thời gian chu kỳ: 13 giây/chu kỳ hoặc 40 giây/chu kỳ - Kích thước và trọng lượng: 240 (W) × 250 (D) × 300 (H) mm, 11 kg - Nhiệt độ hoạt động: 16 - 30oC - Có thể được sử dụng cho các loại mẫu khác nhau bao gồm mô động vật, mô thực vật và vi sinh vật. - Nguồn điện: 100-120V/200-240V AC, 50/60 Hz, 2A Cung cấp bao gồm: - Máy chính - Dây nguồn; - Hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt |
| 9 | Máy ủ nhiệt - Block nhiệt khô | 09 | 1 | Cái | - Kiểm soát kỹ thuật số thời gian và nhiệt độ - Nắp có bản lề giúp ổn định và đồng nhất nhiệt -Tùy chọn đầu dò nhiệt độ bên ngoài để kiểm soát nhiệt độ trực tiếp từ mẫu | - Block dạng 2 mặt: + Mặt 1: 24 tube x 1.5ml/2.0ml và 14 tube x 0.5ml; + Mặt 2: 48 tube x 0.2ml - Nhiệt độ: Ambient + 5°C đến 105°C - Chính xác nhiệt độ: ± 0.1% - Nhiệt độ đồng nhất: ± 0,2% - Bước tăng nhiệt độ: 0.1°C - Timer: 1 phút đến 99 giờ 59 phút hoặc liên tục -Kích thước máy: 6.3x145x5in./16x36,5x13 cm - Trọng lượng: 4kg - Nguồn điện: 230V, 50-60Hz Cung cấp bao gồm: - Máy chính; - Block nhiệt dạng 2 mặt; - Hướng dẫn sử dụng bằng Tiếng Việt. . |
| 10 | Rack giữ ống 1,5-2ml | 10 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa | - Rack cho ống 1.5 và 2 ml - Rack có 80 vị trí |
| 11 | Hộp nhựa có nắp giữ ống 0.2ml | 11 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa | - Rack cho ống 0,2 ml - Hộp nhựa có 96 vị trí - Có nắp. |
| 12 | Giá đựng pipet | 12 | 6 | Cái | - Sử dụng để treo micropipet khi không sử dụng - Sử dụng trong phòng thí nghiệm hóa học, sinh học, y học… | - Vật liệu nhựa, dạng thẳng đứng có thể tháo rời - Có thể treo đến 6 micropipet đồng thời - Trọng lượng nhẹ, thiết kế gọn gàng, dễ sử dụng |
| 13 | Cốc thuỷ tinh 200ml | 13 | 10 | Cái | - Vật liệu: thủy tinh - Thể tích: 200 ml | |
| 14 | Ống đong loại 200ml | 14 | 5 | Cái | - Vật liệu: thủy tinh - Thể tích: 200 ml | |
| 15 | Ống đong loại 1000ml | 15 | 5 | Cái | - Vật liệu: thủy tinh - Thể tích: 1000 ml | |
| 16 | Bình mủ xịt cồn | 16 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa - Thể tích: 500 ml | |
| 17 | Đèn cồn | 17 | 10 | Cái | - Vật liệu: thủy tinh - Có tim đèn | - Có nắp an toàn khi không sử dụng |
| 18 | Đèn UV | 18 | 3 | Cái | - Máng bằng sắt sơn - Tăng phô tự động | Kích thước bóng đèn: 1,2m - Cung cấp bao gồm: Máng đèn và bóng đèn 1,2m - Dòng điện: 220v |
| 19 | Đồng hồ hẹn giờ | 19 | 2 | Cái | -Công dụng: kiểm tra bấm giờ trong phòng Lab - Số trên màn hình LCD lớn dễ đọc | - Chất liệu: nhựa - Nguồn: pin AAA - Đồng hồ đếm ngược có thể thiết lập lên đến 24 giờ - Bao gồm: chân đế, giá treo và nam châm |
| 20 | Bộ giải phẫu | 20 | 2 | Bộ | - Chuyên dùng cho phòng thí nghiệm | - Bao gồm chọn bộ |
| 21 | Nhíp y tế đầu tù, có mấu 20cm | 21 | 40 | Cái | - Nhíp y tế đầu tù, có mấu | - Chiều dài: 20 cm - Vật liệu: thép không gỉ |
| 22 | Nhíp y tế nhọn mấu 20cm | 22 | 40 | Cái | - Nhíp y tế đầu nhọn, có mấu | - Chiều dài: 20 cm - Vật liệu: thép không gỉ |
| 23 | Kéo 20cm thẳng, 2 đầu nhọn | 23 | 20 | Cái | - Kéo thẳng, 2 đầu nhọn | - Chiều dài: 20 cm - Vật liệu: thép không gỉ |
| 24 | Vợt INOX | 24 | 20 | Cái | - Vật liệu: khung inox, phần lưới bằng inox, có cán cầm, có độ bền cao | - Đường kính: 10-12cm |
| 25 | Bộ tích điện 3KVA | 25 | 1 | Cái | Nguồn vào: - Điện áp danh định: 220/230/240 VAC Nguồn ra: - Công suất: 3 KVA/2,7 KW - Điện áp: 220/230/240 VAC ± 1% Ắc qui: - Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. - Thời gian lưu điện: >3,5 phút Giao diện: - Bảng điều khiển: Nút khởi động / Tự kiểm tra / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn | Nguồn vào: - Ngưỡng điện áp: 100 - 300 VAC - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Tần số danh định: 50/60 Hz (40 - 70 Hz) - Hệ số công suất: 0.99 Nguồn ra: - Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) - Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0,05 Hz (chế độ ắc quy) - Hiệu suất: >91% (>97% - ECO Mode) - Cấp điện ngõ ra: IEC 10A * 4 & IEC 16A * 1 Chế độ Bypass: - Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Khi UPS lỗi, quá tải Giao diện: - LED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. - Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộng - Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Window, Linux, Unix, Sun Môi trường hoạt động: - Nhiệt độ môi trường hoạt động: 0 ~ 40oC - Độ ẩm môi trường hoạt động: 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. Tiêu chuẩn: - Độ ồn: 50 dB không tính còi báo Kích thước/Trọng lượng: - Kích thước (R x D x C) (mm): 190 x 393 x 330 - Trọng lượng tịnh (kg): 22.2 |
| 26 | Can nhựa 30 lít | 26 | 5 | Cái | - Kích thước (+/- 2% mm): 380mm x 200mm x H 480mm | - Nguyên liệu: HDPE - Thể tích: 30 lít |
| 27 | Ống Palcol 50ml | 27 | 50 | Cái | - Chất liệu: PP - Kích thước: Ø30 x 115 mm | - Ống có nắp, chia vạch, đáy nhọn |
| 28 | Ổn áp 30KVA | 28 | 1 | Cái | - Ổn áp 30kva có nguyên lý điều chỉnh động cơ giúp dòng điện ổn định liên tục khi làm việc - Ba lần an toàn do được bảo vệ 3 trong 1: Bảo vệ quá áp, bảo vệ quá tải, đóng ngắt điện chủ động. | - Công suất (KVA): 30 - Kích thước (DxRxC) (mm): 690 x 488 x 450 - Điện áp vào: 150V ~ 250V - Điện áp ra: 110V - 220V ± 1,5 - 2% - Tần số: 49 ~ 62Hz - Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều - Độ cách điện: Lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V - Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 2000V trong vòng 1 phút - Trọng lượng (kg): 76 |
| 29 | Áo Blouse | 29 | 10 | Cái | - Chuyên dùng trong phòng thí nghiệm, y tế… | - Chất liệu: kate hoặc cotton |
| 30 | Bàn đá (mặt bàn đá granít, chân bàn inox) 0,8m x 1m | 30 | 5 | Cái | - Mặt bàn bằng đá granít dày 2cm, | - Chân bàn inox hộp vuông kích thước 4cm x 4cm - Kích thước: rộng 0.8m x dài 1m x cao 0,75m |
| 31 | Bàn làm việc | 31 | 1 | Cái | - Chất liệu: gỗ MDF | - Kích thước: rộng 0,7m x dài 1.2 m x cao 0,75m, + Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm - Có 1 ngăn hộc rộng và 2 ngăn khóa bên phải dùng để lưu giữ hồ sơ. |
| 32 | Bàn máy vi tính | 32 | 1 | Cái | - Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi. | - Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm - Bàn có 1 ngăn kéo, 1 khoang để CPU và 1 khay để bàn phím - Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng |
| 33 | Bộ tích điện máy vi tính | 33 | 1 | Cái | - Công suất: 500VA/300W - Nguồn vào: + Điện áp 220VAC (165 – 265VAC) - Tần số 50Hz (43 – 57Hz) | - Kết nối lấy điện ngõ vào: Dây điện có phích cắm chuẩn NEMA - Nguồn ra: + Điện áp 220V +/- 10% (chế độ acquy) - Tần số 50Hz +/- 1Hz (chế độ acquy) - Lấy điện ngõ ra: 2 ổ chuẩn NEMA - Dạng ong: Step-wave - Thời gian lưu điện: Tối đa 12 phút cho 01 bộ máy tính màn hình 15” - Kích thước: (Rộng 80mm x Sâu 176.5mm x Cao 230mm) - Trọng lượng tịnh: 3.2 Kg |
| 34 | Máy in | 34 | 1 | Cái | - Tốc độ in trắng đen: 12 trang/phút - Loại mực in: Cartridge 303 - Bộ nhớ: Bộ nhớ tích hợp - Kết nối USB: USB 2.0 | - Kích thước: 480x380x400 mm - Độ phân giải: 2400 x 600 dpi |
| 35 | Máy vi tính để bàn (CPU: Intel Pentium G5400, 3.7 Ghz, 2 Cores 4 Threads; RAM: 4GB DDR4; ổ cứng 1TB DDR4; VGA: Tntel R UHD Graphics 610; kết nối mạng : Wlan, Bluetooh; | 35 | 1 | Cái | - Máy tính để bàn (G5420/4GB/1TB/Win10) (MT71G5420W-4G-1T) - CPU: Intel Pentium G5400, 3.7 Ghz, 2 Cores, 4 luồng) | - RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 32GB); - Đồ họa: Intel UHD Graphics 610 - Kết nối không dây: Bluetooth; WiFi 802.11ac - Lưu trữ: 1TB HDD 7200RPM - Màn hình: LCD 18.5" |
| 36 | Ổ cắm 3 lỗ 3 chấu dây dài 5m | 36 | 7 | Cái | - Chất liệu: nhựa ABS bền tốt, chịu nhiệt, chống rò rỉ điện | - Điện áp tối đa 250V - 10A, công suất 2500W phù hợp với hầu hết các thiết bị điện tử trong nhà - Dây điện dài 5 mét giúp kết nối với các ổ điện xa - Thiết kế 3 lỗ 3 chấu |
| 37 | Ghế xoay | 37 | 2 | Cái | - Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa - Kích Thước: W560 x D540 x H(900-1025) | - Kiểu dáng: + Ghế xoay nhân viên văn phòng có tay nhựa + Đệm tựa mút bọc vải nỉ tạo sự thoải mái cho người ngồi + Ghế có bát có chức năng điều chỉnh độ cao bằng cần hơi. + Chân ghế bằng nhựa có bánh xe di chuyển |
| 38 | Dép nhựa | 38 | 6 | Đôi | Dép tổ ong | |
| 39 | Ghế xoay Inox y tế | 39 | 6 | Cái | - Mặt ghế Inox 201 dày 1.2 mm, đường kính phi 300 mm | - Khung chân inox phi 19 x 1.0 mm - Chiều cao: 550 - 650 mm - Xoay và có chức năng điều chỉnh độ cao |
| 40 | Ghế inox khách ngồi (3 chỗ) | 40 | 2 | Cái | - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện - Kích Thước: W1810 x D650 x H780 mm | Kiểu dáng: - Ghế phòng chờ khung thép - Băng gồm 3 chỗ - Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đục lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện - Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr |
| 41 | Giá đựng hồ sơ | 41 | 10 | Cái | Giá đựng hồ sơ bằng nhựa, có 3 ngăn đứng | |
| 42 | Tủ đựng hồ sơ | 42 | 1 | Cái | - Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm - Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm - Kích thước kính: 1025 x 363 x 3 mm - Kiểu dáng: Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật | - Tủ gồm 2 khoang: + Khoang trên có 2 ngăn di động, khung cánh kính mở + Khoang dưới có 2 cánh sắt mở |
| 43 | Máy nước nóng lạnh | 43 | 1 | Cái | - Loại: Dùng bình úp ngược - Công suất làm nóng: 420 W - Công suất làm lạnh: 120 W - Cây nước nóng lạnh có nhiệt độ làm nóng nước từ 85 - 90 độ C, nhiệt độ làm lạnh 6 - 8 độ C. | - Làm nóng được 4 lít nước/giờ, làm lạnh được 2 lít nước/giờ. - Cung cấp 2 loại nước gồm nước nóng và nước lạnh. - Có khóa vòi lấy nước nóng giúp đảm bảo an toàn cho người dùng. - Khoang chứa ly tách bảo quản ly tách gọn gàng, sạch sẽ. - Khay hứng nước thừa có thể tháo rời, tiện chùi rửa. |
| 44 | Máy tính tay | 44 | 1 | Cái | - Kích thước: 14,7cm x 10,65cm x 2,9cm - Chất liệu: nhựa | - Số hiển thị: 12 - Trọng lượng sản phẩm: 150g - Sử dụng để tính trong toán học |
| 45 | Thùng rác có nắp | 45 | 5 | Cái | - Thùng rác có nắp dạng vừa | - Nguyên liệu: nhựa PP - Kích thước: 30.5 x 26 x 36 cm |
| 46 | Hóa chất phát hiện bệnh đốm trắng | 46 | 27 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh Đốm trắng: Chỉ cho kết quả dương tính với vi rút WSSV và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm. |
| 47 | Hóa chất phát hiện bệnh đầu vàng | 47 | 27 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh Đầu vàng YHV1: Chỉ cho kết quả dương tính với virus YHV1 và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm.F56 |
| 48 | Hóa chất phát hiện bệnh hoại tử gan tụy cấp | 48 | 27 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh Hoại tử gan tụy cấp (AHPND/EMS): Chỉ cho kết quả dương tính với AHPND/EMS và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm. |
| 49 | Hóa chất phát hiện bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô | 49 | 27 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh Hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô (IHHNV): Chỉ cho kết quả dương tính với virus IHHNV và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm. |
| 50 | Hóa chất phát hiện bệnh hoại tử cơ | 50 | 11 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh Hoại tử cơ (IMNV): Chỉ cho kết quả dương tính với virus IMNV và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm. |
| 51 | Hóa chất phát hiện bệnh taura | 51 | 11 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh taura (TSV): Chỉ cho kết quả dương tính với virus TSV và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm. |
| 52 | Hóa chất phát hiện bệnh vi bào tử trùng EHP | 52 | 27 | Bộ | - Hóa chất, kít phát hiện nhanh 7 bệnh trên tôm (WSSV, YHV, AHPND, IMNV, IHHNV, EHP, TSV) phải tương thích khi sử dụng trên hệ thống phát hiện bệnh nhanh, máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Mỗi bộ kít Bao gồm: + Ống R-tube chuyên dụng + Kit tách chiết DNA/RNA + Kit phát hiện bệnh + Quy cách: 48 mẫu (test)/bộ - Độ đặc hiệu kỹ thuật: Mỗi loại kít có tính chuyên biệt. + Kít phát hiện bệnh Ký sinh trùng (EHP): Chỉ cho kết quả dương tính với ký sinh trùng EHP và cho kết quả âm tính với virus khác trên cùng 1 mẫu xét nghiệm. |
| 53 | Kít ly trích DNA/RNA | 53.0 | 4 | Bộ | - Hóa chất, kít ly trích DNA/RNA phải tương thích khi sử dụng trên máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. | - Kít bao gồm: + Hóa chất ly trích + Vật tư tiêu hao: đĩa ly trích, lược - Quy cách: 320 phản ứng/bộ |
| 54 | Ống chuyên dùng sử dụng cho hệ thống đồng hóa mẫu tự động chứa bi nghiền | 54 | 3 | Bộ | - Có chứa bi tự động nghiền mẫu - Quy cách: 100 cái/bộ | - Hóa chất vật tư tiêu hao cho hệ thống đồng hóa mẫu tự động phải tương thích khi sử dụng trên máy ly trích và hệ thống đồng hóa mẫu tự động chuyên dùng cùng cung cấp trong gói thầu này. |
| 55 | Cồn 96 độ | 55 | 50 | Lít | - Hàm lượng: 96% | - Ứng dụng: Được sử dụng trong tẩy rửa, vệ sinh, khử trùng. |
| 56 | Nước tẩy | 56 | 20 | Lít | - Hàm lượng: 10-12% - Quy cách: 1 lít/chai | - Được sử dụng trong vệ sinh, xử lý khử trùng, diệt khuẩn trong ngành thủy sản, chăn nuôi, xử lý nước thải, nước hồ bơi. |
| 57 | Găng tay X-small không bột | 57 | 40 | Hộp | - Không bột - Size: X-small | - Chất liệu: Cao su Nitrile nhân tạo - Quy cách: 50 đôi/hộp |
| 58 | Găng tay small không bột | 58 | 50 | Hộp | - Không bột - Size: small | - Chất liệu: Cao su Nitrile nhân tạo - Quy cách: 50 đôi/hộp |
| 59 | Giấy thấm vuông | 59 | 100 | Bọc | - Quy cách: 100 tờ/bọc | - Kích thước: 33x33cm, 1 lớp |
| 60 | Khẩu trang than 4 lớp | 60 | 30 | Hộp | - Quy cách: 50 cái/hộp | - Thành phần cấu tạo: + Khẩu trang y tế + Nẹp mũi + Dây thun + Có 4 lớp, gồm: 3 lớp vải không dệt không ngấm, 1 lớp giấy lọc than hoạt tính kháng khuẩn. - Tính năng sản phẩm: + Lọc sạch bụi, lọc mùi, lọc khí, ngăn chặn bụi xâm nhập, kháng khuẩn. + Dây đeo là loại thun có tính năng đàn hồi tốt, không dị ứng |
| 61 | Đầu típ có lọc loại 50µl | 61 | 78 | Hộp | - Quy cách: 96 típ/hộp | - Có thành phần lọc trong típ - Thể tích: 1-100μl |
| 62 | Đầu típ có lọc loại 1000µl | 62 | 94 | Hộp | - Quy cách: 96 típ/hộp | - Có thành phần lọc trong típ - Thể tích: 100-1000μl |
| 63 | Eppendorf 1,5ml | 63 | 8 | Bọc | - Quy cách: 1000 cái/bọc | - Dùng để chứa mẫu - Chất liệu: 100% từ nhựa y tế, nhựa pp |
| 64 | Cồn tinh khiết (2,5 lít/chai) | 64 | 1 | Chai | - Cồn độ tinh khiết propanol PA ≥ 99,9% | - Hợp chất cacbonyl ≤ 0.003% - Aldehydes ≤ 0.001% - Acetone ≤ 0.001% - Tỷ trọng 0,790-0,793 g/cm3 ở 20 độ C - Quy cách: 2.5 lít/chai - Ứng dụng: Trong ly trích DNA/RNA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi