Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị thiết yếu phục vụ dạy và học tại các đơn vị trường học năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị thiết yếu phục vụ dạy và học tại các đơn vị trường học năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 09:04:00 đến ngày 2020-07-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,318,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,700,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ăn học sinh bán trú (1 bàn 10 ghế) | 14 | Bộ | Bàn inox hình chữ nhật, kích thước DxRxC: 1120x680x750 (mm), Ghế nhựa đại đồng tiến : 355 x 355 x 450 mm | ||
| 2 | Bàn học sinh Mẫu giáo (1 bàn, 2 ghế) | 20 | Bộ | Mặt và tựa được làm bằng composite; Khung làm bằng sắt sơn tĩnh điện, gập nghiêng. Chiều cao ghế: 25 cm. Kích thước bàn: D90 x R48 x C46 cm (1 bàn 2 ghế) | ||
| 3 | Bàn học sinh Tiểu học (1 bàn, 2 ghế) | 100 | Bộ | Bàn, ghế rời, hai chổ ngồi, ván gỗ ghép dày 17mm, trán vania, sơn PU 3 lớp chống trầy xướt, khung sắt vuông định hình 20x20, 25x50, 25x50, hàn khí CO2. Sơn tĩnh điện. Kích thước: Bàn (1,2m x 0,45m x 0,63m); Ghế: (0,34m x 0,33m x 0,31m) | ||
| 4 | Bàn giáo viên (1 bàn, 1 ghế) | 23 | Bộ | Mặt bàn và hông bàn làm bằng gỗ ghép dày 17mm, phủ vaneer Xoan Đào, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp. Hộc bàn có cảnh mở làm bằng gỗ ghép dày 17mm qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, có vách ngăn, liên kết với khung bàn bằng ốc vít. Khung bàn làm bằng sắt vuông (30x30)mm, chân bàn bằng hộp chữ nhật (30x30)mm, dày 1,4mm. Các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện màu ghi sáng được liên kết bằng buolon, chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng 4 đế nhựa cứng tránh gây tiến động và trầy xước nền nhà. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m, Ghế giáo viên: Mặt ghế và tựa ghế làm bằng gỗ ghép dày 17mm, phủ veneer Xoan Đào, qua tẩm sấy sơn phủ PU 3 lớp, các chi tiết được liên kết bằng ốc vít. Khung ghế làm bằng sắt hộp chữ nhật (30x30)mm, dày 1,4mm, các chi tiết được hàn trong môi trường bảo vệ khí CO2 sơn tĩnh điện màu ghi. Kích thước: (0,4 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế 1,1m. | ||
| 5 | Bàn học sinh THCS (1 bàn, 2 ghế) | 200 | Bộ | Bàn, ghế rời, hai chổ ngồi, ván gỗ ghép dày 17mm, trán vania , sơn PU 3 lớp chống trầy xướt, khung sắt vuông định hình 20x20, 25x50, 25x50, hàn khí CO2. Sơn tĩnh điện. Kích thước: Bàn (1,2m x 0,45m x 0,69m); Ghế: (0,34m x 0,36m x 0,34m) | ||
| 6 | Bàn hội trường (1 bàn, 4 ghế) | 12 | Bộ | Làm bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ bóng, đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, ghế tựa Inox bọc nệm. Kích thước: Bàn (2,2m x 0,5m x 0,75m), Ghế (0,39m x 0,38m x 0,42m x 0,90m) | ||
| 7 | Ghế hội trường | 10 | Cái | gỗ nhóm III sao vàng, loại ghế tựa có móc lỗ 3 đai, KT: mặt ghế: 0,42x0,42m, chiều cao đến mặt ghế là 0,45m, đỉnh tựa ghế 1,05m) | ||
| 8 | Bàn làm việc (1 hộc tủ) | 14 | Bộ | Bàn ghế được làm bằng ván gỗ ghép dày 17mm, trán vania , sơn PU 3 lớp chống trầy xướt. Ghế làm bằng khung sắt vuông 25x25 mm, mặt ghế ván gỗ ghép dày , trán vania sơn Kích thước bàn: (1,2m x 0,60m x 0,75m); Ghế (0,38m x 0,39m x 0,42m x 0,90m) | ||
| 9 | Bàn máy vi tính | 59 | Bộ | Bàn vi tính 02 chổ ngồi làm bằng ván gỗ ghép dày 15mm sơn phủ PU sơn hai lớp chống trầy xướt. Ghế làm bằng khung sắt vuông 25x25 mm, mặt ghế ván gỗ ghép dày 17mm, trán vania sơn. Kích thước: Bàn (1,20m x 0,50m x 0,75m); Ghế (0,38m x 0,39m x 0,4m) | ||
| 10 | Bảng chống lóa | 12 | Cái | Bảng viết chuyên dụng Hàn Quốc, màu xanh có tác dụng chống lóa, có dòng kẻ mờ ngang dọc (50x50)mm. Lưng đỡ sau làm bằng tấm nhựa nguyên sinh là loại vật liệu nhẹ, chống ẩm không co giãn, không cong vênh, không biến dạng khi chịu các tác động cơ học, không rung khi viết phấn. Khung bảng làm bằng nhôm chuyên dụng, có khay đựng phấn. Bảng được gắn vào tường bằng 08 boulon chuyên dụng. Bảng có từ tính để dán tranh bằng nam châm.Kích thước (DxR): (3,2 x 1,2)m. | ||
| 11 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Bảng có hai mặt 1 mặt màu xanh viết phấn để các bé làm quen với nét chữ, 1 mặt nỉ nhám để dính đồ chơi. Bảng di động trên khung với bánh xe có chốt hãm. Khung chân bảng làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện cao cấp. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng, thuận tiện cho việc vận chuyển. Các góc bảng, chân bảng có đầu bịt bằng nhựa, tránh sắc nhọn. Lật bảng quay 360 độ để viết, sử dụng cả 2 mặt bảng. Kích thước: 1200 x 800 | ||
| 12 | Bình ủ nước | 9 | Cái | Bằng inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, thân 2 lớp để giữ nhiệt, có nắp đậy, có van vòi. | ||
| 13 | Cân sức khỏe | 1 | Cái | Cân đồng hồ loại 100kg | ||
| 14 | Giường nằm học sinh Mẫu giáo | 123 | Cái | Khung sườn bằng sắt, lưới PE có độ thông thoáng, mềm mại. Kích thước: D120xR50xC8cm | ||
| 15 | Kệ đồ dùng, đồ chơi | 70 | Cái | Kệ làm bằng ván gỗ ghép dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp chống trầy xướt. Kệ có 3 tầng, mỗi tầng chia làm các ngăn để đựng đồ chơi. - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,3 x 0,9)m, Gồm có 4 loại khác nhau: Kệ toán học, Kệ xây dựng, Kệ tạo hình và kệ thư viện. | ||
| 16 | Kệ để dép học sinh | 9 | Cái | Kích thước: 57*26*80cm, mỗi tầng cách nhau 22cm, dễ dàng sử dụng, Làm kệ giày, dép. Chất liệu: khung chắc chắn, siêu dày, cao cấp, Inox không gỉ. | ||
| 17 | Kệ để ly 3 trong 1 | 10 | Cái | Làm bằng Inox, KT: (1,2x1,0)m Gồm 4 tầng, 36 cọc; các cọc dùng để cắm ly, trước mỗi cọc có 1 lỗ nhỏ để cắm bàn chải đánh răng, bên cạnh mỗi cọc có 1 móc nhỏ để treo khăn | ||
| 18 | Kệ sách | 17 | Cái | Làm bằng sắt hộp, sơn tỉnh điện, 5 tầng. Kích thước: (2,0m x 0,40m x 1,7m) | ||
| 19 | Tủ đồ dùng cá nhân học sinh mẫu giáo | 10 | Cái | Làm bằng gỗ cao su ghép thanh, sơn phủ bóng, đã qua xử lý công nghiệp chống mối mọt, cong vênh, dày 17mm,chia làm 20 hộc mỗi hộc có 1 cánh cửa 30x30. Kích thước (CxDxS): (1,3 x 1,5 x 0,40)m | ||
| 20 | Tủ hồ sơ | 21 | Cái | Tủ làm bằng ván gỗ ghép dày 17mm, phủ veneer Xoan Đào, sơn phủ PU 3 lớp, có 2 khoang lớn cửa kính lồng bằng kính trắng dày 5 ly (mỗi khoang chia làm 3 ngăn đựng tài liệu) và 2 khoang nhỏ cánh cửa tủ làm bằng ván gỗ ghép dày 17mm. Các cánh cửa tủ đều có khóa và tay nắm, tủ có gắn 4 bánh xe để dễ di chuyển. Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,42 x 1,8)m. | ||
| 21 | Máy in | 15 | Cái | Máy in laser A4 trắng đen; Tốc độ in : 12- 15 trang/phút; Độ phân giải : 2400* 600dpi; Bộ nhớ trong: 02 mb; Bản in đầu tiên mất 9,3 giây; Khay giấy tự động : 150 tờ a4; Công nghệ capt 2.1 in nhanh; Công nghệ hi-scoa nén dữ liệu. | ||
| 22 | Máy tính xách tay | 10 | Cái | Máy tính xách tay CPU Core i3-7020U (2.30 GHz,3MB); Dram 4GB RAM DDR; HDD 500GB; Ổ đĩa quang DVDWR; Đồ họa Intel HD Graphics, Màn hình 15.6" HD; Pin 3cell; Hệ điều hành Win 10 Home 64. | ||
| 23 | Ti vi 49 inch | 8 | Cái | Kích cỡ màn hình: 49"; Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD); Độ sáng: 360 cd/m²; Góc nhìn: 178º/178º; Độ bền màn hình : 30.000 giờ; Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có; Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG); Công suất âm thanh: 10W+10W; Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign; Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded GM (Group manager); Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube); Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac), Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay, Cổng kết nối vật lý; Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot; Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out (Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose) (Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W (Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type) (Ext. SPK Volume Control Share); Loại chân đế : 2 chân; Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz; Kích thước (có chân) : 1,110 x 709 x 231 mm; Khối lượng: 11.3kg; Khung treo tường. Dây HDMI 10 mét. | ||
| 24 | Ti vi 55 inch | 31 | Cái | Kích cỡ màn hình: 55"; Độ phân giải màn hình: 3840 x 2160 (4K UHD); Độ sáng: 360 cd/m²; Góc nhìn: 178º/178º; Độ bền màn hình : 30.000 giờ; Truyền hình kỹ thuật số (DVB-T2/ C): Có; Công nghệ xử lý hình ảnh: HDR (10 Pro / HLG); Công suất âm thanh: 10W+10W; Giải pháp: quản lý tập trung Super Sign; Tính năng chuyên dụng : Crestron Connected® (Network Based Control), DPM (Digital Power management), Time scheduler, RTC (Real Time Clock), NTP sync timer, BEACON, Embedded CM (contents manager), Embedded GM (Group manager); Tính năng thông minh: webOS 4.5, Commercial Smart Home (Launcher Bar), Web Browser, Pre-loaded App (YouTube); Kết nối: Soft AP, Wi-Fi (ac), Screen Share (Miracast), DIAL, Bluetooth Audio Playback, Sound Sync/bluetooth, Mobile Connection Overlay; Cổng kết nối vật lý; Bên hông : HDMI In 2(2.0), USB (2.0), CI Slot; Phía sau : HDMI In (HDCP) 2.0, CI Slot, RF In, Digital Audio Out (Optical), RS-232C(D-Sub 9pin) (Control & Service), RJ45 (Usage Purpose) (Ethernet), External Speaker Out(3.5mm phone jack) 2 (Spk-out 1, 4W (Stereo, R: 2.0W, L: 2.0W, 8Ω) Vol. Control 1), Debug (Phone Jack Type) (Ext. SPK Volume Control Share); Loại chân đế : 2 chân; Yêu cầu về nguồn điện: AC 100~240V, 50/60Hz; Kích thước (có chân) : 1,244 x 786 x 231 mm; Trọng lượng: 14.5 kg. Khung treo tường, dây HDMI 10 mét. | ||
| 25 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Loa kéo di động Acnos BeatBox KB81: Phụ kiện kèm theo : 2 micro không dây, remote, sạc,usb karaoke; Chất liệu: Gỗ cứng cao cấp; Bass: 50cm x 2; Kết nối : Bluetooth; Công suất: 1000 W; Đèn LED báo pin; FM: Không; AUX IN: Có; HDMI kết nối với tivi; USB phát wifi: kết nối phần mềm karaoke với 10.000 bài hát MIDI và KTV; Bluetooth : kết nối phần mềm karaoke cho phép hát bằng wifi hoặc hát Youtube; AUDIO OUT : kết nối âm thanh với loa SUB để tăng công suất phát; Jack 6.5mm: 02 micro có dây; Jack nối thêm bình 12V; Bình: 20A; Điện áp sạc: DC 24V / 12A. Kích thước sản phẩm : 50 x 56 x 134 cm; Trọng lượng nguyên thùng : 80kg; | ||
| 26 | Máy vi tính để bàn | 100 | Bộ | Máy tính sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018: Bộ vi xử lý: Intel® Celeron® G4900 (2M Cache, 3.1Ghz) Bo mạch chủ: Intel® H310; 4x DDR4 memory slots supporting up to 64GB; 2x PCIe x16 slot; 2x PCI slots; 1 x PS/2 keyboard & Mouse combo port; 1 x com port; 1 x DisplayPort; 1 x HDMI™ port; 1 x DVI-D port; 1 x VGA port; 1 x LAN (RJ45) port; 3 x audio jacks; 4 x SATA 6Gb/s connectors; 8 x USB 2.0/1.1 port(s) (4 at back panel, black, 4 at mid-board); 4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), black, 2 at mid-board); 1 x TPM module connector; 1 x Chassis Intrusion connector; 1 x M2 Slot; 1 x Serial port connector; 1 x Parallel port connector; 1 x S/PDIF Out header; Dễ dàng phát hiện các hư hỏng từng phần cứng như CPU, RAM, VGA trên mainboard bằng đèn hiển thị trực quan giúp người dùng, người quản trị hệ thống dễ dàng xác định lỗi và xử lý nhanh. Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2400Mhz; Điều khiển Video: Intel® UHD Graphics 610; Ổ cứng: 500GB SATA3 7200Rpm; Âm thanh:7.1-Channel High Definition Audio; Kết nối mạng: Gigabit LAN controller; Màn hình: LED 19.5" Widescreen Vỏ máy và nguồn: m.ATX w/500W (Cảnh báo mở thùng máy bằng cách sử dụng phần mềm cài đặt trong máy tính để gửi thông qua thư điện tử đến người quản trị được khai báo trong hệ thống khi thùng máy bị mở). Bàn phím: standard chuẩn USB; Chuột: Optical chuẩn USB Phần mềm diệt virus: Internet Security (Bản quyền); Phụ kiện: CD Driver & Utilities, Mousepad; Bảo hành: 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 27 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Cáp mạng | 6 | Thùng | Cáp mạng UTP Cat 5e | ||
| 28 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Ổn áp | 6 | Cái | Ổn áp 15KVA - tương đương Lioa SH-15000 | ||
| 29 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Húp | 12 | Cái | Hub 16 Port D Link | ||
| 30 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Ổ cắm 3 lỗ | 120 | Cái | Ổ cắm 3 lỗ | ||
| 31 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Dây điện 2,5 X 2 | 540 | mét | Dây điện 2.5x2 loại Cadivi | ||
| 32 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Dây điện 1,5 X 2 | 1.080 | mét | Dây điện 1.5x2 loại Cadivi | ||
| 33 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): nẹp 40 X 30 mm, 1,7m/cây | 108 | Cây | Nẹp (40x30)mm, 1,7m/cây | ||
| 34 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): nẹp 40 X 60 mm, 1,7m/cây | 24 | Cây | Nẹp (40x60)mm, 1,7m/cây | ||
| 35 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Automat Loại 15A | 6 | Cái | Automat Loại 15 A LG | ||
| 36 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Táp lô bắt Aptomat 10x15 | 6 | Cái | Táp lô bắt Aptomat 10x15 | ||
| 37 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Đinh thép 1,6cm (đóng nẹp nhựa) | 24 | Hộp | Đinh thép 1,6 cm (đóng nẹp nhựa) | ||
| 38 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Tít kê (2,5cm) bắt HUb | 240 | Cái | Tít kê (2,5 cm) bắt Hub | ||
| 39 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Ốc xoắn (2,5cm) | 540 | Con | Ốc xoắn (2,5 cm) | ||
| 40 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Dây nhựa cột dây mạng | 108 | Sợi | Dây nhựa cột dây mạng | ||
| 41 | Các thiết bị, phụ kiện kèm theo phòng 6 máy (Bao gồm công lắp đặt): Đầu bấm mạng RJ45 | 300 | Cái | Đầu bấm mạng JR45 | ||
| 42 | Xắc xô | 20 | Cái | Chất liệu bằng nhựa màu, đường kính 180 mm (±10 mm). Không sắc cạnh đảm bảo an toàn, vệ sinh. | ||
| 43 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím, ngô bao tử, súp lơ, bí đao, kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) mm, có rổ đựng. | ||
| 44 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, rau quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dại, quả gấc, quả mướp, kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) mm, có rổ đựng. | ||
| 45 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Gồm 10 loại bằng nhựa: ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, 2 quả me, trứng gà, trứng vịt, kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) mm, có rổ đựng. | ||
| 46 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Gồm 6 loại bằng nhựa: bánh giầy, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35) mm, có rổ đựng. | ||
| 47 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Mô phỏng thực tế. | ||
| 48 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 20 | Bộ | Gồm các dụng cụ kỹ thuật Bulong, búa, kìm,etô, clê | ||
| 49 | Bộ xếp hình xây dựng | 20 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết với các khối hình khác nhau như: Khối trụ, khối tam giác đều, khối tam giác cân, khối tam giác vuông, khối chữ nhật, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X, khối bán nguyệt. Kích thước tối thiểu một chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 50 | Bộ luồn hạt | 50 | Bộ | Khung thép đàn hồi (4 khung), các loại hạt có hình khác nhau bằng nhựa | ||
| 51 | Bộ lắp ghép | 20 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu. Gồm 16 khối chữ X | ||
| 52 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | Chất liệu bằng gỗ, gồm có 4 loại phương tiện giao thông là xe chở dầu, xe tải, xe chở hoa quả, xe tải thùng kích thước khoảng 100 x 50 x 50 mm. | ||
| 53 | Bộ động vật sống dưới nước | 20 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống dưới nước khác nhau như: sao biển; tôm; cá voi; cá heo; cá mập... | ||
| 54 | Bộ động vật sống trong rừng | 20 | Bộ | Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng như: Sư tử, hổ, voi, nai,.... | ||
| 55 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 20 | Bộ | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà như: Dê; ngỗng; gà; bò; ngựa; trâu; cừu. | ||
| 56 | Bộ côn trùng | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại côn trùng khác nhau như: Nhện, bọ ngựa, ong, dơi, bọ cạp, kiến. | ||
| 57 | Bộ làm quen với toán | 150 | Bộ | Gồm 152 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 58 | Bộ hình khối | 50 | Bộ | Gồm 14 khối nhựa hoặc gỗ sơn màu hình vuông, tròn, tam giác, hình chữ nhật | ||
| 59 | Bộ dụng cụ lao động | 30 | Bộ | Bằng nhựa màu, 7 chi tiết, (cuôc, xẻng, bình tưới…) | ||
| 60 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 20 | Bộ | Gồm các dụng cụ bếp như: bếp ga, nồi, bình ga,…bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 61 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 20 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 62 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 20 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước tối thiểu một chi tiết 35x35x35 mm. | ||
| 63 | Bộ trang phục nấu ăn | 10 | Bộ | Bằng vải, 1 tạp dề, 1 mũ | ||
| 64 | Búp bê bé trái | 30 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh cho trẻ khi sử dụng, chiều cao khoảng 400 mm (±10 mm). | ||
| 65 | Búp bê bé gái | 30 | Con | Bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh cho trẻ khi sử dụng, chiều cao khoảng 400 mm (±10 mm). | ||
| 66 | Bộ trang phục công an | 20 | Bộ | Bằng vải gồm 1 áo,1 quần, 1 mũ, 1 gậy, 1 còi | ||
| 67 | Doanh trại bộ đội | 20 | Bộ | Gồm 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 68 | Bộ trang phục công nhân | 20 | Bộ | Bằng vải, 1 áo, 1 quần, 1 mũ | ||
| 69 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 20 | Bộ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng. | ||
| 70 | Gạch xây dựng | 20 | Thùng | Vật liệu bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước tối thiểu (140x70x35) mm và 09 viên nửa kích thước (70x70x35) mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi. | ||
| 71 | Bộ xếp hình xây dựng | 20 | Bộ | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 44 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ. | ||
| 72 | Hàng rào lắp ghép lớn | 30 | Túi | Kích thước 490 x 400 mm (±10 mm), Chất liệu bằng nhựa màu không độc hại đảm bảo an toàn, gồm 2 thanh ngang, 4 thanh dọc ghép với nhau liền trên 1 tấm hàng rào có Kích thước 490 x 400 mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi