Gói thầu: Vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615068-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản
Số hiệu KHLCNT 20200561742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 10:36:00 đến ngày 2020-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 251,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 HI Tissue Viral Extraction Kit (VNN) KTCVNN 4 Bộ - Bộ Kit tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô - Không chứa DNAase, RNAase - Tách chiết bằng cột, sử dụng chất tẩy rửa và muối chaotropic để ly giải tế bào và làm bất hoạt RNase. Thành phần hóa chất của bộ kit gồm 4 ống: DW/TE buffer, 5X/2X buffer, Enzyme RT, Rnase Inhibitor. - Quy cách: 50 test/bộ.
2 SensiFAST Probe Lo-ROX One-Step Kit (VNN) KMVNN 2 Bộ - Cung cấp hệ đệm cho một bước RT và qPCR - Hiệu suất tối ưu. Toàn bộ quy trình trong vòng 40 phút. Có chức năng hot-start. - Thích hợp mutilplex. - Phù hợp các thiết bị realtime PCR trên thị trường. - Quy cách: 500 phản ứng, thể tích 500x20µl.
3 Mồi xuôi (VNN) 5’-CAA CTG ACA RCG AHC ACA-3’ MXVNN 1 Ống - Mồi cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng. - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống). - Qui cách: 100nmol/ống. - Số lượng: 01 ống.
4 Mồi ngược (VNN) 5’-CCC ACC AYT TGG CVA C-3’ MNVNN 1 Ống - Mồi cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng. - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống). - Qui cách: 100nmol/ống. - Số lượng: 01 ống.
5 Đầu dò (VNN) 5’-FAM-TYC ARG CRA CTC GTG GTG CVG-BHQ1-3’ ĐDVNN 1 Ống - Đầu dò cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng. - Qui cách: 100nmol/ống. - Số lượng: 01 ống.
6 Ống ly tâm nhựa falcon 15ml (free DNAse, RNAse) OLT 1 Ống - Đáy nhọn, bằng nhựa polypropylene, Non-Pyrogenic; Chống chịu hóa chất và nhiệt độ tốt (chịu nhiệt độ tiệt trùng 121°C trong vòng 15 phút), - Thân tube có chia vạch - Quy cách đóng gói: 50 cái/túi
7 DEPC water DEPC 1 Chai - Khối lượng phân tử: 162.1 - Mật độ: 1,12 g/mL - Tỷ lệ mol: 6,9 M - Chỉ số khúc xạ: 1.398 ở 20°C - 500 mL
8 STrip chạy qPCR có nắp đậy 0,1mL STRIP 2 Hộp - Tube thành mỏng, nắp phẳng, không màu, - Bằng nhựa USP VI Polypropylene, vách mỏng đạt tiêu chuẩn EU RoHS 2002/95/EC - Ứng dụng: thực hiện phản ứng realtime PCR - Không chứa Dnase, Rnase, PCR inhibitor và Human genomic DNA. - Quy cách: Strip 8 ống, 120 sets/hộp.
9 Amplicon IC AIC 2 Ống - Cung cấp dạng ống đông khô - Phù hợp cho qui trình Real-time PCR
10 SensiFAST Probe Lo-ROX Kit (Perkinsus) KMP 1 Bộ - Quy cách: 500 test/bộ, thể tích 500x20µl - Hiệu suất tối ưu - Toàn bộ quy trình trong vòng 30 phút - Có chức năng hot-start - Thích hợp mutilplex - Phù hợp các thiết bị realtime trên thị trường - Thành phần hóa chất của bộ kit gồm 2 ống: DW/TE buffer, 5X/2X buffer.
11 Mồi xuôi (Perkinsus) 5’-CGC CTG TGA GTA TCT CTC GA-3’ MXP 1 Ống - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Nồng độ 100nmol/ống - Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC. - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống).
12 Mồi ngược (Perkinsus) 5’-GTT GAA GAG AAG AAT CGC GTG AT-3’ MNP 1 Ống - Mồi cung cấp dưới dạng ống đông khô. - Nồng độ 100nmol/ống - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống)
13 Đầu dò (Perkinsus) 5’-FAM-CGC AAA CTC GAC TGT GTT GTG GTG-BHQ1-3’ ĐDP 1 Ống - Đầu dò cung cấp dưới dạng ống đông khô - Nồng độ 100nmol/ống
14 Primer IC PRIIC 2 Ống - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Nồng độ 100nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC.
15 Probe IC PROIC 1 Ống - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Nồng độ 100nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5oC.
16 Kit xét nghiệm bệnh WSSV (Realtime PCR) WSSV 5 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica, thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết DNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
17 Kit xét nghiệm bệnh AHPND (Realtime PCR) AHPND 5 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica, thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết DNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
18 Kit xét nghiệm bệnh EHP (Realtime PCR) EHP 5 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica, thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết DNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
19 Kit xét nghiệm bệnh YHV (Realtime PCR) YHV 2 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica, thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết RNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
20 Kit xét nghiệm bệnh IHHNV (Realtime PCR) IHHNV 3 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica, thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết RNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
21 TCBS Agar 500g TCBS 5 Hộp - Môi trường dùng để phát hiện Vibrio - Dạng bột, Khối lượng tịnh: 500g - Thành phần môi trường (g/lít): + Peptone from casein: 5,0 +Peptone from meat: 5,0 +Yeast extract: 5,0 +Sodium citrate: 10,0 + Sodium thiosulfate : 10,0 +Ox bile, dried: 5,0 +Sodium cholate: 3,0 +Sucrose: 20,0 +Sodium chloride: 10,0 +Iron (III) citrate: 1,0 +Thymol blue: 0,04 +Bromothymol blue: 0,04 +Agar-agar: 14,0 - pH 8,6 ± 0,2
22 Chromagar vibrio 5000 mL CHVIBRIO 4 Hộp - Môi trường dùng để phát hiện Vibrio - Dạng bột, Khối lượng bột/lít môi trường: 5000 ml (74,7 g/L) -Thành phần môi trường (g/L): +Agar: 15,0 +Peptone & Yeast extract: 8,0 +Muối: 51,4 +Chromogenic mix: 0,3 - pH 9,0 ± 0,2
23 Chromagar Strep 5000 mL CHSTREP 1 Hộp - Môi trường sinh màu phân lập và biệt hóa Streptococcus nhóm B (GBS) Thành phần môi trường: - Bột cơ bản (CHROMagar StrepB Base) 44,7 g/L: Agar: 15,0; Muối: 7,5; Peptone and yeast extract: 20,0; Chromogenic mix: 2,2. - Bổ sung (CHROMagar StrepB Supplement (S1 + S2)): S1 (8ml/L): Growth factors mix S2 (0,25 g/L): Selective mix - pH 7,3 ± 0,2
24 Test kiểm tra kiềm TKIEM 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng kiềm trong môi trường nước. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra kiềm. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ kH (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch
25 Test kiểm tra NH3 TNH3 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng NH3 trong môi trường nước. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra NH3. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ NH3 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch
26 Test kiểm tra NO2 trong nước TNO2 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng NO2 trong môi trường nước. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra NO2. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ NO2 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch
27 Đèn UV ĐUV 2 Bóng Bóng thủy tinh UV 30A dài 1,2m, khử khuẩn không khí.
28 Đĩa môi trường kiểm tra đèn UV ĐMTUV 15 Đĩa - Dạng đĩa chứa sẵn môi trường Compactdry TPC nhằm kiểm tra tổng khuẩn hiếu khí - Dạng đóng gói sẵn sử dụng, dễ bảo quản.
29 Đầu tip có lọc (các loại) ĐTCL 62 Hộp Chất liệu nhựa PP Có màng lọc Chịu được nhiệt hấp khử trùng 121°C Phù hợp với nhiều loại đầu côn Quy cách: 96 cái/hộp Loại 1000 µl: 20 hộp Loại 200 µl: 8 hộp Loại 100 µl: 8 hộp Loại 20 µl: 10 hộp Loại 10 µl: 16 hộp
30 Cồn tuyệt đối CTĐ 12 Chai - Cồn Y tế >96o - Đóng gói: 1 L/chai.
31 Nước muối sinh lý NMSL 14 Lít - Natriclorid 0,9%, không lẫn tạp chất. - Thành phần: Natri clorid: 4,5g, - Tá dược vừa đủ: 500 ml
32 Kéo inox tiểu phẫu loại lớn KEO 20 Cái - Chất liệu: inox, đầu nhọn, thẳng. - Kích thước: 16cm
33 Khăn giấy KG 30 Lốc Dùng lau chùi, ít bụi, dai. Quy cách đóng gói: 10 cuộn/lốc, 2 lớp, Kích thước khổ giấy: 22,8 x 20 cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->