Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư nông nghiệp ( phnâ bón, thuốc BVTV, dụng cụ...)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nghiên cứu và phát triển cây có múi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư nông nghiệp ( phnâ bón, thuốc BVTV, dụng cụ...) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:20:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,110,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm ure | 1.725 | kg | Tính chất: Hạt tròn màu trắng, tan nhiều trong nước, là loại phân trung tính không độc. - Hàm lượng Nitơ : ≥ 46% - Hàm lượng Biure: 0,5-1,5% - Hàm lượng ẩm: | ||
| 2 | Phân supe lân | 2.270 | kg | Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4% - Hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16 -16,5% - Độ ẩm ≤ 13%; Hàm lượng lưu huỳnh: 11% Hình dạng: Bột màu xám. : Khối lượng tinh: 50kg/bao. | ||
| 3 | Phân Kaliclorua | 1.645 | kg | - Hàm lượng K2O: 61 -63% - Ngoại quan: màu trắng - Khối lượng tịnh: 50kg/bao | ||
| 4 | Phân NPK đầu trâu 16-16-8+6S+TE | 510 | kg | Thành phần dinh dưỡng:Đạm (Nts): 16%; Lân(P205hh):16%; Kali(K20hh):8%; Lưu huỳnh(S): 6%. -TE(vi lượng):cu:50ppm,Zn:90ppm, B: 60ppm -Độ ẩm:2,5% | ||
| 5 | Đậu tương | 1.320 | kg | Đậu nành ta thuần chủng, hạt đều đẹp không bị sâu ăn hạt mối mọt. | ||
| 6 | Phân vi lượng, chất kích thích sinh trưởng | 44 | kg | Thành phần: Sodium - S - Nitrogualacolate 0,03 %. Sodium - O - Nitrophenolate 0,06 %. Sodium - P - Nitrophenolate 0,09 %. Thể tích: 10ml/gói tương đương 100 gói/kg. | ||
| 7 | Chế phẩm sinh học Trichoderma | 146 | kg | Trichoderma 5x106 bào tử. -Hữu cơ: 50%;độ ẩm | ||
| 8 | Vôi bột | 930 | kg | Vôi bột trắng mịn không lẫn tạp chất. | ||
| 9 | Thuốc trừ sâu | 22 | kg | Hoạt chất: Cypermethrin: 250 g/ L. Phụ gia: 750 g/ L. - Thể tích thực: 100ml/chai; 10 chai/kg. | ||
| 10 | Thuốc trừ bệnh | 22 | kg | Hoạt chất: Difenoconazole, 10ml/hộp; 100 hộp/kg | ||
| 11 | Túi bao quả | 5.000 | Túi | Màu trắng, không thấm nước, thoáng khí. Kích thước 17cmx20cm. | ||
| 12 | Cuốc | 8 | cái | Chất liệu sắt cán tre -Kích thước lưới 15x20mm | ||
| 13 | Xẻng | 4 | cái | Chất liệu sắt cán tre -Kích thước lưới 25x30mm | ||
| 14 | Kéo cắt cành | 4 | cái | Kéo cắt cành lưỡi thép nhật: Chất liệu: Thép SK5 Nhật, đường kính cắt 2,2cm, xử lý chống gỉ sét. Kích thước: Dài 20cm, lưỡi dài 5cm, mở 3,5cm | ||
| 15 | Cưa cắt cành | 4 | cái | Kích thước 450mm | ||
| 16 | Dây tưới | 400 | mét | Dây tưới cuộn 50m ống dây tưới phi 27. | ||
| 17 | Thùng tưới | 8 | cái | Chất liệu: nhựa tổng hợp Màu sắc: Xanh dương Thể tích: 200 lít | ||
| 18 | Xe rùa | 4 | cái | Thùng làm bằng sắt đập không bể, dung tích 90 lít.Sườn bằng ống sắt đường kính 34mm, dày 1.5mm. Tải trọng 180 Kg - Trọng lượng: 15 Kg. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi