Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667878-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua hoá chất và dụng cụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20200667766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 11:31:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 322,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phenol Không 4 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C6H5OH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
2 Acid ascorbic Không 1 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C6H8O6 - Tinh khiết phân tích AR, > 99% - Quy cách: 100g - Hạn sử dụng: 02 năm Không
3 Ammonium molybdate tetrahydrate Không 1 250g - Tinh thể - Công thức (NH4)6Mo7O24.4H2O - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: chai 250 g - Hạn sử dụng: 02 năm Không
4 Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA) Không 2 500g - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, > 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
5 N-(1-naphyl)-ethyllediamine Không 11 5g - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, > 97% - Quy cách: 5g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
6 Eriocrom black T Không 4 25g - Tinh thể - Công thức hóa học C20H12N3O7SNa - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 25g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
7 Phenolphtalein Không 1 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C20H14O4 - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
8 Etanol Không 20 lít - Công thức hóa học C2H5OH - Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy114,3°C, điểm sôi 78,4°C Không
9 Sulfanilamide Không 5 100g - Tinh thể - Công thức hóa học C6H8N2O2S - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
10 Sodium salicylate Không 2 250g - Tinh thể - Công thức hóa học C7H5NaO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
11 Calcium carbonate Không 2 250g - Tinh thể - Công thức hóa học CaCO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
12 Cuvet Không 5 hộp 100 chiếc - Chiều dài đường sáng 1cm - Chất liệu nhựa trong suốt - Quy cách: 100 chiếc/hộp Không
13 Dung dịch chuẩn pH 4, 7, 10 Không 6 Hộp (6 chai) -Gồm dung dịch chuẩn pH 4, pH7 và pH 10 - Độ chính xác ± 0.01 - Quy cách:hộp 6 chai, mỗi loại 2 chai và mỗi chai 475ml Không
14 Dung dịch chuẩn NH4 Không 1 500ml - Dung dịch - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
15 Dung dịch chuẩn PO4 Không 2 500ml - Dung dịch - Tinh khiết phân tích AR - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
16 Dung dịch điện cực DO Không 2 500 ml - Rửa điện cực DO. - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
17 Dung dịch làm sạch điện cực Không 1 500 ml - Làm sạch điện cực - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
18 Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 12880 Không 1 500 ml H7030L, Chai 500 ml, 12880 µS/cm @25°C Không
19 Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 1413 Không 9 500 ml H7031L, Chai 500 ml, 1413 µS/cm @25°C Không
20 Dung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 84 Không 9 500 ml H7033L, Chai 500 ml, 84 µS/cm @25°C Không
21 Iron(II) Sulfate Heptahydrate Không 1 500g - Tinh thể - Công thức hóa học FeSO4.7H2O - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
22 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm) Không 11 hộp - GF/C, 1,2 um 11 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp Không
23 Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm) Không 8 hộp - GF/C, 1,2 um 47 mm - Quy cách: 100 tờ/hộp Không
24 Giấy thử pH Không 10 hộp - Chất liệu LDPE - Kích thước 15,5 x 3 x 2 cm - Thang đo 1-14pH - Độ chính xác ± 0,01pH - Màu vàng - Quy cách: Đóng hộp - Hạn sử dụng: 05 năm Không
25 Hydrogen peroxide solution Không 2 Lọ1000ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học H2O2 - Tinh khiết phân tích AR, - Quy cách: 1000ml/lọ - Hạn sử dụng: 02 năm Không
26 Sulfuric acid Không 3 1000 ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học H2SO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97% - Quy cách: 1000ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
27 Boric acid Không 1 500g - Tinh thể - Công thức hóa học H3BO3 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
28 Hydrochloric acid Không 2 1000 ml - Dạng dung dịch - Công thức hóa học HCl - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37% - Quy cách: 1000ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
29 Potassium phosphate Không 5 100g - Tinh thể - Công thức hóa học KH2PO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
30 Potassium Iodide Không 2 500g - Tinh thể - Công thức hóa học KI - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
31 Potassium manganate(VII) Không 2 500g - Tinh thể - Công thức hóa học KMnO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
32 Potassium manganate(VII)-ống chuẩn Không 19 ống KMnO4 - ống chuẩn Không
33 Potassium Sodium Tartrate  Không 13 100g - Tinh thể - Công thức hóa học KNaC4H4O6 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
34 Manganese(II) sulfate Không 5 100g - Tinh thể - Công thức hóa học MnSO4 - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 100g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
35 Sodium hydroxide Không 9 500g - Tinh thể - Công thức hóa học NaOH - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 98% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
36 Ammonium chloride Không 9 500g - Tinh thể - Công thức hóa học NH4Cl - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5% - Quy cách: 500g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
37 Zinc Acetate Dihydrate Không 12 250g - Tinh thể - Công thức hóa học Zn(C2H3O2)2.2H2O - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
38 Kali antimontatrat Không 4 250g - Tinh thể - Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99% - Quy cách: 250g/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
39 Dung dịch rửa đầu đo Không 12 500ml - Rửa điện cực Do - Quy cách: 500 ml/chai - Hạn sử dụng: 02 năm Không
40 Găng tay làm mẫu Không 2 Thùng 10 hộp -Hộp 100 chiếc, có bột bên trong găng tay -Size L và XL Không
41 Pin Không 84 Đôi Kích cỡ C/1,5V/Sum-2 Không
42 Vợt thu mẫu TVPD Không 2 chiếc -Cỡ mắt lưới 20µm - Đường kính miệng lưới 30cm. Không
43 Chai đựng mẫu 1000ml Không 245 chiếc Chất liệu PE, màu trắng Không
44 Nutrient agar Không 1 Hộp (500g) Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn. Thành phần bao gồm Extrac yeasst, Peptone và Agar Không
45 Kist API 20E Không 3 Bộ 25 test Chuyên dùng định danh các loài vi khuẩn Gram (-). Bộ gồm 25 test Không
46 Thuốc thử API 20E Không 3 Bộ (7 ống) Dùng cùng bộ kít API 20E. Hộp gồm TDA (Ref. 70 402) JAMES (Ref. 70 542) VP 1 + VP 2 (Ref. 70 422) Không
47 Thuốc nhuộm Gram Không 6 Bộ (4 ống) - Thành phần gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% Không
48 Bloodagar Không 1 Hộp 500g Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Steptococus. Thành phần bao gồm: 0.5% Peptone, 0.3% beef extract/yeast extract, 1,5% agar, 0,5% Nacl, 0,5% sheep Blood và Nước cất Không
49 TCBS Không 1 Lọ (500g) Dạng bột khô màu xanh bạc, dùng nuôi cấy vi khuẩn Vibrio. TP chính gồm: Sucrose, Dipeptone, Sodium Citrate, Sodium Thiosulfate, Sodium Chloride,... agar Không
50 Bộ tách chiết DNA Không 1 Bộ (3 lọ) Dạng đông khô, dùng ách chiết ADN, bộ 100 pu Không
51 Tách chiết ARN Không 1 Bộ Dạng đông khô, dùng tách chiết ARN, bộ 100 pu Không
52 Agarose Không 1 Hộp 100g Dạng bột khô, dùng trong để bản gel Đông đặc sau khi đun sôi để nguội, hộp 100g. Không
53 Safe red Không 1 ống Dạng dung dịch màu đỏ, dùng trong PCR. Không
54 TBE Không 2 Chai 1000ml Dạng dung dịch trong suốt dùng chạy điện di trong PCR. Không
55 Marker 100bp Không 1 Lọ 1ml Dạng dung dịch dùng làm thước đo trong chạy điện di Không
56 Taq DNA polymerase Không 1 Lọ 1ml Dạng dung dịch, dùng trong PCR. Không
57 Mồi TiLv Không 1 cặp Dạng đông khô dùng làm cặp mối trong việc phát hiện vi rút TiLV Không
58 Mồi SCV Không 1 cặp Dạng đông khô dùng làm cặp mối trong việc phát hiện vi rút SCV Không
59 Mồi KHV Không 1 cặp Dạng đông khô dùng làm cặp mối trong việc phát hiện vi rút KHV Không
60 Mồi CCDV Không 1 cặp Dạng đông khô dùng làm cặp mối trong việc phát hiện vi rút CCDV Không
61 Giấy lau Không 1 Bịch 12 cuộn Màu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai Không
62 Đầu côn 10µl Không 1 Túi (1000 cái) Nhựa, chịu nhiệt ở 121oC, túi 1000 cái Không
63 Đầu côn 200µl Không 2 Túi (1000 cái) Nhựa, chịu nhiệt ở 121oC, túi 1000 cái Không
64 Đầu côn 1000µl Không 1 Túi (1000 cái) Nhựa, chịu nhiệt ở 121oC, túi 1000 cái Không
65 Effendort (2ml) Không 1 Túi (500 cái) Nhựa, chịu nhiệt ở 121oC, túi 500 cái Không
66 Rimler shotts agar Không 1 Hộp 500g Dạng bột khô dùng nuôi cấy vi khuẩn Aeromonas. TP chính gồm: Yeast extract Maltose , L-Cysteine hydrochloride, L-Lysine hydrochloride, L-Ornithine hydrochloride,... Agar Không
67 Isopropalnol Không 1 Chai 2,5 lít Dạng dung dịch, chai 2,5 lít. Dùng trong PCR Không
68 Đĩa lồng nhựa Không 800 cặp Nhựa trắng vô trùng Không
69 Giấy lọc Ø 110 mm Không 1 hộp Giấy lọc Ø 11 mm Không
70 Ống đong 1000 ml Không 2 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC Không
71 Ống đong 500 ml Không 2 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC Không
72 Bình tam giác 1000 ml Không 5 Cái Thủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC Không
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->