Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:30:00 đến ngày 2020-06-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetone | 4 | lít | Công thức phân tử: CH₃COCH₃ Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol Nhiệt độ sôi: 56.2 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -95.4 °C Tỷ trọng: 0.792 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 0,5l/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 2 | Agar | 25 | kg | Công thức phân tử: (C12H18O9)n Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ tinh khiết: ≥ 60 % Đóng gói: 25g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 3 | Agar | 4 | kg | Công thức phân tử: (C12H18O9)n Khối lượng phân tử: 46.03 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ tinh khiết: ≥ 98 % Đóng gói: 25g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 4 | CaCl2 | 11 | kg | Công thức phân tử: CaCl2 · 2H2O Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Nhiệt độ sôi: 1600°C Nhiệt độ nóng chảy: 176°C Tỷ trọng: 1,85 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 500 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 5 | CaCl2 | 30 | kg | Công thức phân tử: CaCl2 · 2H2O Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol Nhiệt độ sôi: 1600°C Nhiệt độ nóng chảy: 176°C Tỷ trọng: 1,85 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 96% Đóng gói: 500 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 6 | Capsaicin | 4 | kg | Công thức phân tử: C18H27NO3 Khối lượng phân tử: 305.41 g/mol Nhiệt độ sôi: 469.7°C Nhiệt độ nóng chảy: 62°C Tỷ trọng: 1.0 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 90% Đóng gói: 25 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 7 | Chitosan | 15 | kg | Tên khoa học: (1,4)-2-Amino-2-desoxy- beta-D-glucan Công thức phân tử: C56H103N9O39 Khối lượng riêng: 1526.5 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 98% Đóng gói: 1000 g/túi Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 8 | Cinnamaldehyde | 7 | kg | Công thức phân tử: C6H5CH=CHCHO Khối lượng phân tử: 132.16 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 85 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 9 | Dầu bạch đàn | 9 | kg | Công thức phân tử: C10H18O Khối lượng phân tử: 154.25 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 10 | Dầu đậu tương | 9 | kg | Tổng chất béo: 100% Chất béo bảo hòa: 17% Axit béo không bảo hòa đơn: 46% Chất béo không bảo hòa đa: 32% Nhiệt độ bay hơi: 255 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 11 | Dầu khoáng | 15 | lít | Nhiệt độ sôi: 300 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 0,872 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 2000 ml/can Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 12 | Dầu lạc | 7 | kg | Tổng chất béo: 100% Chất béo bảo hòa: 15% Axit béo không bảo hòa đơn: 22% Chất béo không bảo hòa đa:58% Nhiệt độ bay hơi: 257 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 13 | Dầu neem | 9 | kg | Hoạt chất Azadirechtin:≥ 44% Tổng chất béo: ≥56% Chất béo bảo hòa: ≥15% Axit béo không bảo hòa đơn:≥ 22% Chất béo không bảo hòa đa:≥19% Nhiệt độ bay hơi: 244 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Giấy chứng nhận chất lượng nhà sản xuất | ||
| 14 | Dầu quế | 9 | kg | Hoạt chất cinnamaldehyde:≥ 85% Tổng chất béo: ≥10% Hoạt chất khác: 5% Nhiệt độ bay hơi: 251°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 15 | Dầu thông | 9 | kg | Hoạt chất alpha-Pinene: ≥ 90% Tổng chất béo: ≤5% Hoạt chất khác: ≤5% Nhiệt độ bay hơi: 170°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 16 | Dầu tràm | 9 | kg | Hoạt chất Eucalyptol: ≥ 80 % Hoạt chất α-Terpineol: ≥ 10 % Hoạt chất khác: ≤ 10 % Nhiệt độ bay hơi: 185°C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 17 | Dầu trẩu | 9 | kg | Tổng chất béo: 100% Chất béo bảo hòa: 15% Axit béo không bảo hòa đơn: 22% Chất béo không bảo hòa đa: 58% Nhiệt độ bay hơi: 257 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 18 | Dầu vừng | 9 | kg | Tổng chất béo: 100% Chất béo bảo hòa: 15% Axit béo không bảo hòa đơn: 22% Chất béo không bảo hòa đa:58% Nhiệt độ bay hơi: 257 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 19 | Deltam | 15 | hộp | Tổng chất béo: 90% Chất béo bảo hòa: 15% Axit béo không bảo hòa đơn: 22% Chất béo không bảo hòa đa:33% Các hoạt chất khác: ≤10 % Nhiệt độ bay hơi: 201 °C Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 500 ml/lọ Tiểu chuẩn: Giấy chứng nhận chất lượng nhà sản xuất | ||
| 20 | Epichlorohydrin | 16 | hộp | Công thức phân tử: C3H5ClO Khối lượng phân tử: 92.52 g/mol Nhiệt độ sôi: 117.9 °C Nhiệt độ nóng chảy: -25.6 °C Tỷ trọng: 1.18 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 250 ml/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 21 | Ethanol | 73 | kg | Công thức phân tử: H₃CCH₂OH Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Nhiệt độ sôi: 78.3°C Nhiệt độ nóng chảy: -117°C Tỷ trọng: 0.78 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 97% Đóng gói: 1000ml/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 22 | Ethanol công nghiệp | 4 | lít | Công thức phân tử: H₃CCH₂OH Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Nhiệt độ sôi: 78.3°C Nhiệt độ nóng chảy: -117°C Tỷ trọng: 0.78 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 96 % Đóng gói: 1000ml/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 23 | KOH | 8 | kg | Tên khoa học: Potassium hydroxide Khối lượng phân tử: 56.11 g mol−1 Nhiệt độ sôi: 1,327 °C (2,421 °F; 1,600 K) Nhiệt độ nóng chảy: 360 °C (680 °F; 633 K) Tỷ trọng: 2.12 g/cm3 (25 °C) Độ tinh khiết: ≥ 96% Đóng gói: 1000g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 24 | Matrine | 4 | kg | Công thức phân tử: C15H24N2O Khối lượng phân tử:248,364 g/mol Nhiệt độ sôi: 86 °C Nhiệt độ nóng chảy: -117°C Tỷ trọng: 0.78 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 50 % Đóng gói: 1000ml/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 25 | Menthol | 4 | lít | Công thức phân tử: C10H20O Khối lượng phân tử:156.26 g/mol Nhiệt độ sôi: 214.6 °C (418.3 °F; 487.8 K) Nhiệt độ nóng chảy: 36–38°C (97–100°F; 309–311 K) Tỷ trọng: 0.78 g/cm³ Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 250 mg/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 26 | Nước cất | 363 | lít | Công thức phân tử: H2O Khối lượng phân tử: 18.02 g/mol Nhiệt độ sôi: 100 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: 0 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 5000 ml/can Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 27 | PEG 4000 | 15 | kg | Công thức phân tử: H(OCH₂CH₂)nOH Khối lượng phân tử: 4000 g/mol Nhiệt độ sôi: >250 °C Nhiệt độ nóng chảy: 53-58 °C Tỷ trọng: 1,21 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 28 | PEG 6000 | 16 | kg | Công thức phân tử: H(OCH₂CH₂)nOH Khối lượng phân tử: 6000 g/mol Nhiệt độ sôi: >250°C Nhiệt độ nóng chảy:60-63 °C Tỷ trọng: 1,21 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 29 | Phân bón lá sinh học | 2 | lit | Chứa hoạt chất: Dinh dưỡng là hoạt chất tự nhiên phun qua lá Hiệu lực sinh học: ≥ 72% An toàn với con người và môi trường Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 30 | Phân hữu cơ sinh học | 0,1 | tấn | Chứa hoạt chất: Dinh dưỡng là hoạt chất tự nhiên bón qua rễ Hiệu lực sinh học: ≥ 72% An toàn với con người và môi trường Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 31 | Phân hữu cơ vi sinh | 0,1 | tấn | Chứa hoạt chất: Chứa vi sinh vật hữu hiệu cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng Hiệu lực sinh học: ≥ 72% An toàn với con người và môi trường Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 32 | Piperonul butocide | 14 | hộp | Công thức phân tử: CH₃COCH₃ Khối lượng phân tử: 76.1 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/hộp Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 33 | Polyoxylethylen ether | 16 | hộp | Công thức phân tử: C19H40O2₃ Khối lượng phân tử: 300.5 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 1000 g/hộp Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 34 | Pyrethrin | 3 | kg | Công thức phân tử: C21H28O3 Khối lượng phân tử: 300.5 g/mol Nhiệt độ sôi: 187,6 °C (1013 hPa) Nhiệt độ nóng chảy: -59 °C Tỷ trọng: 1,04 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 25% Đóng gói: 1000 g/hộ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 35 | Saliman | 16 | kg | Hợp chất tinh dầu, chất nhũ hóa Đóng gói: 1000 g/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 36 | Sorbitan mobnodeate | 16 | hộp | Công thức phân tử: C24H44O6 Khối lượng phân tử: 428.610 g/mol Nhiệt độ sôi: 579.3 °C Tỷ trọng: 0.986 g/mL Mật độ: 0,99g/ml ở 20°C, 0,986 g/ml ở 25°C Đóng gói: 2,5kg/hộp Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 37 | Thuốc trừ bệnh sinh học | 1 | kg | Chứa hoạt chất: Tự nhiên phòng trừ bệnh hại cây trồng Hiệu lực sinh học: ≥ 72% An toàn với con người và môi trường Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 38 | Thuốc trừ sâu sinh học | 1 | kg | Chứa hoạt chất: Hoạt chất tự nhiên phòng trừ sâu hại cây trồng Hiệu lực sinh học: ≥ 72% An toàn với con người và môi trường Đóng gói: 1000 g/gói Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 39 | Triton-X | 14 | lít | Công thức phân tử: C14H22O(C2H4O)n(n=9-10) Khối lượng phân tử: biến Nhiệt độ sôi: Nhiệt độ nóng chảy: 6 °C Tỷ trọng: 1,07 g/cm³ (20 °C) Độ tinh khiết: ≥ 99 % Đóng gói: 250 ml/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm | ||
| 40 | Tween 80 | 13 | lít | Công thức hóa học: C64H124O26 Khối lượng phân tử: 1310 g/mol Độ pH: 5-7 (20°C, 50 g/L in H2O) Nhiệt độ sôi: ≥100 °C Tỷ trọng:1.06–1.09 g/mL, oily liquid Đóng gói: 50ml/lọ Tiểu chuẩn: Phục vụ thí nghiệm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi