Gói thầu: Gói thầu số 9 - Cung cấp vật tư dầu mỡ bôi trơn sửa chữa TĐT Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9 - Cung cấp vật tư dầu mỡ bôi trơn sửa chữa TĐT Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566622 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:05:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,343,660,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu Castrol pefecto-X32 | 6.460 | lit | Dầu Castrol pefecto-X32 có thông số kỹ thuật: - Khối lượng riêng ở 15 độ C: 0,849 kg/lit; - Điểm chớp cháy: 222 độ C; - Chỉ số độ nhớt: 112; - Độ tách nước | Hệ thống khói gió lò 1 | |
| 2 | Dầu Hyspin AWS 46 | 240 | lit | Dầu Hyspin AWS 46 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 44-49 cSt - Nhiệt độ chớp cháy: 205 độ C | Hệ thống khói gió lò 1 | |
| 3 | Dầu Alpha SP 320 | 36 | lit | Dầu Alpha SP 320 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 310-330 cSt - Nhiệt độ chớp cháy: 225 độ C | Hệ thống khói gió lò 1 | |
| 4 | Dầu Castrol pefecto-X32 | 16 | lit | Dầu Castrol pefecto-X32 có thông số kỹ thuật: - Khối lượng riêng ở 15 độ C: 0,849 kg/lit; - Điểm chớp cháy: 222 độ C; - Chỉ số độ nhớt: 112; - Độ tách nước | Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 1 | |
| 5 | Dầu Alpha SP 100 | 46 | lit | Dầu Alpha SP 100 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 98-110 cSt Nhiệt độ chớp cháy: 220 độ C | Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 1 | |
| 6 | Dầu Hyspin AWS 46 | 240 | lit | Dầu Hyspin AWS 46 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 44-49 cSt - Nhiệt độ chớp cháy: 205 độ C | Hệ thống khói gió lò 2 | |
| 7 | Dầu Alpha SP 320 | 36 | lit | Dầu Alpha SP 320 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 310-330 cSt - Nhiệt độ chớp cháy: 225 độ C | Hệ thống khói gió lò 2 | |
| 8 | Dầu Castrol pefecto-X32 | 6.430 | lit | Dầu Castrol pefecto-X32 có thông số kỹ thuật: - Khối lượng riêng ở 15 độ C: 0,849 kg/lit; - Điểm chớp cháy: 222 độ C; - Chỉ số độ nhớt: 112; - Độ tách nước | Hệ thống khói gió lò 2 | |
| 9 | Dầu Alpha SP 100 | 198 | lit | Dầu Alpha SP 100 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 98-110 cSt Nhiệt độ chớp cháy: 220 độ C | Hệ thống cấp than lò 1 | |
| 10 | Dầu Alpha SP 460 | 132 | lit | Dầu Alpha SP 460 có thông số kỹ thuật: Độ nhớt động học ở 40 độ C: 455-470 cSt Nhiệt độ chớp cháy: 230 độ C | Hệ thống cấp than lò 1 | |
| 11 | Mỡ PLC Grease L2 | 30 | kg | PLC Grease L2 | Hệ thống cấp than lò 1 | |
| 12 | Dầu Alpha SP 100 | 198 | lit | Dầu Alpha SP 100 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 98-110 cSt Nhiệt độ chớp cháy: 220 độ C | Hệ thống cấp than lò 2 | |
| 13 | Dầu Alpha SP 460 | 132 | lit | Dầu Alpha SP 460 có thông số kỹ thuật: Độ nhớt động học ở 40 độ C: 455-470 cSt Nhiệt độ chớp cháy: 230 độ C | Hệ thống cấp than lò 2 | |
| 14 | Mỡ PLC Grease L2 | 30 | kg | PLC Grease L2 | Hệ thống cấp than lò 2 | |
| 15 | Dầu Alpha SP 100 | 46 | lit | Dầu Alpha SP 100 có thông số kỹ thuật: - Độ nhớt động học ở 40 độ C: 98-110 cSt Nhiệt độ chớp cháy: 220 độ C | Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 2 | |
| 16 | Dầu Castrol pefecto-X32 | 16 | lit | Dầu Castrol pefecto-X32 có thông số kỹ thuật: - Khối lượng riêng ở 15 độ C: 0,849 kg/lit; - Điểm chớp cháy: 222 độ C; - Chỉ số độ nhớt: 112; - Độ tách nước | Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 2 | |
| 17 | Dầu Castrol Pefecto X 46 | 29.260 | lit | Dầu Castrol Pefecto X 46 có thông số kỹ thuật: - Khối lượng riêng ở 150 độ C: 0,849 kg/lit; Điểm chớp cháy: 222 độ C; Chỉ số độ nhớt: 112; Độ tách nước | Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1 | |
| 18 | Dầu thủy lực chống cháy Fyrquel EHC | 1.191 | lit | Dầu thủy lực chống cháy Fyrquel EHC có thông số kỹ thuật: - Tính axit: 0,05 mgKOHg Max - Màu: 1,5 ASTM Max - Độ nhớt: 41,4-46,0 cSt 40 độ C - Trọng lượng riêng: 1,13-1,17kg/l (15,5 độ C) - Hàm lượng nước: 0,10 WT%Max - Xu hướng hóa bọt: 30ml Max - Điểm chớp cháy: 235 độ C Min - Điểm cháy: 352 độ C Min - Nhiệt độ bắt lửa: 530 độ C Min - Điểm đông đặc: -20 độ C Max - Hàm lượng hạt (5-10 micron): 24000 #Max - Hàm lượng hạt (10-25 micron): 5360Max - Hàm lượng hạt (25-50 micron): 780 #Max - Hàm lượng hạt (50-100 micron): 110Max - Hàm lượng hạt (>100 micron): 11 #Max - Điện trở: 10 gohincm Min - Hàm lượng clo: 50 ppm Max | Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1 | |
| 19 | Dầu Ultra coolant | 840 | lit | Dầu Ultra coolant có thông số kỹ thuật: - Gốc dầu: Gốc tổng hợp - Thời gian sử dụng: 8000h hoặc 2 năm (Tuỳ điều kiện nào đến trước) - Nhiệt độ môi trường: 0-46 độ C | Hệ thống máy nén khí tổ máy 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi