Gói thầu: Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Văn phòng phẩm, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200503501 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 12:01:00 đến ngày 2020-06-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,911,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo trong lớn | 96 | Cuồn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | Băng keo xanh 5p | 42 | Cuồn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo xanh 3p | 25 | Cuồn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | Bao thư | 39 | Sấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | Bìa cứng xanh | 990 | Miếng | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 6 | Bìa kính | 510 | Miếng | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 7 | Bìa xanh mỏng | 560 | Tờ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 8 | Cây bấm | 48 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 9 | Giấy in | 2 | Gr | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 10 | Giấy A4 | 50 | Gr | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy A5 | 5 | Gr | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 12 | Giấy bắt số | 290 | Cuộn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy note | 96 | Sấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 14 | Giấy photo A4 | 1.275 | Gr | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 15 | Giấy photo A5 | 471 | Gr | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 16 | Giấy niêm phong | 3 | Xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 17 | Gim bấm | 1.564 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 18 | Kim bấm lớn | 3 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 19 | Kim bấm lớn | 2 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 20 | Keo dán | 1.390 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 21 | Kẹp bướm 15 | 140 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp bướm 32 | 100 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 23 | Kẹp bướm 19 | 50 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 24 | Kẹp bướm 41 | 40 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp bướm 51 | 70 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 26 | Kéo cắt trung | 17 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 27 | Kẹp giấy | 166 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 28 | Miếng trình ký đơn | 40 | Miếng | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 29 | Miếng trình ký nguyên | 10 | Miếng | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 30 | Mực mộc đỏ | 62 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 31 | Mực mộc xanh | 60 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 32 | Tăm bông xanh lớn | 16 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 33 | Dấu tên( nhỏ) | 13 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 34 | Dao rọc giấy | 10 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 35 | Sáp đếm tiền | 90 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 36 | Sổ caro | 24 | Cuốn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 37 | Sổ 200 trang | 100 | Cuốn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 38 | Sổ họp (da) | 12 | Cuốn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 39 | Túi đựng hồ sơ | 427 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 40 | Túi đựng hồ sơ | 190 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 41 | Túi đựng hồ sơ | 25 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 42 | Sơ mi kẹp HSBA | 7 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 43 | Sơ mi lỗ | 110 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 44 | Sơ mi lá | 90 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 45 | Sơ mi nút | 653 | Tờ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 46 | Thước dây | 4 | Sợi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 47 | Thước kẻ | 25 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 48 | Bút bi đen | 10 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 49 | Bút bi đỏ | 65 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 50 | Bút bi xanh | 2.552 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 51 | Bút nước (đỏ+đen) | 10 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 52 | Bút chì | 32 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 53 | Bút dạ quang | 16 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 54 | Bút đế cắm | 50 | Cặp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 55 | Bút bảng trắng dễ xóa | 82 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 56 | Bút lông dầu 2 đầu màu đỏ | 76 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 57 | Bút lông dầu 2 đầu màu xanh | 108 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 58 | Bút xóa | 12 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 59 | Rổ nhựa | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 60 | Gôm bôi mực | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 61 | Máy tính | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn chải chùi cầu tròn | 20 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 63 | Bàn chải chùi cầu vuông | 42 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 64 | Bàn chải rửa tay | 35 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 65 | Túi nilong | 86 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 66 | Túi nilong 3 kg | 8 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 67 | Túi nilong | 14 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 68 | Túi nilong cấp thuốc | 360 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 69 | Túi nilong quai xách | 15 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 70 | Móc phơi đồ | 3 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 71 | Túi nilong đường ray (zipper) | 5 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 72 | Túi nilong đường ray (zipper) | 5 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 73 | Cao su trắng trải bàn khám | 10 | M | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 74 | Cây lau nhà | 81 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 75 | Chiếu lác thường | 120 | Đôi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 76 | Chiếu 1m2 | 18 | Đôi | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 77 | Chổi bông cỏ | 102 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 78 | Chổi dừa | 33 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 79 | Chổi mủ cứng | 17 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 80 | Chổi quét trần nhà | 10 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 81 | Cọ vệ sinh máy vi tính | 18 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 82 | Cước xanh chùi đồ | 70 | Miếng | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 83 | Găng tay rửa dụng cụ | 6 | Cặp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 84 | Gối đầu nhân viên | 8 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 85 | Khăn giấy vuông | 40 | Bịt | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 86 | Khăn lau tay | 370 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 87 | Khăn ướt | 58 | Hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 88 | Khăn vuông trắng | 10 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 89 | Ky xúc rác | 41 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 90 | Mền nhân viên trực | 9 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 91 | Mùng | 4 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 92 | Nước lau kiếng | 31 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 93 | Nước lau sàn | 204 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 94 | Nước rửa tay | 8 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 95 | Nước tẩy quần áo | 198 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 96 | Nước tẩy | 30 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 97 | Nước tẩy vệ sinh toilet | 160 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 98 | Nước xịt phòng | 12 | Chai | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 99 | Pin remote máy lạnh | 130 | Cặp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 100 | Pin lớn | 56 | Cặp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 101 | Pin | 330 | Cặp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 102 | Simyly trải bàn | 12 | M | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 103 | Tay cầm | 30 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 104 | Thảm | 150 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 105 | Thun | 60 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 106 | Thùng rác | 12 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 107 | Vải trắng gói DC tiểu phẫu (khổ 2m4) | 50 | M | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 108 | Rổ nhựa | 30 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 109 | Xà bông bột | 208 | Kg | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 110 | Xà bông cục | 190 | Cục | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 111 | Ổ khóa cửa | 10 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 112 | Thùng rác nhỏ | 10 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 113 | Thùng rác trung | 10 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 114 | Cây lau kính | 10 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 115 | Sọt đựng rác lớn | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 116 | Sọt đựng rác trung | 10 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 117 | Giấy vệ sinh | 5 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 118 | Xô nhựa loại ≥ 20 lít | 7 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 119 | Xô nhựa loại ≥ 10 lít | 6 | Cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT | ||
| 120 | Cây thụt bồn cầu | 6 | Cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi