Gói thầu: Gói thầu số 13: Phần lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200660495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Phần lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20180723737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các nguồn vốn hợp pháp tại Công ty, kể cả nguồn vốn khấu hao cơ bản tại doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:28:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,650,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa 2 mảnh 1 chiều inverter 8.500 BTU/h | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Điều hòa 2 mảnh 1 chiều inverter 11.300 BTU/h | 12 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Điều hòa 2 mảnh 1 chiều inverter 20.500 BTU/h | 13 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Điều hòa 2 mảnh 1 chiều loại áp trần 24.200 BTU/h | 4 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Điều hòa 2 mảnh loại cassette âm trần 4 hướng 18.000 BTU/h | 4 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Điều hòa 2 mảnh loại cassette âm trần 4 hướng 21.000 BTU/h | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Điều hòa 2 mảnh loại cassette âm trần 4 hướng 26.000 BTU/h | 9 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop | 1 | Trung tâm | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Ắc quy dự phòng | 1 | Bình | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Nguồn dự phòng UPS | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Máy bơm chữa cháy bằng điện. | 1 | Máy | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Máy bơm chữa cháy diesel | 1 | Máy | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt | 2 | Máy | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Bình chữa cháy CO2 | 35 | Bình | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Bình bột chữa cháy | 35 | Bình | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà. | 2 | Trụ | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Họng tiếp nước chữa cháy | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Màn hình quan sát | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | SWICH POE 16 cổng | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Đầu ghi hình KTS 16 kênh | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Ổ cứng | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Camera IP DOME hồng ngoại | 10 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Camera IP SPEEDOME hồng ngoại | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Switch 24 port 10/100/1000M Gigabit Rackmount | 5 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | UPS 3KVA | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Thanh đở chống sét mạng. | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Thiết bị chống sét. | 90 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Thang máy 05 điểm dừng. | 1 | Thang | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | Máy biến áp 250KVA (loại dầu) | 1 | Máy | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Chống sét van | 3 | Cái | Mô tả theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi