Gói thầu: Nguyên liệu, hóa chất, vật tư và dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu, hóa chất, vật tư và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:16:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường DMEM F12 | 20 | chai | Thể tích: 500 ml Thành phần bao gồm : 21 loại amino acid (L-Alanine , L-Arginine HCl , L-Asparagine H2O , L-Aspartic Acid , L-Cysteine HCl H2O, L-Cystine 2HCl, Glycine, L-glutmaine, L-glutamine Acid, L-Histidine HCl H2O, L-Isoleucine, L-Leucine, L-Lysine HCl, L-Methionine, L-Phenylalanine, L-Proline, L-Serine, L-Threonine , L-Tryptophan , L-Tyrosine 2Na 2H2O , L-Valine), 11 loại vitamin (D-Biotin, Choline chloride , D-Calcium Pantothenate, Folic Acid, myo-Inositol , Nicotinamide , Pyridoxal HCl , Pyridoxine HCl , Riboflavin, Thiamine HCl , Vitamin B12) 12 loại muối vô cơ (Calcium Chloride 2H2O, Cupric Sulfate 5H2O, Iron(III) Nitrate 9H2O, Iron(II) Sulfate 7H2O, Magnesium Chloride 6H2O, Magnesium Sulfate , Potassium Chloride , Sodium Bicarbonate , Sodium Chloride , Sodium Phosphate Dibasic Anhydrous, Sodium Phosphate Monobasic Anhydrous, Zinc Sulfate 7H2O ) và các thành phần khác bào gồm D-Glucose, Hypoxanthine, Linoleic Acid, Lipoic Acid , Phenol Red Sodium Salt, Putrescine 2HCl , Sodium Pyruvate , Thymidine. pH 7.0 – 7.5. Nồng độ Glucose: 3151 mg/L. Nồng độ CO2 tối ưu 5.5% Endotoxin | ||
| 2 | PBS (10X). pH 7.2 | 5 | chai | Thể tích: 500 ml Thành phần bao gồm: Potassium chloride 2.00 g/l, Potassium phosphate monobasic anhydrous 2.00 g/l, Sodium chloride 80.00 g/l, Sodium phosphate dibasic anhydrous 11.50 g/l pH 6.5-7.1 Áp suất thẩm thấu >1600 mOsm/kg Nội độc tố ≤1 EU/ml, Bảo quản: 15°C - 25°C | ||
| 3 | Fetal Bovine Serum. | 10 | chai | Thể tích: 500 ml pH 6.8 – 8.2 Áp suất thẩm thấu: 240 – 340 mOsm/kg Kiểm tra virus: PI-3, BVDV, BVDV-AB, BHV-I Đã bất hoạt nhiệt Protein tổng số: 3.0 – 4.5 g/dl Bảo quản: ≤-15°C | ||
| 4 | Penicillin-Streptomycin | 10 | lọ | Ngăn nhiễm khuẩn, hoạt động trên cả vi khuẩn gram âm và gram dương. Có phổ kháng nấm rộng. Penicillin tác động thay đổi cấu trúc thành vi khuẩn, Streptomycin tác động trên tiểu phần 30S của ribosome vi khuẩn. Thể tích: 100 ml Nồng độ: 100X Dung dịch đông lạnh trong suốt Penicillin G sodium 10^7 đơn vị/l, Streptomycin sulfat 10000 mg/l, NaCl 9000 mg/l Nồng độ hoạt động 10 mg/l Bảo quản: ≤ -15°C | ||
| 5 | Trypsin-EDTA (0.25%) | 10 | lọ | Thể tích: 100 ml Dung dịch đông lạnh trong suốt Dùng trong nuôi cấy tế bào, thành phần bao gồm: KCl 200 mg/l, KH2PO4 200 mg/l, NaCl 8000 mg/l, Na2HPO4 1150 mg/l, trypsin 2500 mg/l. Có quy trình hướng dẫn sử dụng tách tế bào bằng trypsin Bảo quản: ≤ -15°C | ||
| 6 | Primers | 500 | Nu | Nồng độ 25 nmole | ||
| 7 | actin Antibody | 1 | lọ | Đóng gói: 100 ml Nồng độ: 0.09 - 0.27 mg/ml Kháng thể có đối tượng sử dụng: chuột, chuột cống, người, ruồi giấm, cừu, thỏ, gà, chuột lang, bò, chó, ếch. Mức độ đặc hiệu cao (nồng độ pha loãng từ 1:100 đến 1: 20000). Kích thước sản phẩm 42 kDa. Kiểm soát dương tính: WB: tế bào HEK-293T, A431, HeLa, HepG2, Neuro-2a, C8D30, NIH/3T3, RAW 264.7, C2C12, PC-12 và dịch chiết tổng tế bào Rat2. IP: dịch chiết toàn phần tế bào HEK-293T. IHC-P: Mô tử cung và tụy chuột nhắt; mô gan chuột cống. ICC/IF: Tế bào HeLa. Dung dịch bào quản pH 7.0, chứa 0.025% Proclin 300 trong PBS, 1% BSA, 20% Glycerol. Loại kháng thể Polyclonal, Isotype IgG. Bảo quản: 4°C (1 -2 tuần), -20°C trong thời gian dài | ||
| 8 | CDK 2 antibody | 1 | lọ | Đóng gói: 100 ml Nồng độ: 0.13 mg/ml Kháng thể ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF. Kháng thể sử dụng được cho cả người, chuột, chuột cống. Epitope nằm trong vùng C-terminus của Cdk2 người. Kiểm soát dương tính: dịch toàn phần tế bào HeLa. Dung dịch bả quản có pH 7.20, chất bảo quản 0.01% Sodium azide trong 59% PBS, 40% Glycerol, 0.05% BSA. loại kháng thể Monoclonal, isotype IgG. Kích thước sản phẩ 34 kDa Bảo quản: 4°C (1 -2 tuần), -20°C trong thời gian dài | ||
| 9 | Cyclin B antibody | 1 | lọ | Đóng gói: 100 µg Nồng độ: 1 mg/ml Kháng thể ứng dụng cho ICC/IF, IHC (PFA fixed), Flow Cyt, WB, IHC-FoFr, IHC-P, IHC-Fr. Kháng thể sử dụng được cho cả người và chuột. Chứng dương sử dụng được nhiều loại tế bào khác nhau như HeLa, Daudi, K562, Jurkat and HEK-293. Dung dịch bảo quản pH7.40, chất bảo quản 0.02% Sodium azide trong : PBS, 6.97% L-Arginine. Loại kháng thể Monoclonal, Isotype IgG1. Kích thước sản phẩm 48 kDa Bảo quản: 4°C (1 -2 tuần), -20°C hoặc -80°C trong thời gian dài | ||
| 10 | tubulin Antibody | 1 | lọ | Đóng gói: 500 µl Kháng thể ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF. Kháng thể sử dụng được cho chuột, người, bò, gạo, chuột cống, gà chuột lang, chó, heo, nấm men, ếch Xenopus laevis, linh trường, nhím biển, nấm, ếch Xenopus tropicalis. Kiểm soát dương tính: protein beta Tubulin tái tổ hợp người, tế bào MAD109, da, phổi, tế bào HeLa. Dung dịch bảo quản pH 7.60, chất bảo quản 0.1% Sodium azide trong PBS, 1% BSA. Loại kháng thể Polyclonal, Isotype IgG. Kích thước sả phẩm 55 kDa Bảo quản: -20°C | ||
| 11 | Goat anti-Rabbit IgG | 1 | lọ | Đóng gói: 1 mg Ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF. Kháng thể có gắn với enzyme Horseradish Peroxidase (HRP) để thực hiện quá trình chuyển hóa xúc tác trong hiện phim western blot. Dung dịch bảo quản pH 7.20, chất bảo quản : 0.01% Gentamicin sulphate trong 0.42% Potassium phosphate, 0.88% Sodium chloride. Loại kháng thể Poluclonal, Isotype IgG. Mức độ pha loãng 1/2000-1/20000 cho WB. Bảo quản: -20°C | ||
| 12 | Goat anti-Mouse IgG | 1 | lọ | Đóng gói: 1 mg Ứng dụng cho ELISA, IP, Immunodiffusion, Conjugation, ICC/IF, IHC-P, IHC-Fr, WB. Kháng thể có gắn với enzyme Horseradish Peroxidase (HRP) để thực hiện quá trình chuyển hóa xúc tác trong hiện phim western blot. Dung dịch bảo quản pH 7.20, chất bảo quản 0.01% Sodium azide trong 0.42% Potassium phosphate, 0.87% Sodium chloride. loại kháng thể Poluclonal, isotype IgG. Mức độ pha loãng 1/3000 - 1/15000 Bảo quản: 4°C (1 -2 tuần), -20°C hoặc -80°C trong thời gian dài | ||
| 13 | Kit tách RNA | 5 | hộp | Đóng gói: 50 test Tách chiết RNA tổng số từ tế bào và mô Ứng dụng: PCR, qPCR, real-time RT-PCR, microarray, Northern blot, poly-A purification Thời gian tách: 20 phút Thể tích Elution: 40-70 μL Sử dụng công nghệ tách cột Silica Mini spin column Sản phẩm tách chiết có độ tinh sạch cao, chỉ số 260/280 =2.0-2.2 | ||
| 14 | Kit tách DNA | 5 | hộp | Đóng gói: 50 test Tách chiết DNA từ mẫu mô, swab, tế bào, máu toàn phần, body fluids, mẫu mô cố định paraffin Ứng dụng: PCR, sequencing, genotyping, southern blot analysis and restriction enzyme digestion Thời gian tách chiết: 20 phút Thể tích Elution: 100-200 μL Sử dụng công nghệ tách cột Silica mini spin column Sản phẩm tách chiết có độ tinh sạch cao, chỉ số 260/280 =1.8-2.0 | ||
| 15 | Kit realtime RT PCR | 5 | Hộp | Đóng gói: 300 x 20μL rxn Công nghệ Antibody-mediated hot start PCR Template: 10pg - 100ng RNA tổng số hoặc >0.01pg mRNA cho mỗi phản ứng Chứa RNase inhibitor Sử dụng cho nhiều hệ thống máy qPCR. Có độ nhạy và đặc hiệu cao, giá trị RFU >1000. Cho phép phân tích được melting curve chính xác, xác định được mức độ đặc hiệu của mồi phản ứng. | ||
| 16 | Kit PCR | 5 | Hộp | Đóng gói: 250 rxn Nồng độ: 2X Hiệu quả cao, chính xác Bảo quản: -20°C | ||
| 17 | Apoptotsis kit (Flow cytomertry) | 2 | hộp | Ứng dụng: đánh giá được quần thể tế bào sống, tế bào apoptosis sớm, tế bào apoptosis muộn, tế bào necrosis. Phân tích được chu kì tế bào theo các pha G0/G1, pha S, pha G2/M. Đánh giá được kích thước tế bào. Ứng dụng được cho nhuộm hóa mô miễn dịch huỳnh quang, xác định quần thể tế bào apoptosis trong điều kiện nuôi cấy in vitro. Đóng gói: 1 bộ | ||
| 18 | Găng tay cao su | 10 | hộp | Chất liệu Nitrin Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 19 | Đĩa nuôi tế bào 96 giếng | 2 | thùng | Vật liệu: Polystyrene. Đáy: Bằng; Màu: Trắng. Thể tích: 400 ul. Đĩa nuôi đáp ứng được yêu cầu xử lý bề mặt chính hãng Nunclon Delta, tiệt trùng. Thao tác, lắp ráp được trong hệ thống máy vi trọng lực. Đóng gói: 160 cái/thùng | ||
| 20 | Đĩa nuôi tế bào 6 giếng | 1 | thùng | Vật liệu: Polystyrene. Thể tích làm việc: 3ml, có nắp. Đĩa nuôi đáp ứng được yêu cầu xử lý bề mặt chính hãng Nunclon Delta, tiệt trùng. Thao tác, lắp ráp được trong hệ thống máy vi trọng lực. Đóng gói: 75 cái/thùng | ||
| 21 | Đĩa nuôi tế bào nhỏ Ø35mm | 3 | thùng | Vật liệu: Polystyrene. Thể tích làm việc: 3ml. Đáy: Bằng. Đường kính: 35mm. Đĩa nuôi đáp ứng được yêu cầu xử lý bề mặt chính hãng Nunclon Delta, tiệt trùng. Nắp đĩa và thành đĩa có gờ giúp thao tác cầm đĩa chắc chắn, chống rơi đĩa. Thao tác, lắp ráp được trong hệ thống máy vi trọng lực. Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 22 | Chai nuôi tế bào T25 | 3 | thùng | Diện tích nuôi 25 cm2. Thể tích làm việc: 7ml. Đĩa nuôi đáp ứng được yêu cầu xử lý bề mặt chính hãng Nunclon Delta, tiệt trùng, có lọc. Thao tác, lắp ráp được trong hệ thống máy vi trọng lực. Đóng gói: 200 cái/thùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi