Gói thầu: 1) Mua mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị và duy trì hệ thống ISO 17025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | 1) Mua mẫu chuẩn (khí chuẩn, dung dịch chuẩn), công cụ, dụng cụ phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị và duy trì hệ thống ISO 17025 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471277 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp BVMT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 15:16:00 đến ngày 2020-06-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận As 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 2 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Cd 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 3 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Pb 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 4 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Zn 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 5 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Cu 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 6 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Fe 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 7 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Mn 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 8 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Ni 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 9 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Cr tổng 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 10 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Ammonia 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 11 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Phosphate 1000mg/l | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 12 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận Nitrat 1000 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 500ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 13 | Kali Hydrogen phthalate (99.5%) | EU hoặc Mỹ | 1 | 250g/Lọ | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 14 | Axit H2SO4 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 15 | Axit HNO3 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai/ 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 16 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu BOD5, COD, TOC trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 17 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu CN-, Phenol trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm. | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 18 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu PO43-, NO3-, NH4+ trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm. | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 19 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu Thủy ngân trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm. | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 20 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu Tổng P, Tổng N trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm. | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 21 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu Cl- và một số thông số khoáng khác trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm. | Mỹ | 1 | 500ml/ | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 22 | Mẫu CRM cho 21 chỉ tiêu KLN trong nước, nền mẫu nước ô nhiễm | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 23 | Mẫu CRM cho chỉ tiêu OCPs trong môi trường nước, nền mẫu nước ô nhiễm. | Mỹ | 1 | ampul | Là mẫu chuẩn được chứng nhận (CRM) theo ISO 17034 & 1702 Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 24 | Than hoạt tính | EU hoặc Mỹ | 1 | kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 25 | Silicagel | EU hoặc Mỹ | 1 | kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 26 | Mix (than hoạt tính và Silicagel) | EU hoặc Mỹ | 1 | kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Thời hạn sử dụng còn ít nhất 2/3 từ ngày sản xuất đến hạn sử dụng | |
| 27 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận pH 4 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 28 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận pH 7 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 29 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận pH 10 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 30 | Dung dịch KCl 3M | EU hoặc Mỹ | 2 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 31 | Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng). | EU hoặc Mỹ | 22 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 32 | Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 22 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 33 | Mẫu dung dịch chuẩn pH dải nồng độ 3 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 22 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: 0,01 pH Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 34 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận EC 147 µS/cm | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 35 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận EC 8000 µS/cm | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 36 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận EC 12.880 µS/cm | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 37 | Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 2 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 38 | Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 2 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 39 | Mẫu dung dịch chuẩn EC dải nồng độ 3 (so sánh liên phòng. Kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 2 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 40 | Dung dịch chuẩn ORP: 100 mV (Tại điểm 30%) | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 41 | Dung dịch chuẩn ORP: 300 mV (Tại điểm 50%) | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 42 | Dung dịch chuẩn ORP: 600 mV (Tại điểm 70%) | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 43 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận DO tại điểm “Zero” | EU hoặc Mỹ | 1 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa Độ không đảm bảo đo: (1-2)% Liên kết chuẩn NIST HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 44 | Natri sunfit Na2SO3 | EU hoặc Mỹ | 1 | Hộp | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 45 | Túi hiệu chuẩn DO | EU hoặc Mỹ | 1 | Hộp | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 46 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận TDS 500 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 47 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận TDS 20 g/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 48 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận TDS 80 g/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 49 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận độ đục 100 NTU | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST hoặc SI Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 50 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận độ đục 800 NTU | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST hoặc SI Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 51 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận độ đục 4000 NTU | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST hoặc SI Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 52 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận độ muối 1% | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 53 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận độ muối 2% | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 54 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận độ muối 5% | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 55 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận NH4 1 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 56 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận NH4 10 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 57 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận NH4 1000 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 58 | Mẫu dung dịch chuẩn NH4 dải nồng độ 1 (so sánh liên phòng, kiểm soát chất lượng). | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 59 | Mẫu dung dịch chuẩn NH4 dải nồng độ 2 (so sánh liên phòng, kiểm soát chất lượng). | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 60 | Mẫu dung dịch chuẩn NH4 dải nồng độ 3 (so sánh liên phòng, kiểm soát chất lượng) | EU hoặc Mỹ | 12 | Chai 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 61 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận NO3 1 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 62 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận NO3 10 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 63 | Dung dịch chuẩn được chứng nhận NO3 1000 mg/L | EU hoặc Mỹ | 1 | Túi 1000ml | Là dung dịch chuẩn được chứng nhận (CRM), Liên kết chuẩn vs NIST SRM Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 64 | Bình khí chuẩn CO, thể tích 16 lít, nồng độ (3600-7200) ppm CO trong N2, độ chính xác: ± 1-2%, liên kết chuẩn tới NIST | EU hoặc Mỹ | 1 | Bình | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 65 | Bình khí chuẩn CO2, thể tích 16 lít, nồng độ (7- 13) %Vol CO2 trong N2, độ chính xác: ± 1-2%, liên kết chuẩn tới NIST | EU hoặc Mỹ | 1 | Bình | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 66 | Bình khí chuẩn O2, thể tích 16 lít, (10 - 21) %V độ chính xác: ± 1-2%, liên kết chuẩn tới NIST | EU hoặc Mỹ | 1 | Bình | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa HSD: ít nhất 12 tháng | |
| 67 | Khẩu trang than hoạt tính 3M-9914K | Châu Á | 2 | Hộp 10 chiếc | Đạt tiêu chuẩn ANSI. Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro | |
| 68 | Găng tay dùng cho phòng thí nghiệm | Châu Á | 3 | Hộp/ 50 đôi | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | |
| 69 | Khẩu trang phòng độc dùng cho phòng thí nghiệm | Châu Á | 5 | Cái | Cao su tự nhiên, không gây mùi, có phin lọc Thiết kế 1 phin, 2 van thở 1 chiều | |
| 70 | Giấy lọc băng xanh 0,45 um | Châu Á | 3 | hộp | Kích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao. | |
| 71 | Hộp đựng mẫu | Châu Á | 220 | Hộp | Nhựa PP | |
| 72 | Ống thủy tinh dung tích 30ml, nắp xoáy | Châu Á | 300 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 73 | Spacer 3.2 X 1.6 X 1.0 Sapphire, P/N: 0562160 | EU hoặc Mỹ | 6 | Chiếc | Miếng đệm bằng Sa-phia, kích thước 3.2 x 1.6 x 1.0 (mm) cho máy DFS | |
| 74 | FILAMENT EI TUNGSTEN MAT95 / 900 / DFS, P/N: 1062950 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chiếc | Bộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy DFS | |
| 75 | Focus Liner For Thermo, 5mmID,105mm, Pk 5, P/N: 45350030 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chiếc | Ống thạch anh cho cổng bơm mẫu máy Sắc ký khí, dài 105 mm, đường kính trong 5 mm, bộ 5 chiếc | |
| 76 | Ferrule, 0,5mm ID Graphite (short), Pk 10 fits Col.ID 100-320 um, P/N: 5080-8853 | EU hoặc Mỹ | 1 | Chiếc | Đầu đệm bằng than chì, có lỗ 0.5 mm, đóng gói 10 cái cho máy Sắc ký khí | |
| 77 | SPACER 6X4 1X1, P/N: 0654020 | EU hoặc Mỹ | 4 | Chiếc | Miếng đệm 6 x 4 (mm) cho máy Sắc ký khí | |
| 78 | Bình cầu đáy nhọn 100ml, cổ nhám 29/32 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 79 | Bình cầu đáy tròn 250ml, cố nhám 29/32 | EU hoặc Mỹ | 12 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 80 | Bình định mức 2ml, cổ nhám, nắp thủy tinh | EU hoặc Mỹ | 5 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 81 | Cốc đong dung môi 100ml | EU hoặc Mỹ | 4 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 82 | Phễu rót dung môi cổ nhảm, 29/32, nút vặn teflon, 250 ml | EU hoặc Mỹ | 6 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 83 | Bộ chiết soxhlet 250ml | EU hoặc Mỹ | 4 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 84 | Bộ chiết soxhlet 150ml | EU hoặc Mỹ | 4 | Chiếc | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 85 | Găng tay | Việt Nam hoặc EU | 6 | đôi | Chịu nhiệt đến 200 oC Cách điện Chất liệu vải và cao su | |
| 86 | Áo Blue | Việt Nam hoặc EU | 3 | Cái | Chất liệu >90% cotton | |
| 87 | Bộ lọc khí độc | Việt Nam hoặc EU | 2 | cái | Hãng DURAG Khả năng lọc khí độc >98% | |
| 88 | Kính bảo hộ | Việt Nam hoặc EU | 10 | cái | Loại chụp toàn mắt Chống tia UV | |
| 89 | Khớp nối ống | Việt Nam hoặc EU | 10 | Cái | Đầu ren phi 6 Chất liệu thép không rỉ 316 Có đầu xoáy ren trong và ngoài | |
| 90 | Ống dẫn khí teflon | Việt Nam hoặc EU | 50 | m | Chống ăn mòn hóa chất Đường khính ống phi 6 Màu trắng Chịu nhiệt đến 120oC | |
| 91 | Mặt nạ phòng độc | Việt Nam hoặc EU | 2 | cái | Loại chùm mặt Hãng DURAG Khả năng loại bỏ khí độc đến 98% Dây đeo bền chắc, hỗ trợ gông đeo trên đỉnh đầu giúp cố định mặt nạ và giảm áp lực lên khuôn mặt | |
| 92 | Dây nhiệt hiệu chuẩn tủ nhiệt | Việt Nam hoặc EU | 5 | cái | Phạm vi đo nhiệt: -50 đến 1100 oC Kiểu Type K Dây lõi tối thiểu phi 3 Có khả năng uốn dẻo | |
| 93 | Đá khô | Châu Á | 320 | Túi | Đá khô để bảo quản mẫu | |
| 94 | Chai đựng mẫu | Châu Á | 270 | Chai | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 95 | Túi Ziplock | Châu Á | 240 | Túi | Nhựa PP | |
| 96 | Pipet | EU hoặc Mỹ | 9 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 97 | Đầu hút pipet | EU hoặc Mỹ | 18 | Gói | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | |
| 98 | iCAP Q/Qnova Quartz Torch | EU hoặc Mỹ | 3 | cái | Ống đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasma | |
| 99 | Syring,57mm Length 265, Cone 1/PK | EU hoặc Mỹ | 1 | chiếc | Sy-ranh bơm mẫu, đường kính ngoài 57 mm, dài 265 mm | |
| 100 | Coil Assembly iCAP Q/Qnova | EU hoặc Mỹ | 2 | cái | Cuộn cảm ứng cao tần cho máy Khối phổ plasma | |
| 101 | Prod, D3, FLTRCAP, 5,0ml | EU hoặc Mỹ | 2 | 250/Hộp | Nắp lọ đựng mẫu, cho lọ mẫu 5 mL | |
| 102 | Prod, D3, Via, 5,0ml | EU hoặc Mỹ | 2 | 250/Hộp | Lọ đựng mẫu, thể tích 5 mL | |
| 103 | N LINE Filter 5Micron 12mm | EU hoặc Mỹ | 1 | Chiếc | Miếng lọc mẫu, lỗ lọc 5 micro mét, đường kính 12 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi