Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt tụ bù cho lưới điện trung áp năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt tụ bù cho lưới điện trung áp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 15:12:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 714,176,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | LƯỚI ĐIỆN 35KV | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 2 | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 3 | Tụ điện 1 pha 22,13kV | 22,13kV-100kVAr | 6 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 4 | Tụ điện 1 pha 22,13kV | 22,13kV-150kVAr | 3 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 5 | Cầu chì tự rơi SI 35kV (dây chảy 40A=01 bộ; 30A=02bộ) | SI-35-200A | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Dây chảy 30A, 40A |
| 6 | Chống sét van 35kV | ZnO-35 | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 7 | Tiếp địa | RC8 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 8 | Cờ tiếp địa 12 | CTĐ.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 9 | Cờ tiếp địa 18 | CTĐ.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 10 | Thang sắt 12 | TS.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 11 | Thang sắt 18 | TS.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 12 | Ghế thao tác 12 | G-TT.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 13 | Ghế thao tác 18 | G-TT.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 14 | Cách điện đứng (cả ty) | VHD-35kV | 38 | Quả | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 15 | Giá đỡ tụ điện 12 | GĐ-TĐ.12-35 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 16 | Giá đỡ tụ điện 18 | GĐ-TĐ.18-35 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 17 | Giá đỡ cầu chì tự rơi + CSV 12 | GĐ-SI+CSV.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 18 | Giá đỡ cầu chì tự rơi + CSV 18 | GĐ-SI+CSV.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 19 | Công xôn đỡ 1 pha | CX-1L.18 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 20 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG.12 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 21 | Xà đỡ trung gian trên chụp thép | XĐ-TGCT.12 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 22 | Ghíp nhôm bọc cách điện 24kV | MV IPC 70-120mm2 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 23 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | KD-70 mm2 | 14 | cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Dây 70mm2 |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC70 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC95 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 26 | Đầu cốt đồng mạ | CG-70 | 27 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 27 | Đầu cốt đồng | CG-50 | 18 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 28 | Dây đồng nhiều sợi bọc PVC/Cu | M50 | 18 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 29 | Biển tên trạm | B-Tr | 3 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phản quang |
| 30 | Biển báo an toàn | B-AT | 3 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phản quang |
| 31 | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 32 | Lắp đặt - Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | ACSR/XLPE/HDPE-70/11-22(24)kV | 78 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư A cấp |
| 33 | LƯỚI ĐIỆN 22KV | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 34 | Phần vật tư B cấp B lắp đặt | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 35 | Tụ điện 1 pha 13,28kV | 13,28kV-50kVAr | 6 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 36 | Tụ điện 1 pha 13,28kV | 13,28kV-150kVAr | 3 | Bình | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 37 | Cầu chì tự rơi SI 24kV (dây chảy 60A=01 bộ; 30A=02bộ) | SI-24-200A | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Dây chảy 30A, 60A |
| 38 | Chống sét van 24kV | ZnO-24 | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 39 | Tiếp địa | RC8 | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 40 | Cờ tiếp địa 12 | CTĐ.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 41 | Cờ tiếp địa 18 | CTĐ.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 42 | Thang sắt 12 | TS.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 43 | Thang sắt 18 | TS.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 44 | Ghế thao tác 12 | G-TT.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 45 | Ghế thao tác 18 | G-TT.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 46 | Cách điện đứng (cả ty) | VHD-24kV | 26 | Quả | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 47 | Giá đỡ tụ điện 12 | GĐ-TĐ.12-22 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 48 | Giá đỡ tụ điện 18 | GĐ-TĐ.18-22 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 49 | Giá đỡ cầu chì tự rơi + CSV 12 | GĐ-SI+CSV.12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 50 | Giá đỡ cầu chì tự rơi + CSV 18 | GĐ-SI+CSV.18 | 1 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 51 | Công xôn đỡ 1 pha | CX-1L.18 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 52 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG 12 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 53 | Xà đỡ trung gian | XĐ-TG 18 | 2 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 54 | Ghíp bọc cách điện 24kV | MV IPC 70-120mm2 | 6 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 55 | Ghíp nhôm 3 bu lông | CC-70 | 12 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 56 | Đầu cốt đồng mạ | CG-70 | 27 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 57 | Đầu cốt đồng | CG-50 | 18 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 58 | Dây đồng nhiều sợi bọc PVC/Cu | M50 | 18 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 59 | Dây buộc sứ định hình 1 sứ | KD-70 mm2 | 14 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Dây 70 |
| 60 | Kẹp Hotline | K-HL | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 61 | Kẹp quai chữ U bằng đồng | KQ | 3 | Bộ | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 62 | Biển tên trạm | B-Tr | 3 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phản quang |
| 63 | Biển báo an toàn | B-AT | 3 | Cái | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phản quang |
| 64 | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | - | 0 | - | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | - |
| 65 | Lắp đặt - Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV | ACSR/XLPE/HDPE-70/11-22(24)kV | 78 | m | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Vật tư A cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi