Gói thầu: Mua sắm giống vật tư nông nghiệp hữu cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Chuyển giao Tiến bộ Kỹ thuật Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm giống vật tư nông nghiệp hữu cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:59:00 đến ngày 2020-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,100,000 VNĐ ((Năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống cải ăn lá | 6 | kg | - Độ sạch ≥ 99%; Độ ẩm ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; - Giống sinh trưởng mạnh, chống chịu với điều kiện bất lợi, ít nhiễm bệnh thối nhũn và thối hạch, lá mỏng và dài. Gói ≤50g | ||
| 2 | Hạt giống rau dền | 30 | kg | - Độ sạch ≥ 98%; Độ ẩm ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75%; - Giống Thích nghi rộng, kháng bệnh tốt, trồng được quanh năm. - Lá hơi tròn lớn, màu đỏ đậm hoặc màu xanh. | 50% giống màu xanh và 50% giống màu đỏ | |
| 3 | Hạt giống rau mùng tơi (mồng tơi) | 37,5 | kg | - Độ sạch ≥ 98%; Độ ẩm ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 60%; - Cây lớn, lá tròn, to, hơi dày, màu xanh | ||
| 4 | Hạt giống hành lá | 15 | kg | - Độ sạch ≥ 98%; Độ ẩm ≤ 9%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 75%; - Cây sinh trưởng mạnh, trồng được quanh năm, kháng sâu bệnh tốt. - Lá dầy, màu xanh đậm, gốc trắng | ||
| 5 | Hạt giống khổ qua (mướp đắng) | 3,75 | kg | - Hạt lai F1 - Độ sạch ≥ 99%; Độ ẩm ≤ 10%; - Tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%; - Cây sinh trưởng mạnh, trồng được quanh năm, kháng sâu bệnh tốt. - Trái dài 15 – 30cm, màu xanh bóng. | ||
| 6 | Chất điều hòa pH đất | 4.950 | kg | - CaO ≥ 28%, MgO ≥ 13,3%, Độ ẩm: 4%, bao ≤25kg. - Khử chua, hạ phèn, cải tạo, nâng cao độ phì nhiêu của đất, cung cấp dinh dưỡng trung vi lượng cho cây trồng. | ||
| 7 | Phân hữu cơ sinh học | 13.500 | kg | - 100% nguyên chất, độ ẩm 30-40%, đã qua sàng lọc tạp chất, bao≤ 50kg; | ||
| 8 | Phân bón lá hữu cơ | 28,5 | lít | - P2O5≥ 1%, K2O≥ 5%, Fe≥ 3%, Zn≥0,05% và các trung vi lượng, axit amino, cytonikin, gibberellins, auxin từ thiên nhiên, - pH~ 3, tỷ trọng ~ 1,09, chai ≤ 1 lít | ||
| 9 | Phân bón gốc hữu cơ | 2.350 | kg | - Hữu cơ tổng số ≥ 58% - Đạm (NTS)≥ 4% - Lân (P2O5 hh)≥ 2% - Kali (K20 hh)≥ 2% - PH≥ 5 - Độ ẩm ~25% - Bao ≤50kg. | ||
| 10 | Phân lân | 1.820 | kg | - P2O5 ≥ 28%, - CaO ≥ 43%, - SiO2 ≥ 4%, - Độ ẩm ≤ 5%, bao ≤ 50kg. | ||
| 11 | Phân Kali | 1.495 | kg | - K2O≥ 30%, - MgO≥ 10% (Mg≥ 6%), - Lưu huỳnh (S)≥ 18%, - Độ ẩm ~ 1%, bao ≤50kg. | ||
| 12 | Chế phẩm Trichoderma | 255 | kg | - Trichoderma spp.≥ 10^8 cfu/g, - Bổ sung Streptomyces spp., Bacillus subtilis - pH ~6,5, độ ẩm ~30%, gói ~500g; | ||
| 13 | Chế phẩm sinh học BVTV | 38 | kg | Thành phần: Bacillus thuringiensis var. kurstaki ≥16.000 IU, Granulosis virus ≥ 108 PIB, gói ≤ 200g | ||
| 14 | Phễu Bẫy feromon (hoặc tương đương) | 185 | chiếc | - bẫy có màu vàng, hình trụ tròn có nắp dạng phễu; - Chất liệu: nhựa PP, kích thức: ~15x22cm; - Kèm ống thuốc dẫn dụ feromon ≥2ml. | ||
| 15 | Chế phẩm sinh học xử lý phế phụ phẩm | 26 | kg | VSV tổng số > 108 CFU/g Quy cách đóng gói ≤ 200g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi