Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp đường truyền kết nối cơ sở mặt đất phục vụ công tác vận hành vệ tinh VNREDSat-1 từ kinh phí vận hành vệ tinh VNREDSat-1 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ vũ trụ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp đường truyền kết nối cơ sở mặt đất phục vụ công tác vận hành vệ tinh VNREDSat-1 từ kinh phí vận hành vệ tinh VNREDSat-1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200649851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí vận hành vệ tinh VNREDSat-1 năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:53:00 đến ngày 2020-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cổng VPN trong nước tại điểm Hoàng Quốc Việt | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 12 Mbps, đối xứng uplink & downlink + Độ khả dụng của mạng: ≥ 99,99% + Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền: ≥ 99,99% + Độ trễ trong mạng (POP – POP): | ||
| 2 | Cổng VPN trong nước tại điểm Văn Tiến Dũng | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 10 Mbps, đối xứng uplink & downlink + Độ khả dụng của mạng: ≥ 99,99% + Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền: ≥ 99,99% + Độ trễ trong mạng (POP – POP): | ||
| 3 | Cổng VPN trong nước tại điểm Hòa Lạc | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 02 Mbps, đối xứng uplink & downlink + Độ khả dụng của mạng: ≥ 99,99% + Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền: ≥ 99,99% + Độ trễ trong mạng (POP – POP): | ||
| 4 | Cổng Internet trực tiếp quốc tế tại điểm Hoàng Quốc Việt | 1 | Cổng | + Băng thông tối thiểu: ≥ 01 Mbps + Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới: ≥ 99,99% + Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng: ≥ 99,99% + Tỷ lệ truyền tải dữ liệu thành công của khách hàng qua mạng Internet: ≥ 97% + Thời gian trễ tối thiểu của mạng lưới: • Liên lạc trong nước: | ||
| 5 | Cổng Internet cáp quang FTTH tại điểm Hoàng Quốc Việt | 1 | Cổng | + Băng thông: ≥ 02 Mbps quốc tế, 64 Mbps trong nước. + Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới: ≥ 99,5%. + Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng: ≥ 99,5%. + Tỷ lệ truyền tải dữ liệu thành công của khách hàng qua mạng Internet: ≥ 95%. + Giao diện kết nối hợp với chuẩn của thiết bị bên mua: Đáp ứng + Địa chỉ IP của khách hàng: IP tĩnh | ||
| 6 | Cổng Internet cáp quang FTTH tại điểm Hòa Lạc | 1 | Cổng | + Băng thông: ≥ 01 Mbps quốc tế, 32 Mbps trong nước. + Tỷ lệ duy trì hoạt động của mạng lưới: ≥ 99,5%. + Tỷ lệ duy trì hoạt động đường truyền của khách hàng: ≥ 99,5%. + Tỷ lệ truyền tải dữ liệu thành công của khách hàng qua mạng Internet: ≥ 95%. + Giao diện kết nối hợp với chuẩn của thiết bị bên mua: Đáp ứng. + Địa chỉ IP của khách hàng: IP tĩnh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi