Gói thầu: Gói thầu số 33: Cung cấp vật tư điện -linh kiện điện tử SC-TBKT đợt 15-2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212923-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 33: Cung cấp vật tư điện -linh kiện điện tử SC-TBKT đợt 15-2021
Số hiệu KHLCNT 20211110858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 07:27:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,093,251,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.180.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ quản lý dự án ít nhất 02 dự án tương tự (có bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh công chứng hợp lệ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đã tham gia ít nhất 02 dự án tương tự (có bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh công chứng hợp lệ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn dử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ ít nhất 02 dự án tương tự (có bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh công chứng hợp lệ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 33: Cung cấp vật tư điện -linh kiện điện tử SC-TBKT đợt 15-2021
Sửa chữa Tài sản chuyên dùng tại Xí nghiệp - PKKQ đợt 15 năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 NSSD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112. Fax: 069.528.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112. Fax: 069.528.104


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương. Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V; - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất không trước năm 2020; - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật của hãng để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) áp dụng với thiết bị phương tiện đo, Danh mục hàng hóa (Parking List), Hóa đơn thương mại (invoice), Vận đơn (Bill of Lading), Tờ khai hải quan (đối với các thiết bị chính là hàng hóa nhập khẩu); yêu cầu có bản dịch sang tiếng Việt. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt thì không yêu cầu; - Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp trước khi ký hợp đồng để tham gia gói thầu này; - Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Quy định tại Mục 1, 2, 3 Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Chương V. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất không trước năm 2020; - Tất cả các thiết bị chính được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Chương V phải có catalog; tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (CC) áp dụng với thiết bị phương tiện đo, Danh mục hàng hóa (Parking List), Hóa đơn thương mại (invoice), Vận đơn (Bill of Lading), Tờ khai hải quan (đối với các thiết bị chính là hàng hóa nhập khẩu); yêu cầu có bản dịch sang tiếng Việt. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với thiết bị phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. - Nhà thầu phải có bản gốc giấy phép bán hàng, hỗ trợ kỹ thuật của hãng sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp trước khi ký hợp đồng để tham gia gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ.Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112. Fax: 069.528.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adapter (nguồn AC-DC) DC 12V/5ADC 12V/5A2bộNguồn 12 V 1chiều. Dòng 5A.Bao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
2Aptomat 1 cực C20, 400VC20, 400V2cáiLoại 1 cực . Điện áp: U max = 400V~ ; Dòng điện: I max=20ABao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
3Aptomat 1 cực C50, 400VC50, 400V4cáiLoại 1 cực . Điện áp: U max = 400V~ ; Dòng điện: I max=50ABao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
4Aptomat 2 cực C10, 400VC10, 400V1cáiLoại 2 cực . Điện áp: U max = 400V~; Dòng điện: I max=10ABao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
5Aptomat 2 cực C16, 400VC16, 400V2cáiLoại 2 cực . Điện áp: U max = 400V~; Dòng điện: I max= 16ABao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
6Aptomat 2 cực C32, 400VC32, 400V3cáiLoại 2 cực . Điện áp U max = 400V~; Dòng điện: I max= 32ABao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
7Attomat 3 pha 220V/380V/50Hz 25A220V/380V/50Hz 25A2cáiĐiện áp 3 fa. 220V/380V~.Tần số 50Hz. I max =25ABao gói túi màng xốp, đóng hộp caton
8Bán dẫn 2T201Г2T201Г27cáiKý hiệu: 2T201Γ; Cấu trúc: NPN Uce max 20V; Dòng Ic max 0,02A; Tản điện tối đa 0,15W; Tần số cắt fgr: 10 MHzBao gói nilon
9Bán dẫn 2T203Б,Г2T203Б,Г55cáiKý hiệu: 2T203Б,Г ; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ KĐ và thiết bị xung; Tần số cắt fgr: 5 MHzBao gói nilon
10Bán dẫn 2T208М2T208М34cáiKý hiệu : 2T 208M; Tần số cắt fgr: 5MHz; cấu trúc PNP; Sử dụng trong các bộ điều chỉnh điện áp ; Uce max 60V; Ic max 0,3A; Tần số cắt fgr 50MHz; Công suất tiêu tán 0,2WBao gói nilon
11Bán dẫn 2T 312Б2T 312Б14cáiKý hiệu: 2T312 Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ KĐ chuyển mạch; Tần số cắt fgr: 250 MHzBao gói nilon
12Bán dẫn 2T316Б2T316Б28cáiKý hiệu: 2T316 Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ KĐ chuyển mạch; Tần số cắt fgr: 250 MHzBao gói nilon
13Bán dẫn 2T326Б2T326Б19cáiKý hiệu: 2T326 Б; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ KĐ chuyển mạch; Tần số cắt fgr: 250 MHzBao gói nilon
14Bán dẫn 2T355А2T355А14cáiKý hiệu: 2T355A. Phan cực NPN; Pcmax: 0,225W; điện áp Vcb 15V; Điện áp Vce 15V; điện áp Veb 4V; Ic max 0,03A Nhiệt độ 175 độ C ; Tần số chuyển đổi 1500Mhz.Bao gói nilon
15Bán dẫn 2T608Б2T608Б20cáiKý hiệu : 2T 608 Б; Tần số cắt fgr: 5MHz; cấu trúc PNP; Sử dụng trong các bộ chuyển mạch và tần số cao nhiệt độ từ 600 độ C đến1250 độ C.Bao gói nilon
16Bán dẫn 2T610Б2T610Б28cáiKý hiệu: 2T610Б cấu trúc NPN. Điện áp Vec=26V. Vbe= 4v; Tần số cắt 700MHz. Dòng tiêu thụ 300 mA. Công suất =1,5W.Bao gói nilon
17Bán dẫn 2T630Б2T630Б16cáiKý hiệu: 2T630Б cấu trúc NPN. Điện áp Vec=26V. Vbe= 4v; Tần số cắt 700MHz. Dòng tiêu thụ 300 mA. Công suất =1,5W.Bao gói nilon
18Bán dẫn 2T808A2T808A3cáiKý hiệu : 2T 808A; Tần số cắt fgr: 5MHz; cấu trúc PNP; Sử dụng trong các bộ chuyển mạch và tần số cao. Nhiệt độ từ 600 độ C¸1250 độ CBao gói nilon
19Bán dẫn 2T825A2T825A15cáiKý hiệu: 2T825A; Cấu trúc: PNP Sử dụng trong các bộ khuếch đại, dòng Ik max: 20A; Uce max =80V; Ueb =5V ; Uce= 2VBao gói nilon
20Bán dẫn 2T903Б2T903Б14cáiKý hiệu : 2T 903 Б Tần số cắt fgr: 20MHzBao gói nilon
21Bán dẫn 2T904А2T904А14cáiKý hiệu : 2T 904A; Tần số cắt fgr: 350MHz; cấu trúc NPN; Sử dụng trong các bộ kđ công suát, bộ nhân tần 100..400MHz; điện áp cung cấp 28vBao gói nilon
22Bán dẫn 2T908А2T908А28cáiKý hiệu : 2T 908A;- Tần số cắt fgr: 350MHz; cấu trúc NPN; Sử dụng trong các bộ điều chỉnh điện áp ; Uce max= 100V; Ic max= 10A; Tần số cắt fgr 50MHz; Công suất tiêu tán 100W; Tản điện tối đa 0,15WBao gói nilon
23Bán dẫn 2T919Б2T919Б31cáiĐúng ký hiệu: 2T919БBao gói nilon
24Bán dẫn 2T920A2T920A7cáiKý hiệu: 2T920A; Cấu trúc: NPN dòng cực C max: 1mA; Điện áp cực đại Uce 36V; Nhiệt độ làm việc từ -(60 độ đến 125 độ)CBao gói nilon
25Bán dẫn 2T922A2T922A5cáiKý hiệu: 2T922A; Cấu trúc: NPN Công suất tiêu tán Pc =8W, dòng Ik max= 0.8A; Điện áp cực đại Vcb = 65V; Vce =30V ; Veb= 4V; Tần số ft 300MHzBao gói nilon
26Bán dẫn 2T 930 Б2T 930Б2cáiĐúng ký hiệu 2T 930 Б;Bao gói nilon
27Bán dẫn 2T931A2T 2T931A3cáibán dẫn 2T931A dao động tổ hợp tần số ( 50 đến 200)MHz, điện áp cung cấp 28V, Ic Max 15A, công suất thu 150W, tần số fgr: 250MHzBao gói nilon
28Bán dẫn П213БП213Б2cáiĐúng ký hiệu: П213БBao gói nilon
29Bán dẫn П217БП217Б24cáiDạng sò, 3 chân hàn. Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp. Điện áp: Umax=30V. Nhiệt dộ làm việc từ (-65 độ đến +85 độ)C.Bao gói nilon
30Bán dẫn П 304AП 304A4cáiĐúng ký hiệu: П 304ABao gói nilon
31Bán dẫn П307ВП307В21cáiKý hiệu: П 307B dùng trong các bộ chuyển mạch và mạch chuyển đôi DC tần số cắt fgr 20MHzBao gói nilon
32Bán dẫn П4БЭП4БЭ14cáiDạng sò, 3 chân hàn. Bán dẫn công suất nhỏ, tần số thấp. Điện áp: Umax=30V. Nhiệt dộ làm việc từ (-65độ đến +85độ)C.Bao gói nilon
33Bán dẫn 2П103Б2П103Б12cáiKý hiệu: 2P103 Б cấu trúc PNP. Sử dụng trong các bộ KKĐ.Bao gói nilon
34Bán dẫn 2П350A2П350A10cáiBán dẫn trường, điện áp Ud=10V; Ug = (2,8 đến 7,2)V; Us = (2,5 đến 4)V; dòng 150mA; công suất tiêu tán 0,5W; nhiệt độ hoạt động -65 độ C đến +85 độ C.Bao gói nilon
35Bán dẫn МП13МП1317cáiĐúng ký hiệu: МП13Bao gói nilon
36Bán dẫn MП -16BMП -16B20cáiĐúng ký hiệu: MП -16BBao gói nilon
37Bán dẫn MП -21AMП -21A4cáiĐúng ký hiệu: MП -21ABao gói nilon
38Bán dẫn 2T132-50-42T132-50-46cáiĐúng ký hiệu: 2T132-50-4Bao gói nilon
39Bán dẫn 2N2907A2N2907A7cáiĐúng ký hiệu: 2N2907A, loại dán SOT-23, PNP 600mA, 60VBao gói nilon
40Bán dẫn2N39042N39046cáiĐúng ký hiệu: 2N3904, VCBO=60V, VCEO=40V, VEBO=6V, dòng điện cực đại Ic=200mABao gói nilon
41Bán dẫn 2N2222A2N2222A28CáiĐúng ký hiệu: 2N2222A, NPN 40V, 0,6A, TO-92Bao gói nilon
42Bán dẫn 2N 37252N 37255cáiĐúng ký hiệu: 2N 3725, VCBO=80V, VCEO=50V, VEBO=6V, dòng điện cực đại Ic=1,2A, ICM=1,75A, công suất = 0,8WBao gói nilon
43Bán dẫn 2N39062N39064cáiĐúng ký hiệu: 2N3906, PNP lưỡng cực, IC=200mA, VBE = 5V, IB= 5mA, VCE = 40V, VCB=40VBao gói nilon
44Bán dẫn 2N40322N40326cáiĐúng ký hiệu: 2N4032, VCBO=- 60V DC, VCEO=-60V DC, VEBO=-5V DC, dòng điện cực đại Ic=- 1A, công suất PD= 0,8WBao gói nilon
45Bán dẫn 2N44162N44163cáiĐiện áp Vc= 13,8V; Dòng 150mA.Bao gói nilon
46Bán dẫn 20N60C320N60C31cáiĐúng ký hiệu: 20N60C3Bao gói nilon
47Bán dẫn 60N60C360N60C32cáiĐúng ký hiệu: 60N60C3Bao gói nilon
48Bán dẫn 6N 22226N 222215cáiĐúng ký hiệu: 6N 2222Bao gói nilon
49Bán dẫn 2SA 13452SA 13453cáiĐúng ký hiệu: 2SA 1345Bao gói nilon
50Bán dẫn 2SA 13482SA 13484cáiĐúng ký hiệu: 2SA 1348Bao gói nilon
51Bán dẫn 2SA 13992SA 13993cáiĐúng ký hiệu: 2SA 1399Bao gói nilon
52Bán dẫn 2SA1576R2SA1576R12cáiĐúng ký hiệu: 2SA1576RBao gói nilon
53Bán dẫn 2SC4081T106R2SC4081T106R14cáiĐúng ký hiệu: 2SC4081T106RBao gói nilon
54Bán dẫn 2SC 1858-012SC 1858-012cáiĐúng ký hiệu: 2SC 1858-01Bao gói nilon
55Bán dẫn 2SC 2053-1012SC 2053-1014cáiĐúng ký hiệu: 2SC 2053-101,Bao gói nilon
56Bán dẫn 2SC 9452SC 94515cáiĐúng ký hiệu: 2SC 945Bao gói nilon
57Bán dẫn 2SC 3832SC 3834cáiĐúng ký hiệu: 2SC4673DBao gói nilon
58Bán dẫn 2SC4673D2SC4673D1cáiĐúng ký hiệu: 2SC 2344Bao gói nilon
59Bán dẫn 2SC 23442SC 23444cáiĐúng ký hiệu: 2SC4125Bao gói nilon
60Bán dẫn 2SC41252SC41251cáiĐúng ký hiệu: 2SC4125Bao gói nilon
61Bán dẫn 2SC41162SC411620cáiBán dẫn loại NPN. 3 chân cắm Ic=150mA Ib=30mA, Ptt =100W. Vcbo = 60V. Vceo=50V. V ebo= 5V.Bao gói nilon
62Bán dẫn 2SC33262SC33264cáiĐúng ký hiệu: 2SC3326Bao gói nilon
63Bán dẫn 2SC19712SC19713cáiNPN. Điện áp Vec=36V. VEB= 18V; Tần số chuyển đổi 150MHz. Dòng tiêu thụ1A. Công suất =12W.Bao gói nilon
64Bán dẫn 2SC31332SC31334cáiKý hiệu 2SC3133, phân cực NPN cao tần, điện áp 60V, dòng 5A, tần số 27MHzBao gói nilon
65Bán dẫn 2SC 19462SC 19461cáiKý hiệu: 2SC 1946, NPN. Điện áp VCBO=35V. VEBO= 4V; VCEO =17V; IC=7A, công suất PC=3WBao gói nilon
66Bán dẫn 2SC39082SC39082cáiĐúng ký hiệu: 2SC3908Bao gói nilon
67Bán dẫn 2SC29042SC29042cáiKý hiệu: 2SC2904 phân cực NPN. Điện áp VCBO=50V;VEBO= 5V; VCEO =20V;IC=22A, công suất PC=7,8WBao gói nilon
68Bán dẫn công suất 2SC 12462SC 12463cáiKý hiệu: 2SC 1246 phân cực NPN Pc=0,4W, điện áp thu VCB= 30V, điện áp bộ thu phát tối đa VCE=20V, điện áp cơ sở phát tối đa VEB=5V, dòng IC=0,5ABao gói nilon
69Bán dẫn C3306SI-NC3306SI-N6cáiKý hiệu: C3306SI-N, NPN, 500V, 10A, TO-3PNBao gói nilon
70Bán dẫn SC 1287SC 12874cáiKý hiệu: SC 1287, đúng quy cáchBao gói nilon
71Bán dẫn SC 4117SC 41176cáiKý hiệu: SC 4117, phân cực NPN, Uce-120V, IC=100mABao gói nilon
72Bán dẫn C1815C1815103cáiKý hiệu :C1815, phân cực NPN, 0,15A, 50VBao gói nilon
73Bán dẫn C2581C25815cáiKý hiệu: C2581, NPN, 200V,10A, TO-3PNBao gói nilon
74Bán dẫn C828C8288cáiĐúng ký hiệu:C828, dòng chịu đựng 100mA, công suất tối đa 400mWBao gói nilon
75Bán dẫn C8283C82831cáiĐúng ký hiệu:C8283Bao gói nilon
76Bán dẫn C2937C29378cáiĐúng ký hiệu:C2937, VCBO = 500V, VCEB= 400V, VEBO= 7V, IC=8A, ICM=16A, công suất PC=80WBao gói nilon
77Bán dẫn 2SD10652SD10652cáiĐúng ký hiệu:2SD1065, VCBO = -60V, VCEO=-50V, VEBO = -6V, IC=-15A, ICP=-20A, PC=90WBao gói nilon
78Bán dẫn 2SD14152SD14152cáiĐúng ký hiệu: 2SD1415 VCBO = 100V, VCEO=100V, VEBO = 5V, IC=7A, IB= 0.2A, PC=30WBao gói nilon
79Bán dẫn 2SD1858TV2R2SD1858TV2R2cáiNPN, công suất tiêu tán Pc=12W, điện áp Vcc = 36V, Vce =18V, tần số chuyển đổi 150MHz, dòng Max = 1ABao gói nilon
80Bán dẫn 2SD1225MR2SD1225MR6cáiĐiện áp Vcc = 32V, tần số chuyển đổi 1MHz, dòng Max = 1ABao gói nilon
81Bán dẫn 2SD13312SD13314cáiĐúng ký hiệu:2SD1331, phân cực: NPN công suất tản nhiệt tối đa Pc 0,9W, điện áp Vcb: 40V, dòng tối đa 1,5ABao gói nilon
82Bán dẫn 2SD29072SD29074cáiĐúng ký hiệu:2SD2907, điện áp 60V, dòng ±100A, công suất 125W, trở kháng 0,0078 ômBao gói nilon
83Bán dẫn D1402D14026cáiĐúng ký hiệu:D1402, loại NPN, điện áp thu phát: 800V, điện áp cơ sở thu: 1500V, điện áp cơ sở phát: 6V, tản nhiệt thu thập : 120W, tần số chuyển đổi : 3MHzBao gói nilon
84Bán dẫn D468 NPND468 NPN6cáiĐúng ký hiệu: D468 NPN, 1A, 20VBao gói nilon
85Bán dẫn SD1480SD14802CáiĐúng ký hiệu: SD1480, điện áp Vcbo: 60V, Vebo: 6V, công suất Bc: 25WBao gói nilon
86Bán dẫn 2SK1312SK1318cáiĐiện áp: Vdsx=20V, Vgis=8v, Id=25mA, P=200mWBao gói nilon
87Bán dẫn 2SK3022SK3024cáiKý hiệu: 2SK302,VDS= 20V, VGS = ± 5, ID=30mA, PD=150mW, Tch =125 độ C, Tstg -55 đến 125 độ CBao gói nilon
88Bán dẫn 2SK880Y2SK880Y1cáiBán dãn trường kênh N. Công suất tiêu tán 0,1W, điện áp 50V.Bao gói nilon
89Bán dẫn 2SK210YF2SK210YF1cáiĐúng ký hiệu: 2SK210YF, Vdss =400V, Vcss = ±20V, ID = 3A, IDR = 3A, công suất 40WBao gói nilon
90Bán dẫn 2SK9372SK9372cáiĐúng ký hiệu: 2SK937 điện áp VDSx= 40V, VGDS = -40, IG=10mA, ID= 100mA,PD=300mW, Tj =150 độ C, Tstg từ (-55 độ đến +150 độ) CBao gói nilon
91Bán dẫn 2SK17472SK17471cáiĐúng ký hiệu: 2SK1747Bao gói nilon
92Bán dẫn 2SK 14702SK 14704cáiĐúng ký hiệu: 2SK 1470, VDSS= 60V, VGSS = ±15, ID=2A, IDP= 8A, công suất 3,5WBao gói nilon
93Bán dẫn 2SK882GR2SK882GR6cáiĐúng ký hiệu: 2SK882GRBao gói nilon
94Bán dẫn 2SK5082SK5084cáiĐúng ký hiệu: 2SK508, VGDO - 15V, VGSO = -15, VDSX = 15V, dòng ID 50mA, IG=5mA, công suất PD=200mWBao gói nilon
95Bán dẫn 2SK12542SK125417cáiĐúng ký hiệu: 2SK1254, TO-251 MOSFETBao gói nilon
96Bán dẫn 2SK 21712SK 21715cáiBán dẫn loại 3 chân cắm Itt=75mA. Ptt £. 800mV. Vcc = (- 40 đến 40)V. Dòng tiêu thụ 10mA.Bao gói nilon
97Bán dẫn trường 2SK 1922SK 1922cáiĐúng ký hiệu: 2SK 192Bao gói nilon
98Bán dẫn trường 3SK 743SK 748cáiĐúng ký hiệu: 3SK 74Bao gói nilon
99Bán dẫn trường 2SK 1252SK 1253cáiĐúng ký hiệu: 2SK 125, VDGO = 25V, VSGO =25V, dòng ID 100mA, IG=10mA, công suất 500mWBao gói nilon
100Bán dẫn BC547/0,1A-45VBC547/0,1A-45V4cáiĐúng ký hiệu: BC547/0,1A-45VBao gói nilon
101Bán dẫn BC639BC6394cáiĐúng ký hiệu: BC639, VCEO = 80V DC, VCBO = 80V DC, VEBO = 5V DC, IC=0,5A, công suất PD= Max 625mW, Min =5mWBao gói nilon
102Bán dẫn BC558 GR 1FBC558 GR 1F6cáiĐúng ký hiệu: BC558 GR 1F, VCBO = -30V DC, VCEO =-30V, VEBO = - 5V, IC= -100mA, IE=100 ,công suất PC= Max 625mW,Bao gói nilon
103Bán dẫn BF982BF9823CáiĐúng ký hiệu: BF982, VDF Max = 20V, ID Max = 40mA, công suất 225mABao gói nilon
104Bán dẫn BCP 68BCP 682cáiĐúng ký hiệu: BCP 68, VCBO = 32V, VCEO =20V, VEBO = 5V, IC= 1A, ICM = 2A, IBM=200mA ,công suất Ptot= 1,37WBao gói nilon
105Bán dẫn BC548BC5486cáiĐúng ký hiệu: BC548, VCB =30V, VCE=5V, IC 2mA, IB =5mA, f= 100MHzBao gói nilon
106Bán dẫn BSR 13BSR 133cáiĐúng ký hiệu: BSR 13, VCBO = 60V, VCEO =30V, VEBO = 5V, IC= 800mA, ICM = 800mA, IBM=200mA ,công suất Ptot= 200mWBao gói nilon
107Bán dẫn BSR 15BSR 153cáiĐúng ký hiệu: BSR 15, PNP SOT-23, 40V, 0,6A, 0,25WBao gói nilon
108Bán dẫn LF25LF253cáiĐúng ký hiệu: LF25Bao gói nilon
109Bán dẫn 1068M1068M2cáiĐúng ký hiệu: 1068MBao gói nilon
110Bán dẫn TIP32ATIP32A1cáiĐúng ký hiệu: TIP32A, VCEO = 60V, VCBO=60V, VEBO=5V, IC=3mA, IB=1A, PD=40WBao gói nilon
111Bán dẫn H1061 (TO-220)H1061 (TO-220)6cáiĐúng ký hiệu: H1061UCEO = 100V, UCBO=80V, UEBO =5V, dòng cực đại IC=4A, hệ số khuếch đại: 55 đến 160Bao gói nilon
112Bán dẫn LM340 4MR/NOPBLM340 4MR/NOPB1cáiĐúng ký hiệu: LM340 4MR/NOPBBao gói nilon
113Bán dẫn 620N50C620N50C2cáiĐúng ký hiệu: 620N50CBao gói nilon
114Bán dẫn ANO6552ANO65522cáiĐúng ký hiệu: ANO6552Bao gói nilon
115Bán dẫn PN06L13PN06L133cáiĐúng ký hiệu: PN06L13Bao gói nilon
116Bán dẫn STA506BSTA506B2cáiĐúng ký hiệu: STA506BBao gói nilon
117Bán dẫn DTC114ESADTC114ESA14cáiĐúng ký hiệu: DTC114ESABao gói nilon
118Bán dẫn F45GF45G3cáiĐúng ký hiệu: F45GBao gói nilon
119Bán dẫn F608F6084cáiĐúng ký hiệu: F608Bao gói nilon
120Bán dẫn 42E42E8cáiĐúng ký hiệu: 42EBao gói nilon
121Bán dẫn 2F2F9cáiĐúng ký hiệu: 2FBao gói nilon
122Bán dẫn A1106A11066cáiĐúng ký hiệu: A1106, kiểu chân: TO-3P, dòng điện: 10A, điện áp : 140VBao gói nilon
123Bán dẫn IRF640IRF6408cáiĐúng ký hiệu: IRF640, dòng chịu đựng tối đa : 18A, điện áp chịu đựng tối đa: 200V, công suất lớn nhất: 125WBao gói nilon
124Bán dẫn TIP120TIP1202CáiĐúng ký hiệu: TIP120, NPN 5A,60VBao gói nilon
125Bán dẫn 07L60C307L60C34cáiĐúng ký hiệu: 07L60C3Bao gói nilon
126Bán dẫn IRF 244IRF 24411cáiĐúng ký hiệu: IRF 244, Channel 14A, 275VBao gói nilon
127Bán dẫn IRF 250IRF 25013cáiĐúng ký hiệu: IRF 250 Channel 30A, 200V, 0,085ΩBao gói nilon
128Bán dẫn PAS1066PAS10661cáiĐúng ký hiệu: PAS1066Bao gói nilon
129Bán dẫn PAS1065PAS10651cáiĐúng ký hiệu: PAS1065Bao gói nilon
130Bán dẫn PAS1064PAS10641cáiĐúng ký hiệu: PAS1064Bao gói nilon
131Bán dẫn AM1631AM16312cáiĐúng ký hiệu: AM1631Bao gói nilon
132Bàn phím J-MO200-02J-MO200-021cáiĐúng ký hiệu: J-MO200-02Bao gói hộp caton
133Bàn phím máy tính HP 14BSHP 14BS2cáiĐúng ký hiệu: HP 14BSBao gói hộp caton
134Biến áp ХЖ4 731 142ХЖ4 731 1425cáiĐúng ký hiệu: ХЖ4 731 142Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
135Biến áp TFS2915-5TFS2915-525cáiĐúng ký hiệu: TFS2915-5Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
136Biến áp TFS2574-4TFS2574-427cáiĐúng ký hiệu: TFS2574-4Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
137Biến áp ЯБ4 731 002ЯБ4 731 0026cáiDạng 4 chân hàn, điện áp vào ~12V/0,5A, điện áp ra ~ 60V/0,A, nhiệt độ làm việc (-65 đến +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
138Biến áp ЯБ4 731 001ЯБ4 731 0012cáiĐúng ký hiệu: ЯБ4 731 001Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
139Biến áp ЯБ4 731 004ЯБ4 731 0046cáiĐúng ký hiệu: ЯБ4 731 004Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
140Biến áp ЯБ4 731 015ЯБ4 731 0151cáiDạng 6 chân hàn, điện áp vào ~130V/0,8A, điện áp ra ~5V/0,12A và ~7V/0,15A, nhiệt độ làm việc (-65÷ +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
141Biến áp ЯБ4 739 000ЯБ4 739 0008cáiDạng 4 chân hàn, điện áp vào ~12V/0,5A, điện áp ra ~60V/0,5A, nhiệt độ làm việc (-65 đến +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
142Biến áp nguồn ЯР4.731.136ЯР4.731.1361cáiĐúng ký hiệu: ЯР4.731.136Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
143Biến áp tín hiệu ЯР4.731.138ЯР4.731.1381cáiĐúng ký hiệu: ЯР4.731.138Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
144Biến áp ЕК3 704 003СПЕК3 704 003СП2cáiDạng 8 chân hàn, điện áp vào ~127V/1A, điện áp ra ~100V/1A và ~750V/0,2A, nhiệt độ làm việc (-65 đến +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
145Biến áp ТЦ4 731 005ТЦ4 731 0057cáiĐúng ký hiệu: ТЦ4 731 005Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
146Biến áp ТЦ4 731 006ТЦ4 731 0068cáiDạng 4 chân hàn, điện áp vào ~12V/0,5A, điện áp ra ~ 60V/0,A, nhiệt độ làm việc (-65 đến +125) độ CBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
147Biến áp ТЦ4 731 008ТЦ4 731 0082cáiĐúng ký hiệu: ТЦ4 731 008Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
148Biến áp ТЦ4 731 016ТЦ4 731 0166cáiĐúng ký hiệu: ТЦ4 731 016Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
149Biến áp dao động 7,4kHz EK5 067 002EK5 067 0024cáiĐúng ký hiệu: EK5 067 002Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
150Biến áp MB4CБT1MB4CБT12cáiĐúng ký hiệu: MB4CБT1Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
151Biến áp DP1801JDP1801J4cáiĐúng ký hiệu: DP1801JBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
152Biến áp DP 5440J-400HEF2DP 5440J-400HEF25cáiĐúng ký hiệu: DP 5440J-400HEF2Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
153Biến áp ИЖ4 731 139ИЖ4 731 1395cáiĐúng ký hiệu: ИЖ4 731 139Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
154Biến áp cách ly 500V BP13300012402BP133000124023cáiĐúng ký hiệu: BP13300012402Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
155Biến áp ghép 12T0312T031cáiĐúng ký hiệu: 12T03Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
156Biến áp hạ áp 220V/12V220V/12V1cáiĐiện áp vào 220V điện áp ra 12VBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
157Biến áp nguồn 220V/18V/5A220V/18V/5A2cáiĐiện áp vào 220V, điện áp ra 18V dòng 5ABao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
158Biến áp xung EE55-4-4EE55-4-42cáiĐúng ký hiệu: EE55-4-4Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
159Biến áp xung A40000501A400005012cáiĐúng ký hiệu: A40000501Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
160Biến áp xung A40000504A400005042cáiĐúng ký hiệu: A40000504Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
161Biến áp xung TFAC800ATFAC800A2cáiĐúng ký hiệu: TFAC800ABao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
162Biến áp xung HA415ET201HA415ET2015cáiĐúng ký hiệu: HA415ET201Bao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
163Biến áp xung DP18025-380AUXDP18025-380AUX8cáiĐúng ký hiệu: DP18025-380AUXBao gói giấy cách điện, đóng hộp caton
164Biến trở GT-20PGT-20P4cáiĐúng ký hiệu: GT-20PBao gói nilon
165Biến trở 3006P5023006P5024cáiĐúng ký hiệu: 3006P502Bao gói nilon
166Biến trở 100KΩ/0,25W100KΩ/0,25W4cáiGiá trị điện trở 100KΩ. Công suất 0,25W.Bao gói nilon
167Biến trở 120KΩ/0,25W120KΩ/0,25W2cáiGiá trị điện trở 120KΩ. Công suất 0,25WBao gói nilon
168Biến trở RH0621CJ5J2FARH0621CJ5J2FA4cáiĐúng ký hiệu: RH0621CJ5J2FABao gói nilon
169Biến trở RH0621CJ4J52ARH0621CJ4J52A4cáiĐúng ký hiệu:RH0621CJ4J52ABao gói nilon
170Biến trở RH0621CJ4J2WARH0621CJ4J2WA3cáiĐúng ký hiệu: RH0621CJ4J2WABao gói nilon
171Biến trở 470KΩ/2W/2009470KΩ/2W/200915cáiGiá trị điện trở 470KΩ. Công suất 2WBao gói nilon
172Biến trở ППБ-15W/680WППБ-15W/680W2cáiGiá trị điện trở 680Ω. Công suất 15WBao gói nilon
173Biến trở 3296-W-1-1033296-W-1-1035cáiĐúng ký hiệu 3296-W-1-103Bao gói nilon
174Biến trở 10KΩ;15KΩ;89KΩ/1/4W10;15;89kΩ/1/4W24cáiGiá trị điện trở 10-15-89KΩ. Công suất 1/4/WBao gói nilon
175Biến trở + núm điều chỉnh 50KΩ/0,5W50KΩ/0,5W4cáiGía trị điện trở 50KΩ. Công suất 0,5WBao gói nilon
176Biến trở kép10KBX2-224010KBX2-22402cáiGía trị điện trở 100KΩ. Công suất 10KWBao gói nilon
177Bộ cắt lọc sét CRITEC TDF-30A-240VCRITEC TDF-30A-240V1bộĐiện áp chịu đựng 240V/30ABao gói nilon
178Bộ chỉnh lưu SKB2508SKB25081cáiĐúng ký hiệu SKB2508Bao gói nilon
179Bộ chỉnh lưu HP5082-3188HP5082-31884cáiĐúng ký hiệu HP5082-3188Bao gói nilon
180Bộ chỉnh lưu 5082-30815082-30812cáiĐúng ký hiệu 5082-3081Bao gói nilon
181Bộ chuyển đổi tần số RH0621CN3JOSARH0621CN3JOSA1bộĐúng ký hiệu: RH0621CN3JOSABao gói nilon
182Bộ chuyển mạch điện tử HSM88ASRHSM88ASR3bộĐúng ký hiệu HSM88ASBao gói nilon
183Bộ dao động 10MHz10MHz5bộTạo ra tần số 10MHzBao gói nilon
184Bộ dao động CR-282CR-2821bộĐúng ký hiệu CR-282Bao gói nilon
185Bộ dao động chuẩn 30,72MHz30,72MHz1bộTạo ra tần số 30,72 MHzBao gói nilon
186Bộ lọc ИЖ2 067 154-02ИЖ2 067 154-021bộKý hiệu ИЖ2 067 154-02Bao gói nilon
187Bộ lọc MCL+01615 MIQA-21DMCL+01615 MIQA-21D1cáiKý hiệu MCL+01615 MIQA-21DBao gói nilon
188Bộ lọc LR-233LR-2332cáiKý hiệu LR-233Bao gói nilon
189Bộ lọc FL65FL652cáiKý hiệu FL65Bao gói nilon
190Bộ lọc LS-483ALS-483A4cáiKý hiệu: LS-483ABao gói nilon
191Bộ lọc LR-86LR-861cáiKý hiệu: LR-86Bao gói nilon
192Bộ lọc FL461FL4612cáiKý hiệu: FL461Bao gói nilon
193Bộ lọc LR-317LR-3173cáiKý hiệu LR-317Bao gói nilon
194Bộ lọc 118.025MHz118.025MHz1bộLọc tần số 118.025 MHzBao gói nilon
195Bộ lọc 25M15D/RS25M15D/RS3cáiLàm việc ở tần số 25 MHzBao gói nilon
196Bộ lọc 10E-YLCB-312162NO10E-YLCB-312162NO1cái10E-YLCB-312162NO. Đúng ký hiệu, quy cáchBao gói nilon
197Bộ lọc nguồn CW4L2-20A-SCW4L2-20A-S1cáiCW4L2-20A-S.Đúng ký hiệu, quy cáchBao gói nilon
198Bộ nhớ SDHC 16GBSDHC 16GB2cáiSDHC 16GB. Dung lượng 16 Gb,Đúng ký hiệuBao gói nilon
199Bộ trộn SPL-1SPL-11cáiĐúng ký hiệu SPL-1Bao gói nilon
200Bóng, đui, chụp đèn báo sáng KM12-90KM12-9024bộDạng bóng sợi đốt điện áp = 12V; Dòng 90mA.Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
201Bóng, đui, chụp đèn báo sáng MH26-0,12-10MH26-0,12-1030bộDạng bóng sợi đốt điện áp 26V; Dòng 0,12mABao gói nilon chống sốc, hộp caton
202Bóng, đui, chụp đèn báo sáng 13,8V13,8V26bộDạng bóng sợi đốt điện áp 13,8V; Dòng 5mABao gói nilon chống sốc, hộp caton
203Cáp 5280-10905280-10905cáiĐúng ký hiệu 5280-1090.
204Cáp B4B-PH-SM3-TBB4B-PH-SM3-TB2cáiĐúng ký hiệu B4B-PH-SM3-TB
205Cáp , đầu kết nối 5280-16905280-16904bộĐúng ký hiệu 5280-1690.
206Cáp 16 sợi E41447 2896E41447 28965cáiĐúng ký hiệu E41447 2896 16 sợi
207Cáp bẹ 40 sợi40 sợi1bộLoại cáp 40sợi
208Cáp điện mềm 2x42x430mLõi sợi đồng mềm kích thước 4mm x2 sợi
209Cáp điện mềm 2x62x6120mLõi sợi đồng mềm kích thước 6mm x2 sợi
210Cáp điện PVC 3x4+1x2,53x4+1x2,525mCáp vỏ bọc nhựa PVC; KT: 3x4+1x2,5
211Cáp đồng trục RF lưới mạ bạc RG316, 50ΩRG316, 50Ω20MétCáp một lõi; vỏ bọc kim chống nhiễu, trở kháng 50Ω
212Cáp tín hiệu 20P20P2cáiMỗi dây có 7 sợi đồng, có 2 đầu đực 20 dây
213Cáp tín hiệu 32P32P2cáiMỗi dây có 7 sợi đồng, có 2 đầu đực 32 dây
214Cầu chì, giá 5A5A2bộDạng ống thuỷ tinh Dòng 5A/ Điện áp 32VBao gói nilon chống sốc
215Cầu chì, giá 20A/32V20A/32V1bộDạng ống thuỷ tinh Dòng 20A/ Điện áp 32VBao gói nilon chống sốc
216Cầu chì, giá IEC127 T5.OH/250VIEC127 T5.OH/250V2bộDạng ống thuỷ tinh Điện áp 250VBao gói nilon chống sốc
217Cầu chì sứ 15A15A5bộDạng sứ ống dòng 15ABao gói nilon chống sốc
218Cầu chì, giá ПK-30-2ПK-30-22bộDạng ống thuỷ tinh Dòng 2A. Điện áp 30VBao gói nilon chống sốc
219Cầu chì, giá 2A2A6bộDạng ống thuỷ tinh Dòng 2ABao gói nilon chống sốc
220Cầu đấu dây 12/20A12/20A6cáiChất liệu phip. 12 chân chia 2 hàng. Chịu dòng 20A.
221Cầu đi ốt 5A5A4cáiTạo dòng 5A Cung cấp cho thiết bị
222Cầu nắn KBL04-10AKBL04-10A1cáiTạo dòng 10A Cung cấp cho thiết bị
223Cầu nắn KBL04-15AKBL04-15A2cáiTạo dòng 15A Cung cấp cho thiết bị
224Cầu nắn 30A30A8cáiTạo dòng 30A Cung cấp cho thiết bị
225Cầu nắn KBP206GKBP206G1cáiĐúng ký hiệu KBP206G
226Cầu nắn S10VB6068S10VB60681cáiĐúng ký hiệu KBP206G
227Cầu nắn KPR307KPR3071cáiĐúng ký hiệu KPR307
228Cổng kết nối COM9COM92cáiĐúng ký hiệu COM9
229Cổng kết nối bàn phím USBUSB1cáiKết nối bàn phím USB
230Cổng kết nối bàn phím PS2PS22cáiKết nối bàn phím PS2
231Công tắc 4 tiếp điểm4 tiếp điểm8cái4 tiếp điểm, dòng 5A
232Công tắc YSP-12-11YSP-12-111cáiĐúng ký hiệu: YSP-12-11
233Công tắc 6 tiếp điểm/5A6 tiếp điểm/5A5cáiLoại 6 tiếp điểm /5A.
234Công tắc 8 tiếp điểm /5A8 tiếp điểm /5A2cáiLoại 8 tiếp điểm /5A.
235Công tắc MT1MT160cáiĐúng ký hiệu:MT1.
236Công tắc ghép 8 kênh8 kênh3cáiChuyển chế độ làm việc cho 8 kênh.
237Công tắc nguồn 250V/5A250V/5A3cáiĐiện áp làm việc 250V~. Dòng 5A
238Công tắc tơ CTR -32ACTR -32A1cáiĐóng mở nguồn. Dòng 32A.
239Cuộn chặn LRAC800ALRAC800A3cáiĐúng ký hiệu LRAC800A
240Cuộn chặn L40000501L400005011cáiĐúng ký hiệu L40000501
241Cuộn cảm LAL02NA101KLAL02NA101K2cáiĐúng ký hiệu: LAL02NA101KBao gói nilon
242Cuộn cảm LAL03NA101KLAL03NA101K1cáiĐúng ký hiệu:LAL03NA101KBao gói nilon
243Cuộn cảm EXC-ELDR25CEXC-ELDR25C3cáiĐúng ký hiệu: EXC-ELDR25CBao gói nilon
244Cuộn cảm 100mH100mH4cáiĐúng ký hiệu 100mHBao gói nilon
245Cuộn cảm MC 0001MC 00012cáiĐúng ký hiệu MC 0001Bao gói nilon
246Cuộn cảm MC 0010MC 00102cáiĐúng ký hiệu MC 0010Bao gói nilon
247Cuộn cảm MC 0001,8MC 0001,84cáiĐúng ký hiệu MC 0001,8Bao gói nilon
248Cuộn cao áp 4080540805.01bộĐúng ký hiệu 40805Bao gói nilon
249Cuộn chặn 220UH220UH19cáiĐúng ký hiệu 220UHBao gói nilon
250Cuộn chặn CF 468060CF 4680607cáiĐúng ký hiệu CF 468060Bao gói nilon
251Cuộn chặn HA415EL107HA415EL1075cáiĐúng ký hiệu HA415EL107Bao gói nilon
252Cuộn chặn ИЖ7 767 124ИЖ7 767 1246cáiĐúng ký hiệu ИЖ7 767 124Bao gói nilon
253Cuộn chặn ДМ-0,4-20mНДМ-0,4-20mН17cáiDạng 2 chân cắm; cho qua tín hiệu từ 0,4- 20 µHBao gói nilon
254Cuộn chặn ДМ-0,2-30mНДМ-0,2-30mН8cáiDạng 2 chân cắm; cho qua tín hiệu từ 0,2- 30 µHBao gói nilon
255Cuộn chặn ИЖ4 750 045ИЖ4 750 04514cáiDạng 2 chân cắm; đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
256Cuộn chặn ДМ-0,1-200mНДМ-0,1-200mН11cáiDạng 2 chân cắm; cho qua tín hiệu từ 0,1- 200 µHBao gói nilon
257Cuộn chặn ДМ-0,4-200mНДМ-0,4-200mН6cáiDạng 2 chân cắm; cho qua tín hiệu từ 0,4- 200 µHBao gói nilon
258Cuộn chặn 120V120V7cáiChặn điện áp 120V.Bao gói nilon
259Cuộn chặn Д21Д212cáiĐúng ký hiệu: Д21.Bao gói nilon
260Cuộn chặn ДМ-3-6 МКГДМ-3-6 МКГ8cáiDạng chân hàn có 2 Đầu vào, 2 đầu ra.. Làm việc ở tần số từ 3 đến 6 MHz.Bao gói nilon
261Cuộn chặn ТЦ4 750 000ТЦ4 750 0002cáiKý hiệu: ТЦ4 750 000Bao gói nilon
262Cuộn chặn ТЦ4 752 000ТЦ4 752 0002cáiDạng 2 chân cắm; Dòng tiêu thụ 2mA. điện cảm 0,17µH Điện áp 300V, nhiệt độ làm việc (-65÷ +125) độ CBao gói nilon
263Cuộn chặn ДМ-0,6-10МКГДМ-0,6-10МКГ7cáiDạng chân hàn có 2 Đầu vào, 2 đầu ra.. Làm việc ở tần số từ 0,6 đến 10 MHz.Bao gói nilon
264Cuộn chặn ДМ-0,1-500МКГДМ-0,1-500МКГ16cáiDạng chân hàn có 2 Đầu vào, 2 đầu ra. Làm việc ở tần số từ 0,1 đến 500 MHz.Bao gói nilon
265Cuộn chặn cao tần 2,2MHz2,2MHz4cáiDạng chân hàn có 2 Đầu vào, 2 đầu ra. Làm việc ở tần số 2,2 MHz.Bao gói nilon
266Cuộn chặn cao tần 4,7MHz4,7MHz4cáiDạng chân hàn có 2 Đầu vào, 2 đầu ra. Làm việc ở tần số 4,7 MHz.Bao gói nilon
267Cuộn cộng hưởng TЦ4 775 010Tj4 775 0102cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
268Cuộn cộng hưởng ЕК5 067 003ЕК5 067 0037cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
269Cuộn cộng hưởng ЕК5 067 004ЕК5 067 0047cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
270Cuộn cộng hưởng ЕК5 067 006ЕК5 067 00611cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
271Cuộn cộng hưởng ТЦ4 777 028ТЦ4 777 0281cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
272Cuộn cộng hưởng ТЦ5 777 207ТЦ5 777 2071cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
273Cuộn cộng hưởng ТЦ5 777 210ТЦ5 777 2101cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
274Cuộn cộng hưởng ЯБ5 067 025ЯБ5 067 0251cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
275Cuộn cộng hưởng ЯБ5 067 028ЯБ5 067 0282cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
276Cuộn cộng hưởng ЯБ5 067 029ЯБ5 067 0291cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
277Cuộn cộng hưởng ЯБ5 067 032ЯБ5 067 0328cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
278Cuộn cộng hưởng ЯБ5 067 035ЯБ5 067 0352cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
279Cuộn cộng hưởng ЯБ5 067 041;042ЯБ5 067 041;0427cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
280Cuộn cộng hưởng ЯБ7 767 006ЯБ7 767 0061cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
281Cuộn cộng hưởng ЯБ7 767 007ЯБ7 767 0073cáiDạng chân hàn có 2 đầu vào, 2 đầu ra.Làm việc ở tần số âm tần.
282Cuộn dây 10mH10mH11cáiDạng 2 chân cắm; điện cảm từ 10µH. Dòng tiêu thụ 2mA. Điện áp 300V.
283Cuộn dây 47mH47mH4cáiDạng 2 chân cắm; điện cảm 47µH. Dòng tiêu thụ 2mA. Điện áp 300V.
284Cuộn dây MMZ1608Y 102BTMMZ1608Y 102BT7cáiKý hiệu: MMZ1608Y 102BT
285Cuộn dây HP50ACC322513-BHP50ACC322513-B4cáiKý hiệu: HP50ACC322513-B
286Cuộn dây E544GNE544GN4cáiKý hiệu E544GN.
287Cuộn dây 39mH39mH6cáiKý hiệu 39µH,
288Cuộn dây H49,2nH53,3nH9cáiKý hiệu H49,2µH
289Cuộn dây 53,3nH49,2nH4cáiKý hiệu 53,3nH
290Cuộn dây 76,5nH76,5nH13cáiKý hiệu 76,5nH
291Cuộn dây 220mH220mH11cáiKý hiệu: 220µH
292Cuộn dây 330mH330mH9cáiKý hiệu:330µH
293Cuộn dây ЕК4 679 004ЕК4 679 0042cáiKý hiệu: ЕК4 679 004
294Cuộn dây ЯБ4 679 010ЯБ4 679 01010cáiKý hiệu: ЯБ4 679 010
295Cuộn dây ЯБ4 679 014ЯБ4 679 0144cáiKý hiệu ЯБ4 679 014
296Cuộn dây ЯБ4 679 013ЯБ4 679 0134cáiKý hiệu ЯБ4 679 013
297Cuộn dây ЯБ4 679 016ЯБ4 679 0163cáiKý hiệu ЯБ4 679 016
298Cuộn dây ТЦ4 679 004ТЦ4 679 0044cáiKý hiệu ТЦ4 679 004
299Cuộn dây ИЖ7 767 125-11ИЖ7 767 125-116cáiKý hiệu ИЖ7 767 125-11
300Cuộn dây ИЖ4 778 051ИЖ4 778 0517cáiKý hiệu ИЖ4 778 05
301Chân VGA DB9DB91cáiKý hiệu VGA DB9
302Đảo mạch 55DP3055DP302cáiKý hiệu 55DP30
303Đảo mạch SPPJ22588ASPPJ22588A2cáiKý hiệu SPPJ22588A
304Đảo mạch MCS-11/2MCS-11/21cáiKý hiệu MCS-11/2
305Đảo mạch ПГГ-3П6Н-8ПГГ-3П6Н-82cáiKý hiệu ПГГ-3П6Н-8 có 3 nấc 6 thớt 8 tiếp điểm
306Đảo mạch ПГГ-3П9Н-8ПГГ-3П9Н-87cáiПГГ-3П9Н-8. 3 Vị trí 9 tiếp điểm
307Đảo mạch ПГГ-11П9Н-8ПГГ-11П9Н-89cáiПГГ-11П9Н-8
308Đảo mạch TП-I-2TП-I-212cáiHình e líp đường kính thớt 5 cm. Có 3 tầng 12 vị trí, tiếp điểm mạ bạc.
309Đảo mạch SRRM25S1315DSRRM25S1315D1cáiSRRM25S1315D. Đúng ký hiệu, quy cách.
310Đảo mạch RMS20-250-201-1RRMS20-250-201-1R2cáiRMS20-250-201-1R. Đúng ký hiệu, quy cách.
311Đảo mạch 6A/220V/380V6A/220V/380V4cáiTắt mở nguồn 220V/380V. Dòng 6A.
312Đảo mạch vô cấp SRB18100SRB181001cáiKý hiệu: SRB18100
313Đầu cắm 3C/10A3C/10A4bộĐầu cắm 3 chân 10A
314Đầu cắm 4C/10A4C/10A6bộĐầu cắm 4 chân 10A
315Đầu cắm 6C/10A6C/10A12bộĐầu cắm 6chân 10A
316Đầu cắm chân đèn M4-20M4-2024cáiM4-20. Đúng ký hiệu, quy cách
317Đầu cắm ghép luồng 25 chân25 chân3cáiĐầu cắm 25 chân; 5 Hàng
318Đầu cắm tín hiệu 10 chân10 chân1cáiĐầu cắm 10 chân; 2 Hàng
319Đầu cắm tín hiệu 20 chân20 chân4cáiĐầu cắm 20 chân; 2 Hàng
320Đầu cắm tổ hợp 8 chân8 chân1bộĐầu cắm 8 chân; 2 Hàng
321Đầu cốt đồng M 4;6M 4;6535cáiChất liệu đồng đường kính lỗ 4; 6 mm
322Đầu đấu nối ISP-1136ISP-11367cáiISP-1136. Đúng ký hiệu, quy cách
323Đầu đấu nối TMP-J01X-V6TMP-J01X-V64cáiTMP-J01X-V6. Đúng ký hiệu, quy cách
324Đầu đấu nối B06B-EH-SB06B-EH-S2cáiB06B-EH-S. Điện áp U max= 6V
325Đầu đấu nối РП3-16БРП3-16Б9bộDạng 16 chân hàn. Vật liệu bằng phíp, chân bằng đồng mạ bạc
326Đầu đấu nối ШР20П3ЭШ7ШР20П3ЭШ73bộDạng 20 chân hàn. Vật liệu bằng phíp, chân bằng đồng mạ bạc
327Đầu đấu nối РП3-30БРП3-30Б16bộDạng 30 chân hàn. Vật liệu bằng phíp, chân bằng đồng mạ bạc
328Đầu đấu nối cao tần ТЦ4 653 002ТЦ4 653 0021bộТЦ4 653 002. Đúng ký hiệu, quy cách
329Đầu kết nối ШР7Р52Г4ШР7Р52Г41bộШР7Р52Г4. Đúng ký hiệu, quy cách
330Dây điện 1x 0,751x 0,7535mLõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 0,75mm
331Dây điện 1x1,51x1,540mLõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 1,5mm
332Dây điện chống cháy 1x 41x 442mVỏ bọc sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C Lõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 4 mm
333Dây chống cháy 1x61x6110mVỏ bọc sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C Lõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 6 mm
334Dây đồng bện (0,382x13x7) Φ 4 ± 0,2Φ 4 ± 0,2360kgđồng bện KT (0,382x13x7) Đường kính 4mm
335Dây đồng e may Φ 2,7Φ 2,75kgĐồng nguyên chất; Đường kính 2,7mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
336Dây đồng e may Φ 2,2Φ 2,219,2kgĐồng nguyên chất; Đường kính 2,2mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
337Dây đồng e may Φ 2,5Φ 2,527kgĐồng nguyên chất; Đường kính 2,5 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
338Dây đồng e may Φ 0,5Φ 0,50,8kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,5 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
339Dây đồng e may Φ 0,4Φ 0,40,8kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,4mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
340Dây đồng e may Φ 0,3Φ 0,31kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,3 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
341Dây đồng e may Φ 0,16Φ 0,160,4kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,16 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
342Dây đồng e may Φ 0,8Φ 0,84,8kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,8 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
343Dây đồng e may Φ 1Φ12kgĐồng nguyên chất; Đường kính 1 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
344Dây đồng e may Φ 0,65Φ 0,650,4kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,65mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
345Dây đồng e may Φ 0,35Φ 0,350,4kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,35mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
346Dây đồng e may Φ 1,2Φ 1,21,5kgĐồng nguyên chất; Đường kính 1,2 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
347Dây e may Φ 0,75Φ 0,751kgĐồng nguyên chất; Đường kính 0,75 mm, tráng phủ ê may cách điện. Điện áp cực đại ≤ 500KV
348Dây kết nối tín hiệu âm tần2x0,751cáiDây 2 sợi, lõi 0,75 mm
349Dây kết nối tín hiệu số2x11cáiDây 2 sợi, lõi 1 mm
350Dây lai 1m RJ11RJ1110cáiGhép tín hiệu , dài 1m
351Dây điện 1x 2,51x 2,53mDây 1 sợi lõi 2,5 mm điện áp chịu đựng 220V/5A.
352Dây nguồn, liền phích (5m) 220V/5A220V/5A1bộDây 2 sợi, lõi 2,5 mm điện áp chịu đựng 220V/5A.
353Dây nguồn 3 chân 2x2,52x2,52MétDây 2 sợi ,lõi 2,5 mm điện áp chịu đựng 220V/5A
354Dây nguồn liền phích (2m) 250V/5A250V/5A1bộDây 2 sợi , lõi 2,5 mm điện áp chịu đựng 250V/5A
355Dây nhiều sợi chống cháy 1x11x1230mVỏ bọc sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C Lõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 1 mm
356Dây nhiều sợi chống cháy 1x1,51x1,5265mVỏ bọc sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C Lõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 1,5 mm
357Dây nhiều sợi chống cháy 1x2,51x2,5240mVỏ bọc sợi ami ăng chịu nhiệt độ 500 độ C Lõi đồng ủ mềm trong khí trơ. Điện áp chịu đựng 300-500V. Dạng dây lõi đơn nhiều sợi bện.đường kính lõi 2,5 mm
358Đèn điện tử 12Ж1Л12Ж1Л43cáiĐúng ký hiệu: Dạng vỏ nhôm 12Ж1Л. Có 8 chân, điện áp sợi đốt 12V, nhiệt độ làm việc ( -65 đến +125) độ CBao gói nilon chống sốc, hộp caton
359Đèn điện tử ГУ-50ГУ-502cáiDạng vỏ thủy tinh có 8 chân. Điện áp sợi đốt ˜ 12V. Nhiệt độ làm việc (-65 ÷ +125) độ CBao gói nilon chống sốc, hộp caton
360Đi ốt 41184118.042cáiĐúng ký hiệu: 4118, Nhiệt độ lưu trữ: - 65 độ C ÷ + 175 độ C, công suất một chiều tiêu tán: 500mW@ +50 độ C, công suất suy giảm 4mWBao gói nilon chống sốc
361Đi ốt 58245824.020cáiĐúng ký hiệu: 5824, dòng điện thuận 5A, điện áp ngược 40V, nhiệt độ 55 ÷125 độ CBao gói nilon chống sốc
362Đi ốt 2Д103A2Д103A23cáiĐúng ký hiệu: 2Д103ABao gói nilon chống sốc
363Đi ốt 2Д507A2Д507A10cáiĐúng ký hiệu: 2Д507ABao gói nilon chống sốc
364Đi ốt 2Д510A2Д510A24cáiĐúng ký hiệu: 2Д510ABao gói nilon chống sốc
365Đi ốt 1N 40071N 4007196cáiĐúng ký hiệu: 1N 4007, 1A, 1000V (DIP)Bao gói nilon chống sốc
366Đi ốt 1N40041N400410cáiĐúng ký hiệu: 1N4004 - 1.0ABao gói nilon chống sốc
367Đi ốt 1N52401N52403cáiĐúng ký hiệu: 1N5240, Vz: 2,4-75V, Pd: 500mWBao gói nilon chống sốc
368Đi ốt 1N5246B1N5246B4cáiĐúng ký hiệu: 1N5246B, IF = 200mA, công suất tiêu tán =75CBao gói nilon chống sốc
369Đi ốt 1N58191N581932cáiĐúng ký hiệu: 1N5819, kiểu chân: DIP, điện áp 40V, dòng điện cho phép: 1A, kích thước chân: DO-41Bao gói nilon chống sốc
370Đi ốt 1SS3021SS3024cáiĐúng ký hiệu: 1SS302, dòng IF= 1mA, 30V; IF=10A, 80V, tần số 1MHzBao gói nilon chống sốc
371Đi ốt 1SV 2651SV 26520cáiĐúng ký hiệu: 1SV 265Bao gói nilon chống sốc
372Đi ốt 2B110B2B110B15cáiĐúng ký hiệu: 2B110BBao gói nilon chống sốc
373Đi ốt 2Д 202B2Д 202B10cáiĐúng ký hiệu: 2Д 202B Dùng để chuyển đổi điện áp xoay ≤100V;Bao gói nilon chống sốc
374Đi ốt N4148N414811cáiĐúng ký hiệu: N4148, 450mA, 100V SMDBao gói nilon chống sốc
375Đi ốt4841N4841N29cáiĐúng ký hiệu: 4841NBao gói nilon chống sốc
376Đi ốt 608J608J20cáiĐúng ký hiệu: 608JBao gói nilon chống sốc
377Đi ốt BAS16BAS162CáiĐúng ký hiệu: BAS16Bao gói nilon chống sốc
378Đi ốt BBY40BBY404CáiĐúng ký hiệu: BBY40Bao gói nilon chống sốc
379Đi ốt BK 2PDBK 2PD10cáiĐúng ký hiệu: BK 2PDBao gói nilon chống sốc
380Đi ốt BZX84-C2V0BZX84-C2V03CáiĐúng ký hiệu: BZX84-C2V0Bao gói nilon chống sốc
381Đi ốt F62DF62D44cáiĐúng ký hiệu: F62DBao gói nilon chống sốc
382Đi ốt FR207FR2075cáiĐúng ký hiệu: FR207Bao gói nilon chống sốc
383Đi ốt FR603FR6038cáiĐúng ký hiệu: FR603Bao gói nilon chống sốc
384Đi ốt HP5082-3081HP5082-30811cáiĐúng ký hiệu: HP5082-3081Bao gói nilon chống sốc
385Đi ốt HP5082-3188HP5082-31884cáiĐúng ký hiệu: HP5082-3188Bao gói nilon chống sốc
386Đi ốt KBK2PDKBK2PD20cáiĐúng ký hiệu: KBK2PDBao gói nilon chống sốc
387Đi ốt KV1470KV14704cáiĐúng ký hiệu: KV1470Bao gói nilon chống sốc
388Đi ốt MA77MA7720cáiĐúng ký hiệu: MA77Bao gói nilon chống sốc
389Đi ốt MA792MA7926cáiĐúng ký hiệu: MA792Bao gói nilon chống sốc
390Đi ốt MA8015MA80158cáiĐúng ký hiệu: MA8015Bao gói nilon chống sốc
391Đi ốt MA8334MA83342cáiĐúng ký hiệu: MA8334Bao gói nilon chống sốc
392Đi ốt MUR460/4AMUR460/4A9cáiĐúng ký hiệu: MUR460/4ABao gói nilon chống sốc
393Đi ốt P100P1002cáiĐúng ký hiệu: P100Bao gói nilon chống sốc
394Đi ốt RHRG30120RHRG3012010cáiĐúng ký hiệu: RHRG30120Bao gói nilon chống sốc
395Đi ốt TLYE1002TLYE10029cáiĐúng ký hiệu: TLYE1002Bao gói nilon chống sốc
396Đi ốt Z4V7Z4V738cáiĐúng ký hiệu: Z4V7Bao gói nilon chống sốc
397Đi ốt Z5V6Z5V631cáiĐúng ký hiệu: Z5V6Bao gói nilon chống sốc
398Đi ốt Д 237БД 237Б18cáiĐúng ký hiệu: Д 237БBao gói nilon chống sốc
399Đi ốt Д 2BД 2B55cáiĐúng ký hiệu: Dạng 2 chân cắm, đi ốt biến dung, nhiệt độ làm việc (65 đến + 85) độ CBao gói nilon chống sốc
400Đi ốt Д 814AД 814A20cáiĐúng ký hiệu: Д 814ABao gói nilon chống sốc
401Đi ốt Д 815AД 815A20cáiĐúng ký hiệu: Д 815ABao gói nilon chống sốc
402Đi ốt Д 818Д 81812cáiKý hiệu: Д818 dùng ổn định điện áp mức 9V, Trong phạm vi dòng 3-33mA . Công suất tiêu tán: 0,3W. Nhiệt độ làm việc (-60 đến 125) độ CBao gói nilon chống sốc
403Đi ốt Д212AД212A21cáiĐúng ký hiệu: Д212ABao gói nilon chống sốc
404Đi ốt Д213AД213A13cáiĐiện áp Max 200V; dòng chỉnh lưu 100mA tần số công tác 100 kHz; nhiệt độ hoạt động (-60 đến 125) độ CBao gói nilon chống sốc
405Đi ốt Д226Д22650cáiDạng 2 chân cắm. Đi ốt chỉnh lưu. Điện áp 300vBao gói nilon chống sốc
406Đi ốt ДU0Э3-25-4ДU0Э3-25-46cáiĐúng ký hiệu: ДU0Э3-25-4Bao gói nilon chống sốc
407Đĩa khởi động , dây GX-160GX-1601bộĐúng ký hiệu: GX-160
408Điện trở màu 1W¸500KW/1/8÷1W1W¸500KW/1/8÷1W1.257cáiDạng 2 chân dán. Giá trị điện trở 1-500KΩ; Công suất chịu đựng 1W.Báo gói nilon
409Điện trở các loại 0,51KW÷100KW/0,25W0,51KW÷100KW/0,25W335cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 0,51KΩ-100KΩ; Công suất chịu đựng 0,25W.Báo gói nilon
410Điện trở nhiệt 0,5W/5W0,5W/5W2cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 0,5Ω; Công suất P max =5W.Báo gói nilon
411Điện trở màu 1,8KW/10W1,8KW/10W2cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 1,8KΩ; Công suất P max =10W.Báo gói nilon
412Điện trở các loại 1W÷470KW/2W1W÷470KW/2W81cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 1Ω-470K Ω; Công suất P max =2W.Báo gói nilon
413Điện trở 100W/5W100W/5W3cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 100Ω; Công suất P max =5W.Báo gói nilon
414Điện trở các loại 15kW /1W15kW /1W6cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 15 KΩ; Công suất P max =1W.Báo gói nilon
415Điện trở các loại 1KW-100KW/0,5W1KW-100KW/0,5W561cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở từ 1KΩ đến 100KΩ; Công suất P max =0,5W.Báo gói nilon
416Điện trở dán 22W ¸470KW/0,5W22W ¸470KW/0,5W170cáiDạng 2 chân dán. Giá trị điện trở 22Ω-470KΩ; Công suất chịu đựng 0,5W.Báo gói nilon
417Điện trở hạn dòng FL-2 0,5%-100AFL-2 0,5%-100A6cáiGiới hạn cho phép dòng ≤ 100ABáo gói nilon
418Điện trở ОМЛТ-0,5- 120,240, 560,680 кОм ±10%ОМЛТ-0,5- 120,240, 560,680 кОм ±10%14cáiDạng 2 chân dán. Giá trị điện trở 0,5-680KΩ; Dung sai ±10%.Báo gói nilon
419Điện trở nhiệt ОМЛТ-2-2,4кОмОМЛТ-2-2,4кОм10cáiDạng 2 chân cắm. Giá trị điện trở 2,4KΩ; Công suất chịu đựng 2W.Báo gói nilon
420Đi-ốt BZX84-C3V3BZX84-C3V32CáiBZX84-C3V3. Đúng ký hiệu quy cáchBao gói nilon chống sốc
421Động cơ 3 pha M2 x 200WM2 x 200W1cáiĐiện áp 220V. 3fa. Công suất 200wBao gói nilon chống sốc
422Đồng hồ BP-670BP-6703cáiChỉ thị tần số 400HzBao gói nilon chống sốc
423Đồng hồ 0-240) V(0-240) V1cáiĐo được điện áp từ 0-240VBao gói nilon chống sốc
424Đồng hồ (0-200) µA(0-200) µA9cáiĐo kiểm tra dòng điện từ 0 - 200µABao gói nilon chống sốc
425Đồng hồ (0-10)mA(0-10) mA1cáiĐo kiểm tra dòng điện từ 0 - 10µABao gói nilon chống sốc
426Đồng hồ (0-50)A(0-50)A3cáiĐo kiểm tra dòng điện từ 0 - 50ABao gói nilon chống sốc
427Đồng hồ (0-75)V(0-75)V3cáiĐo kiểm tra dòng điện từ 0 -75VBao gói nilon chống sốc
428Giắc cắm 2 chân2 chân18bộVỏ Pe ke lít có 2 chân cắm.
429Giắc kết nối 2P2P2cáiVỏ Pe ke lít có 2 chân cắm.
430Giắc kết nối 3P3P2cáiVỏ Pe ke lít có 3 chân cắm.
431Giắc kết nối 5P5P1cáiVỏ Pe ke lít có 5 chân cắm.
432Giắc kết nối 4P4P2cáiVỏ Pe ke lít có 4 chân cắm.
433Giắc kết nối IDE-20IDE-202cáiVỏ Pe ke lít có 20 chân cắm.
434Giắc kết nối IDE-32IDE-322cáiVỏ Pe ke lít có 32 chân cắm.
435Giắc tín hiệu Chuẩn Audio 3.5Chuẩn Audio 3.512cáiChuẩn Audio 3.5
436Jắc kết nối 2 SN-2P2 SN-2P4cáiĐúng ký hiệu: 2 SN-2P
437Jắc kết nối IDE6PIDE6P6cáiĐúng ký hiệu: IDE6P
438Jắc kết nối IDE8PIDE8P14cáiĐúng ký hiệu: IDE8P
439Jắc kết nối IDE12PIDE12P10cáiĐúng ký hiệu: IDE12P
440Jắc kết nối IDE24PIDE24P1cáiĐúng ký hiệu: IDE24P
441Jack GX19-6-3PGX19-6-3P1bộĐúng ký hiệu: GX19-6-3P
442Jack cao tầnRP-TNC RG 3162cáiRP-TNC RG 316
443Jack cao tần Fairview MicrowaveFairview Microwave SC2102 (SMB)1bộĐúng ký hiệu: SC2102 (SMB)
444Jack đầu cáiRJ45, Femalle6cáiĐúng ký hiệu: RJ45, Femalle
445Jack đầu đực mạ vàngDP 15, Male2cái5U DP 15, Male
446Jack đồng trục RS Pro SMARS 546-3175 SKU: 412648781Cáimạ vàng RS 546-3175 SKU: 41264878
447Jack đồng trục SMARG588bộmạ vàng RG58
448IC HSB88WSHSB88WS2cáiĐúng ký hiệu: HSB88WSBao gói nilon chống sốc
449IC µC 14028BµC 14028B1cáiĐúng ký hiệu: µC 14028BBao gói nilon chống sốc
450IC µC 14071BµC 14071B2cáiĐúng ký hiệu: µC 14071BBao gói nilon chống sốc
451IC 1250RL1250RL4cáiĐúng ký hiệu: 1250RLBao gói nilon chống sốc
452IC 133ЛА3133ЛА317cáiIC 133ЛА3 của dòng TTL; loại logic 2-NOT; Phân tử 4; biệt. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 4,5v-5,5v±10%Bao gói nilon chống sốc
453IC 133ЛА8А133ЛА8А31cáiIC 133ЛА8 của dòng TTL; có 4 mạch AND-NOT hai đầu vào với dầu ra COLLECT R chứa 32 phần tử tích phân. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon chống sốc
454IC 133ТВ1133ТВ136cáiIC 133TB1 của dòng TTL. Lo gic 3i-HE. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon chống sốc
455IC 134ИД1134ИД120cáiIC 134ИД1của dòng TTL. Lo gic 2i-HE - Nhiệt độ: 600°C đến + 1250°C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon chống sốc
456IC 134ИД5134ИД530cáiKý hiệu 134 ИД5 - IC kỹ thuật số của dòng TTL . Điện áp 5±10% V. trọng lượng = 1,9g.Bao gói nilon chống sốc
457IC 134ЛА3134ЛА318cáiIC 134ЛА3 của dòng TTL. Lo gic 2i-HE - Nhiệt độ: 600 độ C đến + 1250 độ C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon chống sốc
458IC 134ТВ14134ТВ1415cáiKý hiệu 134TB14 - IC kỹ thuật số của dòng TTL. Chứa 88 phần tử tích phân. Điện áp 5±10% V. Dòng tiêu thụ = 8mA.Bao gói nilon chống sốc
459IC 136ЛА3136ЛА312cáiIC 136ЛА3 của dòng TTL; Vi mạch bán dẫn tích hợp bốn phần tử logic 2AND-NOT; Sử dụng trong các thiết bị diện tử đặc biệt. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon chống sốc
460IC 136ЛН1136ЛН112cáiIC 136ЛH1 của dòng TTL; Vi mạch bán dẫn tích hợp bốn phần tử logic 2AND-NOT; Sử dụng trong các thiết bị diện tử đặc biệt. Nhiệt độ: 60 độ C đến + 125 độ C. Điện áp 5±10% VBao gói nilon chống sốc
461IC 140УД1A140УД1A18cáiKý hiệu: 140УД1A Điện áp nguồn: ± 6,3v.phạm vi nhiệt độ hoạt động từ (600 đến 1250) độ C; Tần số 0,1MHz. Số lượng kênh 1Bao gói nilon chống sốc
462IC 140УД5A140УД5A5cáiKý hiệu: 140УД5A Điện áp nguồn: ± 6,3v.phạm vi nhiệt độ hoạt động 600 đến 1250 độ C; Tần số 0,1MHz. Số lượng kênh 1Bao gói nilon chống sốc
463IC 140УД6A140УД6A8cáiKý hiệu: 140УД6A Điện áp nguồn: ± 6,3v.phạm vi nhiệt độ hoạt động 600 đến 1250 độ C; Tần số 0,1MHz. Số lượng kênh 1Bao gói nilon chống sốc
464IC 153УД1Б153УД1Б6cáiSử dụng trong các bộ khuếch đại; Điện áp đầu ra= 10V; nhiệt độ làm việc (20 đến -85) độ C, điện áp nguồn cung cấp 15V± 10%.Dòng 150mA.Bao gói nilon chống sốc
465IC 153УД2Б153УД2Б1cáiSử dụng trong các bộ khuếch đại; Điện áp đầu ra= 10V; nhiệt độ làm việc (20 đến 85) độ C, điện áp nguồn cung cấp 15V± 10%. Dòng 300mA.Bao gói nilon chống sốc
466IC 193ИЕ1193ИЕ134cáiKý hiệu 193ИE1 Là một bộ chia tần số. Chứa 38 phần tử tích phân.Bao gói nilon chống sốc
467IC 198НТ1Б198НТ1Б9cáiKý hiệu 198HT1 Б; Tổ hợp NPN, Có 14 chân. Điện áp = 1V; Dòng 0,05A; Nhiệt độ làm việc (-45 độ C đến +85 độ C)Bao gói nilon chống sốc
468IC 1НТ 2511НТ 25138cáiKý hiệu 1HT251, công suất tiêu tán 400mW, điện áp Uce= 45V, (1kOhm), Ube=4V, dòng điện Icmax = 400mABao gói nilon chống sốc
469IC 235ДА1235ДА16cáiKý hiệu 235 ДА1 Sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số đến 150MHzBao gói nilon chống sốc
470IC 235ПС1235ПС17cáiKý hiệu 235 ПС1 Sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số đến 150MHzBao gói nilon chống sốc
471IC 235УР2235УР27cáiKý hiệu 235YP2 Sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số đến 150MHzBao gói nilon chống sốc
472IC 235УР3235УР37cáiKý hiệu 235YP3 Sử dụng cho các thiết bị vô tuyến HF và VHF ở tần số đến 150MHzBao gói nilon chống sốc
473IC 2КД0122КД01214cáiKý hiệu: 2K Д012; Bán dẫn gốm; Mưcđộ tích hợp nhỏ MISBao gói nilon chống sốc
474IC 3H1 HD 66100F3H1 HD 66100F4cáiĐúng ký hiệu: IC 4 hàng 100 chân với 80 kênh dạng vi mạch.Bao gói nilon chống sốc
475IC 62783AF62783AF2cáiIC dán, 2 hàng 18 chân. Vcc = (6 đến 15)V. I=500mA. P=960mW. Nhiệt độ làm việc (-40 đến 85) độ CBao gói nilon chống sốc
476IC 74HC 574D74HC 574D3cáiĐúng ký hiệu: 74HC 574D, điện áp cung cấp: 0,5 đến 7V, dòng điện vào mỗi pin: 20mA, dòng điện ra mỗi pin: 35mABao gói nilon chống sốc
477IC 74HC1245D74HC1245D36cáiĐúng ký hiệu: 74HC1245DBao gói nilon chống sốc
478IC 74HC1574D74HC1574D26cáiĐúng ký hiệu: 74HC1574DBao gói nilon chống sốc
479IC 74HC24474HC2442cáiĐúng ký hiệu: 74HC244, trình điều khiển dòng 8-CH không đảo 3-ST CMOS 20-pinBao gói nilon chống sốc
480IC 74HC245D74HC245D5cáiĐúng ký hiệu: 74HC245D, điện áp hoạt động 2V-6V DC, dòng ngõ ra 5,2mA, nhiệt độ hoạt động( -40 đến 12) độ CBao gói nilon chống sốc
481IC 74HC5730 CMR 26774HC5730 CMR 2672CáiĐúng ký hiệu: 74HC5730 CMR 267Bao gói nilon chống sốc
482IC 74HC573D74HC573D1cáiĐúng ký hiệu: 74HC573D, kiểu chân: DIP 20, dòng hiện tại: 8uA, số lượng đầu ra: 1Line, nhiệt độ hoạt động tối thiểu: (-40 đến +85) độ C, điện áp cung cấp: 5VBao gói nilon chống sốc
483IC 74HCT 24474HCT 2443cáiĐúng ký hiệu: 74HCT 244, Dải điện áp hoạt động: 2-6V DC, nhiệt độ hoạt động: (-55- 125) độ CBao gói nilon chống sốc
484IC 74HTC 13974HTC 1392cáiĐúng ký hiệu: 74HTC 139, nhiệt độ hoạt động: (-40 đến 85) độ C, kiểu chân: DIP 16, chức năng 02 bộ giải mã 2-4 độc lậpBao gói nilon chống sốc
485IC 74HTC 21M74HTC 21M2cáiĐúng ký hiệu: 74HTC 21MBao gói nilon chống sốc
486IC 89C51CC03UA-UM/VXL89C51CC03UA-UM/VXL13cáiIC lập trình, có 4KB bộ nhớ, 1000 chu kỳ xóa, tần số hoạt động từ 0Hz đến 24MHz , 3 mức khóa bộ nhớ lập trình, 2 bộ Timer, 128Byte RAM nội, 4Port xuất/ nhập I/O 8 bít, giao tiếp nối tiếp, 64 KB vùng nhớ mã ngoài, 64 KB vùng nhớ dữ liệu ngoại, xử lý Boolean, 210 vị trí nhớ có thể định vị bit, 4ms cho hoạt động nhân hoặc chia.Bao gói nilon chống sốc
487IC A1000RA1000R1CáiĐúng ký hiệu: A1000RBao gói nilon chống sốc
488IC AD1672AP-REELAD1672AP-REEL2CáiĐúng ký hiệu: AD1672AP-REELBao gói nilon chống sốc
489IC AD5252 B10AD5252 B101cáiĐúng ký hiệu: AD5252 B10Bao gói nilon chống sốc
490IC AD73322ARAD73322AR1cáiĐúng ký hiệu: AD73322ARBao gói nilon chống sốc
491IC AD768AAD768A1cáiĐúng ký hiệu: AD768ABao gói nilon chống sốc
492IC AD78298RUAD78298RU1cáiĐúng ký hiệu: AD78298RUBao gói nilon chống sốc
493IC AD8041AAD8041A2cáiĐúng ký hiệu: AD8041A, nguồn cung cấp : 5,8mA, đầu ra hiện tại 50mA, điện áp nguồn đơn/kép ± 3 đến 12V; 1,5V đến 6V, nhiệt độ hoạt động (-4 đến 85) độ CBao gói nilon chống sốc
494IC AD9852ASTZAD9852ASTZ3cáiĐúng ký hiệu: AD9852ASTZ, có thể lập trình 8bit song song 100 MHz, nguồn cung cấp 3,3VBao gói nilon chống sốc
495IC ADC0858ADC08582cáiĐúng ký hiệu: ADC0858Bao gói nilon chống sốc
496IC ADG431AKADG431AK3cáiĐúng ký hiệu: ADG431AKBao gói nilon chống sốc
497IC AM29F040B-70JFAM29F040B-70JF1cáiĐúng ký hiệu: AM29F040B-70JFBao gói nilon chống sốc
498IC AMS117AMS1174cáiĐúng ký hiệu: AMS117, điện áp vào: 4,75 đến 12V, điện áp ra 3.3V, dòng điện ra 1ABao gói nilon chống sốc
499IC ANALOG DEVICES ADSP-2165LANALOG DEVICES ADSP-2165L2cáiĐúng ký hiệu: ANALOG DEVICES ADSP-2165LBao gói nilon chống sốc
500IC AO 4455AO 44555cáiĐiện áp nguồn xả tối đa -30 ± 25-17-14-182 3,12-55 đến 150 đơn vị VVA điện áp nguồn liên tục dòng điện xả AF xung sed dòng xả B TA - 25 độ C, công suất tiêu thụ A TA=70 độ CBao gói nilon chống sốc
501IC AT24C512AT24C5122cáiĐúng ký hiệu: AT24C512, điện áp hoạt động tối đa: 5,5V DC, dòng điện đầu ra DC: 5mA, nhiệt độ hoạt động: (55 đến + 125) độ C, điện áp trên chân so với mặt đất: -1 đến 7V DCBao gói nilon chống sốc
502IC ATEGA8515L-8MUATEGA8515L-8MU1CáiĐúng ký hiệu: ATEGA8515L-8MUBao gói nilon chống sốc
503IC Atmega 128Atmega 1282cáiIC có thể lập trình, có 4KB bộ nhớ SRAM bên trong, chu kỳ ghi/xóa 10000 Flash/10000 EEPROM, tối đa 64KB không gian nhớ bên ngoài lựa chọn, 02 bộ timer/counter 8 bit với bộ đếm gộp trước riêng biệt và chế độ so sánh mẫu, 02 bộ timer/counter 16 bit mở rộng với bộ đếm gộp trước riêng biệt và chế độ so sánh mẫu và chế độ thu thập, 2 kênh PWM 8 bit, 6 kênh PWM với khả năng lập trình chính xác từ 2 đến 16bit...Bao gói nilon chống sốc
504IC BQ 2000BQ 20002cáiĐúng ký hiệu: BQ 2000Bao gói nilon chống sốc
505IC BR93L46FBR93L46F2cáiĐúng ký hiệu: BR93L46FBao gói nilon chống sốc
506IC BU4052BCFVBU4052BCFV4cáiĐúng ký hiệu: BU4052BCFV, loại chân dán, dải điện áp rộng: 3 đến 20V, dải nhiệt độ hoạt động ( -55 đến 125) độ C, công suất tiêu tán tại nhiệt độ ( -55 đến 100) độ C, 500mWBao gói nilon chống sốc
507IC BU4094BCFVBU4094BCFV8cáiĐúng ký hiệu: BU4094BCFV, điện áp hoạt động 3V÷20V DC, dòng ngõ ra 5,2mA, nhiệt độ hoạt động (-40 đến 125) độ CBao gói nilon chống sốc
508IC C0 18EV04C0 18EV043cáiĐúng ký hiệu: C0 18EV04Bao gói nilon chống sốc
509IC CD4028BCD4028B18cáiKiểu đóng vỏ 14 chân. SOIC; Nguồn cung cấp từ 20V. Tần số làm việc 1MHz. Dòng ra tối đa 10mA. Nhiệt độ làm việc -55 độ C đến 150 độ C.Bao gói nilon chống sốc
510IC CD4043BECD4043BE6cáiĐúng ký hiệu: CD4043BE, dải điện áp nguồn cung cấp nguồn DC: -0,5V đến + 18V, điện áp vào -0,5 đến + 0,5V, phạm vi nhiệt độ -65 độ C đến + 150 độ CBao gói nilon chống sốc
511IC CD4049 UBMCD4049 UBM1cáiVi mạch số chuyển đổi logic từ cao xuống thấp, tương thích đầu ra TTL có 6 cổng vào ra. Kiểu đóng vỏ 14 chân SOIC. Dòng điện đầu ra 1mA. Điện áp đầu vào 3V-18V. Tần số 1MHz. Nhiệt đọ làm việc -65 độ C đến 150 độ CBao gói nilon chống sốc
512IC CD4055BCNCD4055BCN3CáiĐúng ký hiệu: CD4055BCN, dạng IC CMOS BCD đến 7 giây - dip 16Bao gói nilon chống sốc
513IC CD4060BCD4060B4cáiKiểu đóng vỏ 14 chân. SOIC; Nguồn cung cấp từ 20V. Tần số làm việc 1MHz. Dòng ra tối đa 10mA. Nhiệt độ làm việc -55 độ C đến 150 độ C.Bao gói nilon chống sốc
514IC CD4066MBCD4066MB4cáiKiểu đóng vỏ 14 chân. SOIC; Nguồn cung cấp từ 20V. Tần số làm việc 1MHz. Dòng ra tối đa 10mA. Nhiệt độ làm việc -55 độ C đến 150 độ C.Bao gói nilon chống sốc
515IC CD4069UBPWCD4069UBPW1cáiĐúng ký hiệu: CD4069UBPWBao gói nilon chống sốc
516IC CD7400CD74004cáiĐúng ký hiệu: CD7400, nguồn cung cấp 5V, độ trễ lan truyền cho mối cổng sẽ là 10ns, tốc độ chuyển đổi tối đa là 25MHz công suất sử dụng cho mỗi cổng là 10mW, cổng NAND 2-i/p độc lập -4, đầu ra có thể giao tiếp với TTL, NMOS, CMOS,Bao gói nilon chống sốc
517IC COLDFIRE MCF5282CVM66COLDFIRE MCF5282CVM662cáiĐúng ký hiệu: COLDFIREMCF5282CVM66Bao gói nilon chống sốc
518IC CSP1726CSP17261cáiĐúng ký hiệu: CSP1726Bao gói nilon chống sốc
519IC CY7C1041DV33CY7C1041DV331cáiĐúng ký hiệu: CY7C1041DV33Bao gói nilon chống sốc
520IC D 6069GD 6069G1cáiIC xử lý, 2 hàng 14 chân dán; Vđ= -0,5V¸ +18V; Vcc-0,5V¸+0,5V; Công suất P = 500mW; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến 85 độ CBao gói nilon chống sốc
521IC D4011GD4011G6cáiIC xử lý cổng NAN, 2hàng 14 chân dán; Điện áp -0,5V đến +20V ; Dòng 10mA ; công suất 200mW; Nhiệt độ -40 độ C đến 85 độ CBao gói nilon chống sốc
522IC DALLAS DS2155 1515C2DALLAS DS2155 1515C21cáiĐúng ký hiệu;DALLAS DS2155 1515C2Bao gói nilon chống sốc
523IC DM7406NDM7406N4CáiĐúng ký hiệu; DM7406NBao gói nilon chống sốc
524IC DS1314DS13142cáiĐúng ký hiệu: DS1314Bao gói nilon chống sốc
525IC EMP7256AETI100EMP7256AETI1002CáiĐúng ký hiệu: EMP7256AETI100Bao gói nilon chống sốc
526IC EPCOS A8247 1604LEPCOS A8247 1604L2CáiĐúng ký hiệu: EPCOS A8247 1604LBao gói nilon chống sốc
527IC H72EM-LMX2306TMH72EM-LMX2306TM2cáiĐúng ký hiệu: H72EM-LMX2306TM, Vcc=2,3V to 5,5VBao gói nilon chống sốc
528IC HB 32HB 3210cáiĐúng ký hiệu: HB 32Bao gói nilon chống sốc
529IC HD 6433837SCHD 6433837SC4cáiĐúng ký hiệu: HD 6433837SCBao gói nilon chống sốc
530IC HD643334FHD643334F1cáiĐúng ký hiệu: HD643334FBao gói nilon chống sốc
531IC HD6433378FHD6433378F1cáiĐúng ký hiệu: HD6433378FBao gói nilon chống sốc
532IC HD66100FHD66100F1cáiIC lập trình điều khiển LCD, 4 hàng 100 chân với 80 kênh dạng vi mạch ,Vcc -5V, Itt = 400mA, Nhiệt độ làm việc (-20 đến 85) độ CBao gói nilon chống sốc
533IC HD74HC32PHD74HC32P5cáiĐúng ký hiệu: HD74HC32P, điện áp cung cấp Min: 2V, điện áp cung cấp tối đa: 6VBao gói nilon chống sốc
534IC IR2110 PBFIR2110 PBF10cáiĐúng ký hiệu: IR2110 PBF, dòng điện đầu ra 2,5A, dải điện áp cung cấp: 10V đến 20VBao gói nilon chống sốc
535IC IS62C1024IS62C10244cáiĐúng ký hiệu: IS62C1024Bao gói nilon chống sốc
536IC IXDD604S1IXDD604S14cáiĐúng ký hiệu: IXDD604S1, điện áp cung cấp tối đa 35V, điện áp cung cấp tối thiểu 4,5V, nhiệt độ hoạt động - 40 độ C đến 125 độ CBao gói nilon chống sốc
537IC LA4425ALA4425A2cáiĐúng ký hiệu: LA4425A, điện áp Vcc Max 18V, dòng Io = 3,3A, công suất Pd - 7,5WBao gói nilon chống sốc
538IC LC 7153LC 71531cáiĐúng ký hiệu: LC 7153Bao gói nilon chống sốc
539IC LD1117LD11177cáiĐúng ký hiệu: IC nguồn LD1117, điện áp 3,3VBao gói nilon chống sốc
540IC LDA10-48S5F1/VXLLDA10-48S5F1/VXL2cáiĐúng ký hiệu: LDA10-48S5F1/VXLBao gói nilon chống sốc
541IC LM 1086LM 10864cáiĐúng ký hiệu: LM 1086, dòng điện ra 1,5A, điện áp đầu ra có thể điều chỉnh (1,5 ; 1,8 ; 2,5; 3,3; 5)VBao gói nilon chống sốc
542IC LM 2903MLM 2903M5cáiĐúng ký hiệu: LM 2903M, điện áp cung cấp tối thiểu 2V, tối đa 30V, Iq = 0,4mA, cực đại 50mABao gói nilon chống sốc
543IC LM 2907-NLM 2907-N16cáiĐúng ký hiệu: LM 2907-N Vs tối thiểu: 6V; Vs tối đa : 28V, phạm vi hoạt động -40 đến 85 độ CBao gói nilon chống sốc
544IC LM 317TLM 317T5cáiĐúng ký hiệu: LM 317T, dòng điện ra 2,2A, đầu ra có thể điều chỉnh 1,2V đến 37VBao gói nilon chống sốc
545IC LM 324 CF/SMDLM 324 CF/SMD24cáiPhạm vi cung cấp năng lượng( 3V đến 32V) hoặc ±1,5¸16V. Kiểu đóng vỏ 2 chân 14 SOP. Điện áp cung cấp: 16V. Công suất tiêu thụ 640mW.Bao gói nilon chống sốc
546IC LM 339NLM 339N12cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
547IC LM 7812LM 781224cáiloại IC ổn áp nguồn. Điện áp đầu vào 3V-24V. Điện áp đầu ra 12V Dòng 1,5A; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ÷ 150 độ CBao gói nilon chống sốc
548IC LM 7912LM 79124cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
549IC LM2576-5.0LM2576-5.02cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
550IC LM2596S-5.0LM2596S-5.01cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
551IC LM2679LM26791cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
552IC 2901MLMLM2901M32cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
553IC LM2941SLM2941S2CáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
554IC LM358 DIP8LM358 DIP810cáiIC ổn áp nguồn Uv=13.8V; U ra=8V; Dòng 500mA;Bao gói nilon chống sốc
555IC LM386M-1LM386M-14cáiKiểu đóng vỏ 8 chân. DIP; Nguồn cung cấp 15V. Công suất tiêu thụ 1,25W. Tần số làm việc 300KHz. Nhiệt độ -40 độ đến 150 độ CBao gói nilon chống sốc
556IC LM741CNLM741CN11cáiĐúng ký hiệu: LM741CN, điện áp cung cấp max Vcc = : +/- 18V, công suất cực đại: 500mW, dải nhiệt độ hoạt động: 0-70 độ CBao gói nilon chống sốc
557IC LM7805LM780516cáiVi mạch ổn áp dòng tuyến tính. Dòng điện đầu ra 1,5A. Điện áp đầu vào 7V-20V. Điện áp đầu ra 5V. Kiểu đóng vỏ chân cắm. Nhiệt đọ làm việc -55 độ C đến 150 độ CBao gói nilon chống sốc
558IC LM7815LM78156cáiloại IC ổn áp nguồn. Điện áp 15V Dòng 1,5A; Nhiệt độ làm việc -20 độ C đến - 85 độ CBao gói nilon chống sốc
559IC LNK304GNLNK304GN2cáiĐúng ký hiệu: LNK304GNBao gói nilon chống sốc
560IC LT1074HVLT1074HV1cáiĐúng ký hiệu: LT1074HV, điện áp vào 8V đến +45V, điện áp ra 2V đến +50V, nhiệt độ hoạt động 0 đến + 70 độ CBao gói nilon chống sốc
561IC LTC1412IGLTC1412IG1cáiĐúng ký hiệu: LTC1412IGBao gói nilon chống sốc
562IC LVC4245ALVC4245A2cáiĐúng ký hiệu: LVC4245ABao gói nilon chống sốc
563IC M5223AFPM5223AFP2cáiIC khuếch đại, điện áp Vcc = (3 đến 36)V, nhiệt độ hoạt động (-20 đến 70) độ C, công suất tiêu tán 3,5WBao gói nilon chống sốc
564IC M5235BM5235B3cáiĐúng ký hiệu: M5235BBao gói nilon chống sốc
565IC M5282PFM5282PF3cáiĐúng ký hiệu: M5282PFBao gói nilon chống sốc
566IC Max 232Max 2322cáiĐúng ký hiệu: Max 232, loại giao diện RS 232, điện áp cung cấp 4,5V đến 5.5V, 16 chânBao gói nilon chống sốc
567IC MAX 3488 ESAMAX 3488 ESA1cáiĐúng ký hiệu: MAX 3488 ESA, Nguồn nuôi 3,3V, Vcc = 3,6V,điện áp cao 2V, điện áp thấp 0,8V, R= 54Ω hoặc 100Ω.Bao gói nilon chống sốc
568IC MAX 7219MAX 72193cáiĐúng ký hiệu: MAX 7219Bao gói nilon chống sốc
569IC MAXIM MAX510ACWE 1622MAXIM MAX510ACWE 16221cáiĐúng ký hiệu: MAXIM MAX510ACWE 1622, nguồn cung cấp hoạt động 5V, điện áp cung cấp tối đa 5,5V, điện áp cung cấp tối thiểu 4,5VBao gói nilon chống sốc
570IC MAXIM MAX510ACWE 1624MAXIM MAX510ACWE 16241cáiĐúng ký hiệu: MAXIM MAX510ACWE 1624 , nhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 độ C, nhiệt độ hoạt động tối đa + 85 độ C, nguồn cung cấp hoạt động 5V, điện áp cung cấp tối đa 5,5V, điện áp cung cấp tối thiểu 4,5VBao gói nilon chống sốc
571IC MC13022ADWMC13022ADW2cáiĐúng ký hiệu: MC13022ADWBao gói nilon chống sốc
572IC MC1496DMC1496D2cáiĐiện áp 5V một chiều, dòng 10mA, nhiệt độ -65 đến 150 độ C, công suất 100WBao gói nilon chống sốc
573IC MCF5282CVM66MCF5282CVM661cáiĐúng ký hiệu: MCF5282CVM66Bao gói nilon chống sốc
574IC MIC29151MIC291512cáiĐúng ký hiệu: MIC29151Bao gói nilon chống sốc
575IC mPC1313HAmPC1313HA3cáiĐiện áp (4 đến 15)V dòng điện 6mA, nhiệt độ hoạt động (-20 đến 75) độ CBao gói nilon chống sốc
576IC mPC1658GmPC1658G2cáiĐúng ký hiệu: µPC1658GBao gói nilon chống sốc
577IC mPC-1741AmPC-1741A1cáiĐúng ký hiệu: µPC-1741ABao gói nilon chống sốc
578IC mPD 446C-1mPD 446C-12cáiĐúng ký hiệu: µPD 446C-1Bao gói nilon chống sốc
579IC MS 0781MS 07811cáiĐúng ký hiệu: MS 0781Bao gói nilon chống sốc
580IC ND 487C1- 3KND 487C1- 3K6cáiĐiện áp V= 13,8V dòng điện 50mABao gói nilon chống sốc
581IC NE 555PNE 555P18cáiĐúng ký hiệu: NE 555P, điện áp Vce = 6V, dòng (5 đến 20)mA, tần số (0,05 đến 5)GHzBao gói nilon chống sốc
582IC NJM2058MNJM2058M2cáiĐúng ký hiệu: NJM2058M, điện áp cung cấp min ±4, điện áp cung cấp tối đa ±18,Bao gói nilon chống sốc
583IC NXP 74LVT 140 CHK92402NXP 74LVT 140 CHK924023CáiĐúng ký hiệu: NXP 74LVT 140 CHK92402Bao gói nilon chống sốc
584IC OP27GOP27G3CáiĐúng ký hiệu: OP27G, điện áp cung cấp 22V, Vcc = -22V, dòng điện áp vào vi sai ± 25mA, nhiệt độ -25 đến 85 độ CBao gói nilon chống sốc
585IC OPA1654OPA16548cáiĐúng ký hiệu: OPA1654, điện áp bù đầu vào 500mV, điện áp cung cấp kép tối đa 18V, điện áp I/O tối đa 1,5V, nhiệt độ hoạt động tối đa 85 độ C, nhiệt độ hoạt động tối thiểu -40, băng thông tăng rộng 18MHzBao gói nilon chống sốc
586IC PCA9536PCA95361cáiĐúng ký hiệu: PCA9536, điện áp vào 5V, điện áp ra 5,5V, tiêu tán công suất 200mW, nhiệt độ hoạt động -40 đến + 85 độ CBao gói nilon chống sốc
587IC PQ30RV31PQ30RV314cáiĐúng ký hiệu: PQ30RV31, dòng tối đa 3ABao gói nilon chống sốc
588IC S-8054ALB-LMS-8054ALB-LM3cáiĐúng ký hiệu: S-8054ALB-LM, điện áp vào Vss = 0,3 đến 12V, dòng 50mA, công suất 200mW, nhiệt độ -20 đến +70 độ CBao gói nilon chống sốc
589IC S-80842ALMP-DD6S-80842ALMP-DD62cáiĐúng ký hiệu: S-80842ALMP-DD6Bao gói nilon chống sốc
590IC SA5532 51MSA5532 51M2cáiĐúng ký hiệu: SA5532 51M, tổng điện áp cung cấp tối thiểu 10V, tổng điện áp cung cấp tối đa 30V, GBW 10MHz, phạm vi nhiệt độ hoạt động -40 đến 85 độ CBao gói nilon chống sốc
591IC SC 1287SC 12871cáiĐúng ký hiệu: SC 1287, IC dán, 2 hàng 6 chân, Vcc= (0,7 đến 4,5); It £ 80mA, f = 1,2MHzBao gói nilon chống sốc
592IC SG 3524PMASG 3524PMA8cáiĐúng ký hiệu: SG 3524PMA, điện áp cung cấp tối đa 40V, phạm vi hoạt động ( 0 đến 70) độ C, tần số tối đa 722kHzBao gói nilon chống sốc
593IC SM1624CSM1624C1cáiĐúng ký hiệu: SM1624C, điện áp vào 24V, dòng 26,7mA, tần số 137MHzBao gói nilon chống sốc
594IC SPANSION S29JL064J70TF100SPANSION S29JL064J70TF1002CáiSPANSION S29JL064J70TF100Bao gói nilon chống sốc
595IC SRC4190 IDBSRC4190 IDB2cáiĐúng ký hiệu: SRC4190 IDB nguồn điện 3,3V, phạm vi nhiệt độ hoạt đồng -40 đến 85Bao gói nilon chống sốc
596IC STM3232STM32322cáiĐúng ký hiệu: STM3232, điện áp 3,3V-5,5V, dòng tiêu thụ 300mA.Bao gói nilon chống sốc
597IC STM32F103ZET6STM32F103ZET62cáiĐúng ký hiệu: STM32F103ZET6, dạng vi điều khiển RISC 32-bit, FLASH, CPU CORTEX-M3, 72MHz, CMOS, PQFP64Bao gói nilon chống sốc
598IC TA 2822TA 28223cáiĐúng ký hiệu: TA 2822Bao gói nilon chống sốc
599IC TA 7252APTA 7252AP1cáiIC chân cắm, 1 hàng, 7 chân, có tản nhiệt, Vcc = 9V,P1 = 5.9W, P1 = 9.6W, Nhiệt độ làm việc (-40 đến 125) độ CBao gói nilon chống sốc
600IC TA31136FNGTA31136FNG2cáiSSOP16-P225-0,65B,Vcc=1,8 đến 5,5C, tần số 10 đến 100MHzBao gói nilon chống sốc
601IC TA7805TA78054cáiIC một chiều điều khiển điện áp , 3chân cắm có tản nhiệt; Vin=10.5¸25V ; I= 0.5¸10A; công suất =15W; Nhiệt độ LV: (0 đến 125) độ CBao gói nilon chống sốc
602IC TA7808FTA7808F6cáiIC một chiều điều khiển điện áp , 3chân cắm có tản nhiệtVin-10.5¸25v ; I=(0.5¸10A; công suất =15W; Nhiệt độ LV: (0 đến 125) độ CBao gói nilon chống sốc
603IC TC 4001SMDTC 4001SMD3cáiKiểu đóng vỏ 14 chân. SOIC; Nguồn cung cấp từ 3V-18V. Tần số làm việc 1MHz. Dòng ra tối đa 1mA. Nhiệt độ làm việc -65 độ C đến 150 độ C.Bao gói nilon chống sốc
604IC TC 4066TC 40663cáiKiểu đóng vỏ 14 chân. SOIC; Nguồn cung cấp từ 20V. Tần số làm việc 1MHz. Dòng ra tối đa 10mA. Nhiệt độ làm việc -55 độ C đến 150 độ C.Bao gói nilon chống sốc
605IC TC74HC04AFTC74HC04AF12cáiVi mạch số tốc độ cao . Nguồn cung cấp 6V. Tần số làm việc 1MHz; dòng điện đầu ra tối đa ± 50mABao gói nilon chống sốc
606IC TC7S04FTC7S04F1cáiĐúng ký hiệu:TC7S04FBao gói nilon chống sốc
607IC TC7S08FTC7S08F2cáiĐúng ký hiệu:TC7S08FBao gói nilon chống sốc
608IC TD62783 DIP 18TD62783 DIP 182cáiĐúng ký hiệu: TD62783 DIP 18Bao gói nilon chống sốc
609IC TDA1072ATDA1072A1CáiĐúng ký hiệu: TDA1072ABao gói nilon chống sốc
610IC TL 431TL 4311CáiĐúng ký hiệu: TL 431Bao gói nilon chống sốc
611IC TL082TL08268cáiĐúng ký hiệu: TL082Bao gói nilon chống sốc
612IC TL3843TL38433cáiĐúng ký hiệu: TL3843Bao gói nilon chống sốc
613IC TMS320TMS3201cáiĐúng ký hiệu: TMS320Bao gói nilon chống sốc
614IC TP3067WMTP3067WM65cáiĐúng ký hiệu: TP3067WMBao gói nilon chống sốc
615IC CC3895DWUUCC3895DW17cáiĐúng ký hiệu: UCC3895DWBao gói nilon chống sốc
616IC UPB1509GVUPB1509GV2cáiĐúng ký hiệu: UPB1509GVBao gói nilon chống sốc
617IC USB 2046BIUSB 2046BI1cáiĐúng ký hiệu: USB 2046BIBao gói nilon chống sốc
618IC VS1003VS10032cáiĐúng ký hiệu: VS1003Bao gói nilon chống sốc
619IC W78CO32C40W78CO32C409cáiĐúng ký hiệu: W78CO32C40Bao gói nilon chống sốc
620IC XC38200XC382002cáiĐúng ký hiệu: XC38200Bao gói nilon chống sốc
621IC điều khiển XILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144AMS 1549XILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144AMS 15491cáiĐúng ký hiệu: XILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144AMS 1549Bao gói nilon chống sốc
622IC giao tiếp XILINX SPARTAN XC3S200A FTG 255 AGQ 1621XILINX SPARTAN XC3S200A FTG 255 AGQ 16211cáiĐúng ký hiệu: XILINX SPARTAN Đúng ký hiệu: XC3S200A FTG 255 AGQ 1621Bao gói nilon chống sốc
623IC vi xử lý XP4311XP431114cáiĐúng ký hiệu: XP4311Bao gói nilon chống sốc
624IC vi xử lý XP4601XP46016cáiĐúng ký hiệu: XP4601Bao gói nilon chống sốc
625Khe cắm thẻ nhớ SD 16GSD 16G1cáiĐúng ký hiệu: SD 16G
626Khoá K КТ-1 3-3/3-3КТ-1 3-3/3-34cáiCó 8 chân. 3 trạng thái làm việc; 4 cặp tiếp điểm.
627Khoá K КТ-1 1-1/1-1КТ-1 1-1/1-16cáiCó 6 chân. 3 trạng thái làm việc; 2 cặp tiếp điểm.
628Khoá K КТ-1 22-22/7-7КТ-1 22-22/7-77cáiCó 30 chân. 3 trạng thái làm việc; 15 cặp tiếp điểm.
629Khối điều khiển, hiển thị LCD FSO-10394AAHFSO-10394AAH1KhốiĐúng ký hiệu: FSO-10394AAH
630Khởi động từ MC9BMC9B1cáiĐúng ký hiệu: MC9B
631Khung cộng hưởng LA-193LA-1932cáiĐúng ký hiệu: LA-193
632Khung cộng hưởng LS-137LS-1373cáiĐúng ký hiệu: LS-137
633Khung cộng hưởng LS-129LS-1295cáiĐúng ký hiệu: LS-129
634Khung cộng hưởng LA 446LA 4462cáiĐúng ký hiệu: LA 446
635Khung cộng hưởng LS 144LS 1444cáiĐúng ký hiệu: LS 144
636Khung cộng hưởng LS-175LS-1752cáiĐúng ký hiệu: LS-175
637Đèn LED Φ 3/12VΦ 3/12V56cáiDạng ống tròn đường kính Φ 3, điện áp làm việc 12V
638LED 7 thanh TLG 312ATLG 312A6cáiĐúng ký hiệu: TLG 312A
639LCD LCM-1602-0555-SCR00LCM-1602-0555-SCR002cáiLCM-1602-0555-SCR00
640Loa 2510000670 VS50-08272510000670 VS50-08272cái2510000670 VS50-0827; Công suất 50W
641Loa 4W/ 2W4W/2W1cáiDạng loa điện động Trở kháng = 4Ω; Công suất ra loa 2W
642Loa 4W/8W4W/8W2cáiDạng loa điện động Trở kháng = 4Ω; Công suất ra loa 8W
643Loa chípBuzzer -2PBuzzer -2P2cáiDạng loa điện động công suất ra 2w. Đúng ký hiệu Buzzer -2P
644Loa điện động 8W/2W8W/2W3cáiDạng loa điện động có trở kháng 8Ω. Công suất ra 2W.
645Lõi ferit Φ3,5Φ3,53cáiKích thước đường kính 3,5mm
646Mạch Audio TDA 2030ATDA 2030A2bộTDA 2030A đúng ký hiệu, quy cách.
647Mạch in 2 lớp FR4/ XLTTFR4/ XLTT2BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
648Mạch in 2 lớp FR4/ KNFR4/ KN2BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
649Mạch in 2 lớp FR4/ XLTHSFR4/ XLTHS2BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
650Mạch in 2 lớp FR4/ XLTHTTFR4/ XLTHTT2BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
651Mạch in 2 lớp , FR4 KT 8x10KT 8x101BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mm; KT: 8x10mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
652Mạch in 2 lớp , FR4 KT 11x22KT 11x221cáiMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mm; KT: 11x22 mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
653Mạch in 2 lớp , FR4 KT 20x10KT 20x101BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 4mm; KT: 20x10 mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
654Mạch in 2 lớp mạ bạc FR4-1,6/120x80FR4-1,6/120x801BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 120x80 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254÷0,508)mm;Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
655Mạch in 4 lớp, FR4KT 215x260KT 215x2601cáiMạch 4 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 215x260 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254÷0,508)mm;Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
656Mạch in PCB PCB 100x60PCB 100x604BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 100x60 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254÷0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4÷5)mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
657Mạch in PCB PCB 180x80PCB 180x802BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 180x80 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254÷0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4÷5)mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
658Mạch in PCB PCB 180x150PCB 180x1502BMMạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; Chất liệu sợi thuỷ tinh; dày 1,6 mm; KT: 180x150 mm; Kích thước đường dây tín hiệu: (0,254÷0,508)mm; Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: (0,4÷5)mmBao gói nilon chống sốc, hộp caton
659Mạch khuếch đại âm tần ЯР2.032.074ЯР2.032.0742bộĐúng ký hiệu ЯР2.032.074Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
660Mạch khuếch đại điều chếЯР2.032.0571bộĐúng ký hiệu ЯР2.032.057Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
661Mạch khuếch đại micrô ModulatorModulator1bộKhuếch đại micrô ModulatorBao gói nilon chống sốc, hộp caton
662Màn hiển thị HLC7395012400HLC73950124002cáiĐúng ký hiệu HLC7395012400Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
663Màn hình LM 1286M-1LM 1286M-12cáiLM 1286M-1Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
664Màn hình JHD12864M-1JHD12864M-13cáiJHD12864M-1Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
665Màn hình LCD 3inch 20x4LCD 3inch 20x42cáiLCD 3inch 20x4Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
666Màn hình DS2004DLC7978PDS2004DLC7978P1cáiDS2004DLC7978PBao gói nilon chống sốc, hộp caton
667Màn hình (128x64) Pixel(128x64) Pixel1cáiKT: Màn hình (128x64) PixelBao gói nilon chống sốc, hộp caton
668Màn hình và mạch giải mã LCD 20x40LCD 20x402bộLCD KT: 20x40Bao gói nilon chống sốc, hộp caton
669Mô - đun nguồn 13,8V13,8V2Tạo điện áp 13,8V
670Module ghép quang 2 cổng2 cổng2cáiGhép tín hiệu cho 2 đường.
671Module thời gian DS1307DS13072DS1307: khống chế thời gian
672Modun nguồn (22-30)V/27A XP Power SMQ600PS27-CXP Power SMQ600PS27-C1Tạo điện áp từ (22-30) V; Dòng 27A
673Núm điều chỉnh âm lượng Φ8x1,2KT; Φ8x1,22cáiĐường kính 8mm dày1,2mm
674Nút bật tắt nguồn 10x10x210x10x21cáiKT: 10X10X2
675Ổn áp Lioa (90-250V) 5KVA5KVA1cáiÔn định điện áp từ 90 đến 250V~ Với công suất danh định 5KVA
676Ốp tô PC814PC8145cáiĐún ký hiệu: PC814Bao gói nilon
677Opto P818GBP818GB6cáiĐúng ký hiệu: P818GBBao gói nilon
678Opto 3276BK3276BK5cáiĐúng ký hiệu: 3276BKBao gói nilon
679Opto P531P5316cáiĐúng ký hiệu: P531Bao gói nilon
680Opto COSMO 817M14BCOSMO 817M14B25cáiĐúng ký hiệu: COSMO 817M14BBao gói nilon
681Ống nói 600Ω600Ω1cáiTrở kháng 600Ω
682Phiến chống sét card thuê bao K5-110K5-1105cáiĐúng ký hiệu: K5-110 loại 10 chânBao gói nilon
683Phiến chống sét luồng ESP-K10ESP-K105cáiĐúng ký hiệu: ESP-K10 Loại 20chânBao gói nilon
684Phím ấn 12x12x2512x12x2520cáiKT: 12x12x25 mm
685Phím ấn 4 chân K1H25K1H2524cáiĐúng ký hiệu: 4 chân K1H25
686Pin CR2032CR20328cáiĐúng ký hiệu: CR2032Bao gói nilon
687Quạt 120x120KT: 120x120 cm1cáiKT: 120x120Bao gói nilon
688Quạt G8032H12B2 12VDCG8032H12B2 12VDC7cáiG8032H12B2 12VDC. Điện áp làm việc 12V 1ChiềuBao gói nilon
689Quạt 412J/2412J/21cáiĐúng ký hiệu:412J/2Bao gói nilon
690Quạt EBMPAPSTEBMPAPST 8314, 24VDC, 80x80x322cáiĐúng ký hiệu:8314, điện áp 24VDC. KT: 80x80x32Bao gói nilon
691Rơ le MZ-12D-KMZ-12D-K6cáiKý hiệu: MZ-12D-K. điện áp 12VBao gói nilon
692Rơ le MR62-12SRMR62-12SR4cáiĐúng ký hiệu:MR62-12SRBao gói nilon
693Rơ le MB-23-12PSMB-23-12PS1cáiĐúng ký hiệu: MB-23-12PSBao gói nilon
694Rơ le G5V12VDCG5V12VDC64cáiG5V12VDC. Điện áp làm việc 12VBao gói nilon
695Rơ le HK4100F-12VDCHK4100F-12VDC28cáiHK4100F-12VDC. Điện áp làm việc 12vBao gói nilon
696Rơ le HFB27/005-MHFB27/005-M4cáiKý hiệu: HFB27/005-MBao gói nilon
697Rơ le BZJ-100D/48VBZJ-100D/48V4cáiBZJ-100D/48V. điện áp 48 VBao gói nilon
698Rơ le 12V12V2cáiĐiện áp 12VBao gói nilon
699Rơ le 94499449.06cáiKý hiệu: 9449, dúng quy cáchBao gói nilon
700Rơ le MY2N-GSMY2N-GS4cáiKý hiệu: MY2N-GS, đúng quy cáchBao gói nilon
701Rơ le РЭС-6 РФ 452 133РЭС-6 РФ 452 13312cáiKý hiệu: РЭС-6 РФ 452 133, đúng quy cáchBao gói nilon
702Rơ le HFD27/005-MHFD27/005-M4cáiKý hiệu: HFD27/005-M, đúng quy cáchBao gói nilon
703Rơ le КПМ-1 РС 503 817СПКПМ-1 РС 503 817СП14cáiKý hiệu: КПМ-1 РС 503 817СПBao gói nilon
704Rơ le КПМ-1 РС 500 873СПКПМ-1 РС 500 873СП6cáiKý hiệu: КПМ-1 РС 500 873СПBao gói nilon
705Rơ le TKД-56TKД-5610cáiKý hiệu: TKД-56Bao gói nilon
706Rơ le PП-5 РС4 522 009СПPП-5 РС4 522 009СП3cáiKý hiệu: PП-5 РС4 522 009СПBao gói nilon
707Rơ le cao tần AGP 2015AGP 20153cáiKý hiệu: cao tần AGP 2015Bao gói nilon
708Rơ le cao tần RL 4313RL 43134cáiKý hiệu: RL 4313Bao gói nilon
709Rơ le cao tần FBP 313 DO12-22FBP 313 DO12-224cáiKý hiệu: FBP 313 DO12-22Bao gói nilon
710Rơ le cao tần AJS - 1345AJS - 13454cáiKý hiệu: AJS - 1345Bao gói nilon
711Rơ le DPDT 5V-2A5V-2A6cáiKý hiệu: DPDT 5V-2A, điện áp 5V, dòng chịu 2ABao gói nilon
712Rơ le DSDT 9V-2A9V-2A4cáiKý hiệu: DSDT 9V-2A; điện áp 9V, dòng làm viẹc 2A.Bao gói nilon
713Thạch anh CDB450C24CDB450C242cáiKý hiệu: CDB450C24Bao gói nilon
714Thạch anh CSA3 60MGF103CSA3 60MGF1032cáiKý hiệu: CSA3 60MGF103Bao gói nilon
715Thạch anh 16,12 PD16,12 PD2CáiDải tần làm việc 16MHz, điện áp 12V.Bao gói nilon
716Thạch anh CR 390-32 MHzCR 390-32 MHz1cáiDải tần làm việc 32 MHzBao gói nilon
717Thạch anh RF-4A3RF-4A31cáiKý hiệu: RF-4A3Bao gói nilon
718Thạch anh TA155M/500VTA155M/500V2CáiKý hiệu: TA155M/500V, tần số 155MHz, điện áp 500V.Bao gói nilon
719Thạch anh TXC 8,19Dx34TXC 8,19Dx344cáiKý hiệu: TXC 8,19Dx34Bao gói nilon
720Thạch anh 10MHz/12V10MHz/12V1cáiTần số làm việc 10MHz, điện áp 12V.Bao gói nilon
721Thạch anh 23MHz23MHz5cáiTần số làm việc 23MHzBao gói nilon
722Thạch anh 16MHz16MHz2cáiTần số làm việc 16MHzBao gói nilon
723Thạch anh 20.954MHz20.954MHz1CáiTần số làm việc 20.954MHzBao gói nilon
724Thạch anh 12,288kHz12,288kHz4cáiTần số làm việc 12,288kHzBao gói nilon
725Thạch anh 32,768kHz32,768kHz4cáiTần số làm việc 32,768kHzBao gói nilon
726Tổ hợp micro EM-101EM-1011bộKý hiệu: EM-101
727Tôn silic CCNCCN1bộKý hiệu: CCN
728Tôn silic CC 3,8CC 3,89bộKý hiệu: CC 3,8
729Tôn silic Lõi E,I SĐ 220-3,3-3,8SĐ 220-3,3-3,81bộLõi E,I SĐ 220-3,3-3,8
730Tôn silic I CA220-380CA220-3801bộLõi I CA220-380
731Tôn silic I 3F-3803F-3801bộLõi I 3F-380
732Tôn xi líc BA011CПBA011CП1bộKý hiệu: BA011CП
733Tôn xi líc BA010CПBA010CП1bộKý hiệu: BA010CП
734Triac DSC 15D-15DSC 15D-156cáiDSC 15D-15. Điện áp 15V.Bao gói nilon
735Triac BTA41-600BBTA41-600B2cáiBTA41-600B. Điện áp làm việc 600vBao gói nilon
736Varicap 1T32 - QS1T32 - QS8cáiKý hiệu: 1T32 - QSBao gói nilon
737Tụ điện SVC 471/2KVSVC 471/2KV14cáiTụ cao áp ; Điện áp 2KV ~ 2 chân cắmBao gói nilon
738Tụ điện CBB22 105J/400VCBB22 105J/400V30cáiTụ lọc nguồn; điện áp làm việc 400V~Bao gói nilon
739Tụ điện 1mF/400VDC1mF/400VDC2cáiTụ lọc nguồn; điện áp làm việc 400V~Bao gói nilon
740Tụ điện SVC 471/14SVC 471/1411cáiĐúng ký hiệu: SVC 471/14Bao gói nilon
741Tụ điện 0,47÷2,2mF/275VAC0,47÷2,2mF/275VAC42cáiTụ lọc nguồn điện dung: C= 0,47 ÷2,2 mF. Điện áp 275V ~ 2 chân cắmBao gói nilon
742Tụ chống sét SCV271/1SSCV271/1S8cáiDạng 2 chân cài thời gian ngắt mạch là 1 giây. Khi có quá tảiBao gói nilon
743Tụ dầu 4µF/1KV4µF/1KV62cáiTụ làm việc ở Điện áp cao 1KVBao gói nilon
744Tụ điện 105J/400V105J/400V5cáiTụ lọc nguồn, điện dung C= 105F; điện áp 400v~Bao gói nilon
745Tụ điện 1mF/450V1mF/450V2cáiTụ lọc nguồn, điện dung C= 1mF; điện áp 450v~Bao gói nilon
746Tụ điện SD 102MSD 102M59cáiSD 102M. Đúng ký hiệu, quy cách.Bao gói nilon
747Tụ điện 470pF470pF5cáiGiá trị điện dung 470pFBao gói nilon
748Tụ điện 474K474K39cáiĐúng ký hiệu, quy cáchBao gói nilon
749Tụ điện 104104.010cáiĐúng ký hiệu, quy cách.Bao gói nilon
750Tụ điện các loại 0,1 - 4700pF/16V0,1 - 4700pF/16V65cáiTụ hoá điện dung: C= 0,1÷4700 pF. Điện áp 16V; 2 chân cắmBao gói nilon
751Tụ điện các loại 0,01-220 mF16V0,01-220 mF16V157cáiTụ hoá điện dung: C= 0,01÷ 220 µF. Điện áp 16V; 2 chân cắmBao gói nilon
752Tụ điện 1000mF/25V1000mF/25V4cáiTụ hoá điện dung: C=1000µF. Điện áp 25VBao gói nilon
753Tụ điện 25 ÷ 470mF/25V25 ÷ 470mF/25V245cáiTụ hoá điện dung: C=25 đến 470 µF. Điện áp 25V; 2 chân cắmBao gói nilon
754Tụ điện các loại 47÷100mF/35V47÷100mF/35V17cáiTụ hoá điện dung: C= 47÷100 µF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
755Tụ dán 0,1µF-50V0,1µF-50V705cáiDạng chân dán điện dung: C= 0,1 µF. Điện áp 50V; 2 Chân dánBao gói nilon
756Tụ lọc 4,7µF/63V4,7µF/63V2CáiTụ một chiều; điện dung 4,7 µF ; Điện áp chịu đựng 63 VBao gói nilon
757Tụ điện 0,25÷20mF/50V0,25÷20mF/50V130cáiTụ hoá điện dung: C= 0,25 ÷ 20 µF. Điện áp 50V; 2 chân cắmBao gói nilon
758Tụ dán 10mF/50V10mF/50V14cáiTụ hoá điện dung: C= 10 µF. Điện áp 50V; 2 chân cắmBao gói nilon
759Tụ lọc 10µF/63V10µF/63V13CáiTụ một chiều; điện dung 10µF; Điệp áp chịu đựng 63VBao gói nilon
760Tụ điện 1nF/63V1nF/63V2CáiTụ một chiều; điện dung 1nF; Điệp áp chịu đựng 63vBao gói nilon
761Tụ lọc 3300µF/50V3300µF/50V6cáiTụ một chiều; điện dung 3300 µF; Điệp áp chịu đựng 50VBao gói nilon
762Tụ điện 200mF/50V200mF/50V6cáiTụ một chiều; điện dung 200µF; Điệp áp chịu đựng 50vBao gói nilon
763Tụ điện 6,8mF÷47m/50V6,8mF÷47m/50V61CáiĐiện dung: 6,8 - 47µF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -55 độ C đến +105 độ CBao gói nilon
764Tụ dán 47mF/50V47mF/50V24cáiDạng 2 chân dán; Điện dung: 47µF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -50 độ C đến +80 độ CBao gói nilon
765Tụ điện 50mF/70V50mF/70V26cáiĐiện áp chịu đựng 70V; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C; Độ lệch công suất ±10%,20%,30%; Dòng rò: 1,5-15mA.Bao gói nilon
766Tụ điện 100 mF/50V100 mF/50V22cáiĐiện dung: 100µF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -55 độ C đến +105 độ CBao gói nilon
767Tụ điện 120pF/50V120pF/50V1CáiĐiện dung: 120µF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -55 độ C đến +105 độ CBao gói nilon
768Tụ điện 330mF/50V330mF/50V3cáiĐiện dung: 330µF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -55 độ C đến +105 độ CBao gói nilon
769Tụ điện 470 mF/50V470 mF/50V2cáiĐiện dung: 470mF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -55 độ C đến +105 độ CBao gói nilon
770Tụ điện 4700mF/50V4700mF/50V2cáiĐiện dung: 4700µF; Điện áp 50V; Nhiệt độ -55 độ C đến +105 độ CBao gói nilon
771Tụ điện 150mF/63V150mF/63V24cáiTụ một chiều; điện dung 150µF; Điện áp chịu đựng 63vBao gói nilon
772Tụ điện 470mF/63V470mF/63V6cáiTụ một chiều; điện dung 470µF; Điện áp chịu đựng 63vBao gói nilon
773Tụ điện 2200mF/63V2200mF/63V5cáiTụ một chiều; điện dung 2200µF; Điện áp chịu đựng 63vBao gói nilon
774Tụ điện 10mF/70V10mF/70V20cáiĐiện áp chịu đựng 70V; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C; Độ lệch công suất ±10%,20%,30%; Dòng rò: 1,5-15mA.Bao gói nilon
775Tụ lọc 1µF/100V1µF/100V8CáiTụ lọc . Giá trị điện dung: C= 1 µF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
776Tụ lọc 2,2µF/100V2,2µF/100V9CáiTụ hoá điện dung: C= 2,2 µF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
777Tụ điện 47mF/100V47mF/100V24cáiTụ hoá điện dung: C= 47 µF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
778Tụ điện 180pF/100V180pF/100V1CáiTụ hoá điện dung: C= 180 pF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
779Tụ điện 2mF/200V2mF/200V4cáiTụ lọc nguồn giá trị điện dung: C= 2 µF. Điện áp Max = 200V~; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
780Tụ điện 10 mF/200V10 mF/200V18cáiTụ lọc nguồn giá trị điện dung: C= 10 µF. Điện áp Max = 200V~; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
781Tụ điện 20 mF/300V20 mF/300V19cáiTụ lọc cao áp . Giá trị điện điện dung: C= 20 µF. Điện áp Max = 300V~; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
782Tụ điện 10mF/310V10mF/310V4cáiTụ cao áp , giá trị điện dung: C= 10 µF. Điện áp Max = 310V~; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
783Tụ điện kích tử 10mF/370V10mF/370V1cáiDạng tụ để khởi động thiết bị làm việc; giá trị điện dung C= 10µF; U ma x= 370V~Bao gói nilon
784Tụ lọc cao áp 2900mF/400V2900mF/400V2cáiTụ lọc cao áp điện dung: C= 2900 µF. Điện áp Max = 400V~ dạng 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
785Tụ điện K50 -20 100MKФ-25BK50 -20 100MKФ-25B2cáiKý hiệu: K50-20; Điện áp chịu đựng 25V; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C; Độ lệch công suất ±10%,20%,30%; Dòng rò: 1,5-15mA.Bao gói nilon
786Tụ điện K53-1A-68MKФ-16BK53-1A-68MKФ-16B12cáiKý hiệu: K53-1A; Điện áp chịu đựng 16V; Nhiệt độ -60 độ C đến +155 độ C; Dòng 1A.Bao gói nilon
787Tụ điện 750MKФ /63V750MKФ /63V18cáiTụ lọc . Giá trị điện dung: C= 1 µF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
788Tụ điện biến dung (2-18) pF(2-18) pF4cáiTụ lọc . nhiệm vụ biến đổi điện dung từ (2-18)pF; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
789Tụ điện các loại 1,5pF-4700pF1,5pF-4700pF231cáiTụ lọc . Giá trị điện dung: C= 1,5-4700pF. Điện áp Max = 100V; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
790Tụ điện cao tần MC12FF100D-FMC12FF100D-F8cáiTụ cao tần . Điện áp Max = 12KV; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
791Tụ điện cao tần MC18FF251D-FMC18FF251D-F10cáiTụ cao tần. Điện áp Max = 18KV; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
792Tụ điện cao tần MC22FF161J-FMC22FF161J-F9cáiTụ cao tần. Điện áp Max = 22KV; 2 chân cắm. Sai số ± 5%Bao gói nilon
793Trụ đấu dây JS-333JS-3332cáiĐúng ký hiệu: JS-333
794Trụ đấu đôi DCF12DCF121cáiĐúng ký hiệu: DCF12
795Trụ đấu đôi đồng Φ 10Φ 104cáiLoại cặp đôi có đường kính 10mm
796Trụ đồng M3x6M3x62cáiKT: 3x6mm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.799.180.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT.- Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ quản lý dự án ít nhất 02 dự án tương tự (có bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh công chứng hợp lệ kèm theo)53
2 Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đã tham gia ít nhất 02 dự án tương tự (có bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh công chứng hợp lệ kèm theo)32
3 Cán bộ hướng dẫn dử dụng hàng hóa 1 Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm đã làm cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ ít nhất 02 dự án tương tự (có bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh công chứng hợp lệ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->