Gói thầu: 04-CHCT TNTĐ.2020 - Cung cấp hóa chất thực hiện đề tài Lợn Duroc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật |
| Tên gói thầu | 04-CHCT TNTĐ.2020 - Cung cấp hóa chất thực hiện đề tài Lợn Duroc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671957 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:52:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 174,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách ADN | 1 | Bộ 250 | - Kit tách chiết DNA tổng số từ máu, mô, tế bào lympho và từ các tế bào khác. - Hiệu suất tách chiết cao từ 6mg đến 20mg DNA (tổng 200ml mẫu) - Cơ chế hoạt động dựa trên các cột lọc, đảm bảo an toàn không độc hại | ||
| 2 | Ethanol | 1 | Lít | - Khối lượng phân tử 46.07g/mol - Công thức hóa học: CH3CH2OH - Độ tinh sạch >96 % - Nhiệt độ sôi: 78°C - Đóng gói 1000ml'- | ||
| 3 | Taq polymerase | 12 | 100 UI | - Khuếch đại với đoạn dài lên tới 6kb với DNA tổng số và 20kb với DNA virus - Bao gồm cả Taq Polymerase và đệm cho taq (20mM MgCl2) | ||
| 4 | Primer | 5 | Cặp | - Các primer với độ tinh sạch >99.9%, trình tự chính xác - Không lẫn DNase, RNase, sử dụng cho các phản ứng PCR, RT- PCR | ||
| 5 | dNTP | 10 | 10 mM | - Ứng dụng trong các phản ứng PCR, Real time PCR, tổng hợp cDNA, giải trình tự - Tinh sạch bằng HPLC với độ tinh sạch >99% | ||
| 6 | Agarose | 1 | Lọ | - Sử dụng để điện di axit nucleic, nồng độ tối ưu 0.4 đến 5% - Nhiệt độ tạo gel: 37-39°C - Nhiệt độ nóng chảy: 87-89°C, 100gam/lọ - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 7 | Enzym giới hạn | 5 | Ống | - Độ tinh sạch và hoạt Độ cao - Khả năng phân cắt trình tự đặc hiệu cao | ||
| 8 | Thang ADN chuẩn | 6 | Ống | - Hỗn hợp của các mảnh được tinh sạch bằng sắc ký sử dụng để định lượng và xác định kích thước ADN trên gel agarose hoặc polyacrylamide - Bảo quản trong 10mM Tris-HCl (pH 8,0) và 1mM EDTA | ||
| 9 | Loading dye | 10 | Ống | - Sử dụng để dánh dấu các markers và các mẫu DNA gên gel điện di agarose hoặc acrylamide - Độ tinh sạch cao, khả năng hiện thị màu rõ nét | ||
| 10 | Ethidium bromide | 2 | Ống | - Độ tinh khiết >95% - Nhiệt độ nóng chảy 220-262°C | ||
| 11 | Trisbase | 1 | Kg | - Khối lượng phân tử: 121.1g/mol - Công thức hóa học: NH2C(CH2OH)3 - Độ tinh sạch >99 %, nồng độ kim loại nặng | ||
| 12 | EDTA | 2 | Lọ | -Khối lượng phân tử: 292.24 g/mol - Công thức hóa học: (HO2CCH2)2NCH2CH2N(CH2CO2H)2 - Độ tinh sạch >99%, nồng độ kim loại nặng | ||
| 13 | Axit boric | 1 | Kg | - Khối lượng phân tử 61.83g/mol - Công thức hóa học: H3BO3 - Độ tinh sạch >99,5%, nồng độ kim loại | ||
| 14 | Nước khử ion | 2 | Chai | Công thức phân tử H20 dùng cho công nghệ sinh học y tế, Không chứ DNA, RNA - Quy cách: 500ml/Chai | ||
| 15 | Giấy Parafilm | 1 | Cuộn | Kích thước: 10cm x 38.1m. Đặc điểm thấm ẩm: Mặt phẳng: 1 g / m2 d ở 38 °C và 90% RH Bề mặt khác: tương đương mặt phẳng | ||
| 16 | Tube 1,5ml | 3 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 17 | Tube 0,2ml | 6 | Túi | Ống nắp bật, đã tiệt trùng, thành mỏng. Không chứa nội độc tố. Không nhiễm Dnase/Rnase/Protease. Quy cách: 500 cái/túi | ||
| 18 | Đầu pipet 0,2 ml | 6 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) -- Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 19 | Đầu pipet 1 ml | 4 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 20 | Đầu pipet 10 ul | 6 | Túi | - Bằng nhựa, đã khử trùng, không DNase và RNase, không bám dính - Độ chính xác cao - Không chứa nội độc tố (non-pyrogenic) - Quy cách: 1000 cái/Túi | ||
| 21 | Hộp đựng mẫu | 10 | Cái | - Có thể lưu trữ 100 mẫu (ống 1,5-2ml) - Bằng nhựa trong suốt - Độ bền cao, có khả năng lưu trữ mẫu ở nhiệt độ -80°C | ||
| 22 | Găng tay cao su | 8 | Hộp | - Bằng cao su co giãn tốt, không bột thuận tiện cho thao tác thí nghiệm - Size tiêu chuẩn theo yêu cầu - Quy cách: 8 đôi/hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi