Gói thầu: MUA SẮM MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | MUA SẮM MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671226 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QUỸ PHÁT TRIỂN SỰ NGHIÊP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:27:00 đến ngày 2020-07-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phân tích khí máu | 1 | Cái | - Máy chính: 01 cái - Máy in nhiệt: 01 cái - Bộ kiểm tra máy: 01 cái - Bộ truyền dữ liệu từ máy xét nghiệm sang máy tính: 01 bộ - Thẻ vệ sinh máy: 01 cái - Phụ kiện đi kèm: + Sạc pin: 01 cái + Pin sạc: 04 cái + Giấy in nhiệt: 02 cuộn | Thông số xét nghiệm: Xét nghiệm được các thông số sau + Khí máu: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, sO2. + Lactate + Điện giải: Na, Ka, Cl, iCa + Huyết học: Hematocrit, Hemoglobin + Sinh hóa: Creatinine, Urê, Glucose, Anion Gap + Đông máu: PT/INR, ACT (Celite), ACT (Kaolin) + Men tim: cTnl (Troponin I), BNP, CK-MB. Tầm đo của các thông số: + Creatinine: ≤ 18 – ≥ 1768 mmol/L (≤0.2 – ≥ 20 mg/dL) + Urê: ≤ 1 – ≥ 50 mmol/L + Bun: ≤ 3 – ≥ 140 mg/dL + Glucose : ≤ 1.1 – ≥ 38.9 mmol/L (≤ 20 – ≥ 700 mg/dL) + Chloride : ≤ 65 – ≥ 140 mmol/L + Natri (Na+): ≤ 100 – ≥ 180 mmol/L + Kali (K+): ≤ 2 – ≥ 9 mmol/L + Ion Canxi (iCa): ≤ 0.25 – ≥ 2.5 mmol/L (≤ 1 – ≥ 10mg/dL) + Hematocrit: ≤ 15 – ≥ 75% PCV (≤ 0.15 – ≥ 0.75 Fraction) + Hemoglobin: ≤ 51 – ≥ 255 g/L hoặc từ ≤ 3.2 đến ≥ 15.8 g/dL + pH: ≤ 6.5 – ≥ 8.1 + PCO2: ≤ 5 – ≥ 130 mmHg (≤ 0.67 – ≥ 17.33 kPa) + PO2: ≤ 5 – ≥ 800 mmHg (≤ 0.7 – ≥106.6 kPa) + TCO2: ≤ 5 – ≥ 50 mmol/L (mEq/L) + HCO3: ≤ 1 – ≥ 85 mmol/L + BEecf: ≤(-30) – ≥ (+30) mmol/L + sO2: ≤ 0 – ≥ 100% + Lactate: ≤ 0.3 – ≥ 20 mmol/L (≤ 2.7 – ≥ 180.2 mg/dL) + Anion Gap: ≤ (-10) – ≥ (+99) mmol/L (mEq/L) + ACT (Celite): ≤ 50 – ≥ 1000 giây + ACT (Kaolin): ≤ 50 – ≥ 1000 giây + PT/INR: ≤ 0.9 – ≥ 8 INR + cTnl: ≤ 0 – ≥ 50 ng/mL + BNP: ≤ 15 – ≥ 5000 pg/mL + CK-MB: ≤ 0 – ≥ 150 ng/ml Mẫu bệnh phẩm: Máu toàn phần từ động mạch, tĩnh mạch, mao mạch. Lượng mẫu máu: ≤17 – ≥ 95 µl Thời gian đo khí máu, điện giải:≥ 120 giây, một lúc có thể đo nhiều thông số xét nghiệm trên một mẫu. Đo thông số: Sử dụng Cartridge rời Hiển thị kết quả: Màn hình tinh thể lỏng Bộ nhớ lưu trữ: ≥ 1000 kết quả bệnh nhân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi