Gói thầu: Gói thầu số 8: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác vận tải mỏ hầm lò

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671586-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác vận tải mỏ hầm lò
Số hiệu KHLCNT 20200561722
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 09:22:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,400,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Toa xe chở người lò bằng 5 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Gòong chở than, đá loại 3 tấn 100 Cái Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Tời trục phòng nổ, lực kéo lớn nhất 200 kN 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Tời trục phòng nổ, lực kéo lớn nhất 40 kN 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tời trục phòng nổ, lực kéo lớn nhất 80 kN 3 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tời trục phòng nổ, lực kéo tối đa 140 kN 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tời trục phòng nổ, lực kéo 10 -:- 14,5 kN 6 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tời cào 2 tang phòng nổ trọn bộ, lực kéo bình quân 20 kN 5 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tời hỗ trợ đi lại kiểu cáp treo vô tận, vận tốc kéo cáp 0,5 -:- 0,53 m/s 2 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Máng cào phòng nổ, công suất P = 22kW, năng suất Q ≥ 80 tấn/giờ 5 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Máng cào phòng nổ, công suất P = 30 kW, năng suất Q ≥ 80 tấn/giờ 7 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Máng cào phòng nổ, công suất P = 40kW, năng suất Q ≥ 150 tấn/giờ 1 Bộ Theo quy định tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->