Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải, Nhà xử lý rác; Lò đốt rác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị xử lý nước thải, Nhà xử lý rác; Lò đốt rác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 10:28:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Song chắn rác | 2 | Chiếc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Bơm nước thải chịu ăn mòn | 3 | Chiếc | nt | ||
| 3 | Bơm định lượng hóa chất | 5 | Chiếc | nt | ||
| 4 | Bể phản ứng Fenton | 1 | Bộ | nt | ||
| 5 | Bộ hiệu chỉnh pH | 1 | Chiếc | nt | ||
| 6 | Thiết bị hấp phụ kim loại | 1 | Tb | nt | ||
| 7 | Máy thổi khí | 2 | Chiếc | nt | ||
| 8 | Động cơ khuấy | 5 | Chiếc | nt | ||
| 9 | Bồn pha hóa chất | 4 | Chiếc | nt | ||
| 10 | Đĩa phân phối khí tinh | 6 | Chiếc | nt | ||
| 11 | Vật liệu hấp phụ kim loại nặng | 500 | Kg | nt | ||
| 12 | Vật liệu mang vi sinh | 2 | M3 | nt | ||
| 13 | Vật liệu lọc nổi | 1 | M3 | nt | ||
| 14 | Than hoạt tính | 300 | Kg | nt | ||
| 15 | Thiết bị xử lý vi sinh MBBR | 2 | Tb | nt | ||
| 16 | Bể lọc nổi | 1 | Tb | nt | ||
| 17 | Bể hấp phụ | 1 | Tb | nt | ||
| 18 | Bể khử trùng | 1 | Tb | nt | ||
| 19 | Đèn UV Khử trùng | 1 | Cái | nt | ||
| 20 | Hệ thống van đường ống công nghệ | 1 | Hệ | nt | ||
| 21 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | Hệ | nt | ||
| 22 | Chi phí khác: | 1 | Hệ | nt | ||
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | 6,76 | m3 | nt | ||
| 24 | Đào móng băng, rộng | 8,3513 | m3 | nt | ||
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,5408 | m3 | nt | ||
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 1,334 | m3 | nt | ||
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,8068 | m3 | nt | ||
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,731 | m3 | nt | ||
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,1918 | m3 | nt | ||
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0739 | 100m2 | nt | ||
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1504 | 100m2 | nt | ||
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0842 | tấn | nt | ||
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2388 | tấn | nt | ||
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,5197 | m3 | nt | ||
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 2,2598 | m3 | nt | ||
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,803 | m3 | nt | ||
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,073 | 100m2 | nt | ||
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0785 | tấn | nt | ||
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,3168 | m3 | nt | ||
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0605 | 100m2 | nt | ||
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0326 | tấn | nt | ||
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,3009 | m3 | nt | ||
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,648 | m2 | nt | ||
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 68,5682 | m2 | nt | ||
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | nt | ||
| 46 | Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 0,81 | m2 | nt | ||
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,648 | m2 | nt | ||
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,5682 | m2 | nt | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,7948 | m3 | nt | ||
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2115 | tấn | nt | ||
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2115 | tấn | nt | ||
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0537 | tấn | nt | ||
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0537 | tấn | nt | ||
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 28,7712 | m2 | nt | ||
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4858 | 100m2 | nt | ||
| 56 | Tôn úp nóc | 5 | m | nt | ||
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp | 9 | m2 | nt | ||
| 58 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x80mm | 0,5019 | tấn | nt | ||
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,9 | m2 | nt | ||
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | 18,9 | m2 | nt | ||
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 2 | bộ | nt | ||
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | nt | ||
| 63 | Mặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | nt | ||
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | nt | ||
| 65 | Đế âm tường | 2 | cái | nt | ||
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | hộp | nt | ||
| 67 | Tủ điện phòng chứa 2-4 aptomat (tham khảo giá hãng Sino) | 1 | cái | nt | ||
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 1 | cái | nt | ||
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 40 | m | nt | ||
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 4 | m | nt | ||
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | 6 | m | nt | ||
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | 46 | m | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi