Gói thầu: Cung cấp vật tư sửa chữa thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673066-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư sửa chữa thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20200673033
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:45:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,747,064,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,200,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thép tấm chịu mài mòn 2 thành phần M30: - Bề mặt lớp phủ cacbit: trơn, không vết nứt, không có đường hàn. - Vật liệu thép nền: Q235B hoặc tương đương. - Vật liệu lớp phủ: Cacbit crom - Tỷ lệ gốc Cacbit crom: >37% - Độ cứng lớp Cacbit crom: 58-64HRC - Chiều dày tấm thép nền +lớp phủ: (7+6) Thép nền dày 7mm+Phần phủ dày 6mm - Kích thước (dày x rộng x dài)mm: 13(7+6) x1200x3000 - Độ phẳng: +/- 2.5mm/ 1.5m2 - Thành phần hóa học lớp Cacbit crom: C: 2.5-5.0% ; Cr: 20-35% ; Mn: Max 1.5% ; Si: Max 1.2% ; B: Max 0.6% ; S: Max 0.033% ; P: Max 0.033% ; Nb+Mo+Ti+V+W: Max 1.5% - Phương pháp phủ lớp cacbit crom: Phủ 1 lần - NSX: CS Wear Resistant Material Co., Ltd. 20 tấm Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
2 Ống thép đúc DN50 - Đường kính OD 60.3mm, độ dày 3.91mm, SCH40; - Tiêu chuẩn ASTM-A106, mạ kẽm, quy cách 6m/1 cây. 150 mét Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
3 Thép chế tạo máy SNCM439 Quy cách Ø130x500mm 2 cây Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
4 Thép tấm Q235 1500x3000x10mm 45 m2 Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
5 Cáp thang máy 8xS(19) + FC, đường kính 12mm, không mạ kẽm, tiêu chuẩn JIS, Grade A, lực kéo đứt 69.2KN, đóng gói dạng cuộn 500m/cuộn, bề mặt cáp bôi mỡ chống gỉ tiêu chuẩn sản xuất. Hãng sản xuất: Tokyo Rope Có Giấy chứng nhận kiểm định lực kéo đứt của đơn vị chức năng tại Việt Nam 500 mét Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
6 Cáp thép tạ đối trọng C4 D28mm, 6 x 36,IWRC, Hàng DSR, Kiểu xoắn: RHRL Cấp bền cáp: 1960N/mm2; quy cách 100m/cuộn. Có Giấy chứng nhận kiểm định lực kéo đứt của đơn vị chức năng tại Việt Nam 100 mét Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
7 Tấm chèn Graphite cao áp S1W35-6; F400x340x50 mm. 4 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
8 Tấm chèn Graphite tái sấy S1W30-9; F800x740,5x60 mm. 8 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
9 Thép ống DN80 (Ø88.9mm), dày 8mm - Vật liệu: SA213-T12. ASTM; 6m/cây. 100 mét Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
10 Co thép 45° DN80 (Ø88.9mm), dày 8mm - Vật liệu: SA213-T12. ASTM 5 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
11 Co thép 90° DN80 (Ø88.9mm), dày 8mm - Vật liệu: SA213-T12.ASTM 20 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
12 Co chữ T: DN80 (Ø88.9mm), dày 8mm - Vật liệu: SA213-T12. ASTM 5 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
13 Co thép 90° DN32 (Ø42.2mm), dày 8mm - Vật liệu: SA213-T12. ASTM 2 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
14 Co chữ T giảm: DN80(Ø88.9mm)xDN32(Ø42.2mm), dày 8mm - Vật liệu: SA213-T12. ASTM 2 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
15 Nối giảm Ø88.9xØ76x8mm - Vật liệu: SA213-T12. ASTM 1 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
16 Chữ T giảm Ø114xØ88.9x8mm, SA213-T12 1 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
17 Van cầu J61Y-350, DN80 - Áp suất làm việc: 35Mpa. - Nhiệt độ làm việc max: 540°C. - Kết nối 2 đầu hàn 7 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
18 Thép V 80x80x6mm, vật liệu Q235; 6m/cây 30 mét Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
19 Thép U100x50x5x7.5mm, vật liệu Q235; 6m/cây 12 mét Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
20 Cùm ôm ống (Ubolt) DN80 (gồm lông đền vênh và đai ốc) 40 cái Tham chiếu mục 2 Chương V phần II Yêu cầu kỹ thuật - HSYC
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->