Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị CNTT và thiết bị đo nâng cấp các CSKT phục vụ đào tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635545-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị CNTT và thiết bị đo nâng cấp các CSKT phục vụ đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20200568663
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 14:36:00 đến ngày 2020-07-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,825,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy tính để bàn Vostro 3670-J84NJ2 hoặc tương đương 17 Bộ Thông số kỹ thuật: - Bộ VXL: Core i7 – 8700; - Cạc đồ họa: VGA rời, Nvidia GTX1050 2Gb DDR5; - Bộ nhớ RAM: 16Gb (2x8Gb) 2666Mhz DDR4 2 slot; - Ổ cứng: 1TB 7200 rpm Hard Drive. Năm sản xuất: 2019+.
2 Màn hình 34 Cái Màn hình cảm ứng, full HD; 24Inch LED Touch; Độ sáng 250cd/m2; Tỷ lệ tương phản 1.000:1; Thời gian đáp ứng 12ms; Độ phân giải 1920x1080; Cổng giao tiếp D-Sub/DVI/ HDMI.
3 Máy tính để bàn Vostro 3471 hoặc tương đương 1 Bộ - Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3,6 GHz,6 MB) - Bộ nhớ ram: 4GB DDR4 2666MHz - Dung lượng ổ cứng: 1TB (7200RPM) 3.5inch SATA - Đồ họa: Intel® UHD Graphics - Mouse, Keyboard - Màn hình 19,5'' LED Dell E2016HV
4 Giá đỡ màn hình đôi CY-202 hoặc tương đương 17 Cái - Chất liệu thép tĩnh điện; - Cho phép gắn 02 giá đỡ hoàn toàn độc lập với nhau; - Phù hợp với nhiều loại màn hình từ 10 inch đến 26 inch; - Có thể điều chỉnh độ cao; - Màn hình có thể điều chỉnh độ cao; - Màn hình có thể nghiêng 75o; - Khớp quay trục và màn hình có thể xoay 360o; - Cánh tay giá đỡ có thể xoay 180o sang trái hoặc phải; - Trọng lực cho phép: 15Kg.
5 Bút trình chiếu R400 hoặc tương đương 2 Cái - Laser phát ra khoảng cách lên đến 20m; - Kết nối với máy tính qua cổng USB; - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 10+
6 Màn hình tivi SAMSUNG UA75TU7000KXXV hoặc tương đương 2 Cái - Kích thước màn hình: 75 inch; - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); - Cổng: WIFI, LAN, HDMI, USB; - Tần số quét: 100Hz.
7 Bàn giáo viên HU12SC2 hoặc tương đương 1 Cái D x R x C (120 x 60 x 75cm)
8 Ghế giáo viên SG350B hoặc tương đương 1 Cái Ghế xoay thủy lực
9 Bàn học viên Hoà phát HU12SC2 hoặc tương đương 4 Cái D x R x C (120 x 60 x 75cm)
10 Ghế học viên Hoà phát G04 hoặc tương đương 4 Cái Khung hợp kim thép sơn tĩnh điện, mặt gỗ bọc đệm da công nghiệp
11 Swicht cisco/Tp Link 24 post SG250-26-K9-EU26 hoặc tương đương 1 Cái - Cổng giao tiếp: 24x10/100/1000 + 2 x combo Gigabit SFP;
12 Nam châm điện GMW 5403 Electromagnet hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật: Đường kính cực từ: 76 mm Khoảng cách cuộn: 86 mm Điện trở (20 oC): 0,45 Ω Điện trở tối đa: 0,55 Ω Công suất: 200W (làm mát bằng không khí); 1.250 W (Làm mát bằng nước) Từ trường tối đa: 1,6 T Kích thước: 604x282x359 mm Trọng lượng: 124 Kg Single Pole 17901510: 02 chiếc Đường kính mặt: 76 mm
13 Nguồn nam châm DLM40-75E hoặc tương đương 1 Bộ Thông số kỹ thuật: Nguồn: 40V, 75A, đơn cực, 0,05%/8hrs Điện áp vào: 180 - 264 V, 50/60Hz, 16A, 1P Giao tiếp IEEE-488. Cáp nối 16907-0051-0
14 Đồng hồ thời gian 6 Cái Thông số kỹ thuật: Dải đo: 0,1 ms - 999 s Độ phân giải thời gian 0,1 ms Đầu vào: 2 kênh Cổng quang điện đi kèm (01) Chế độ đo: khoảng thời gian, chu kỳ
15 Đồng hồ đa năng hiện số SanWa CD771 hoặc tương đương 10 Cái Thông số kỹ thuật: ACV: 4V-1KV/1mV/±1,2% DCV: 400mV-1kV/0,1mV/±0,5% ACA: 400µA-10A/0,1 µA/±1,8% DCA: 400µA-10A/0,1 µA/±1,4% Điện dung: 50nF-100µF/0,01nF/±1,2% Tần số: 5Hz-100kHz/0,001Hz/0,3% Điện trở: 400mΩ-40MΩ/0,1Ω/±1,2%
16 Máy phát âm tần BK 4003 A hoặc tương đương 2 Cái Thông số kỹ thuật: Dải tần: 0,5 Hz - 4 MHz Cấp chính xác:
17 Máy hiện sóng GDS-1102-U hoặc tương đương 1 Cái Băng thông: 100Mhz Số kênh: 2 Tốc độ lấy mẫu: 250MSa/s Rise Time:
18 Máy in laser A4 HL-2361DN hoặc tương đương 1 Cái Loại máy: in laser đen trắng Chức năng: in laser Khổ giấy: Tối đa A4 Dùng mực: TN-2385 Tốc độ in 30 trang/phút Độ phân giải 2400 x 600 dpi Kết nối mạng (có dây), in đảo mặt tự động
19 Cáp VGA và HDMI dài 15m 2 Cái 15m
20 Dây cáp điện (2x6 mm) 150 m 2x6 mm
21 Dây cáp điện (2x2,5 mm) 200 m 2x2,5 mm
22 Dây điện tiếp địa (1x2,5mm) 150 m 1x2,5mm
23 Ổ điện LIOA 17 Bộ Loại ổ Lioa kéo dài
24 Đế nổi (cho cả ổ mạng, ổ điện) 34 Cái Đế nổi lắp ổ mạng, ổ điện
25 Mặt ổ cắm 2 lỗ 17 Cái Loại 2 lỗ
26 Hạt ổ cắm điện 34 Cái Lắp đặt các ổ cắm điện
27 Mặt mang 2 lỗ SiNO 17 Cái Loại 2 lỗ
28 Hạt mạng SINO 17 Cái Dùng để lắp đặt hệ thống điện
29 Dây cáp CAT6 200 m Loại CAT6
30 Hạt cáp mạng J45 56 Cái Dùng để lắp đặt hệ thống mạng LAN
31 Gen bán nguyệt D30 19 Cây D30
32 Vật tư khác (đinh vít, đinh bê tông, dậy thít, băng dính ….) 1 Gói Bao gồm: 300 cái vít 20mm; 300 cái viets 50mm; 300 cái vít 70mm; 200 cái vít 100mm; 1500 cái nở nhựa các loại; 1Kg đinh bê tông; 5 túi dây thít nhựa 200x5 (500 cái/túi); 5 túi dây thít nhựa 300x5 (250 cái/túi); 5 túi dây thít nhựa 400x5 (250 cái/túi); 6 túi dây thít nhựa 500x5 (100 cái/túi); 15 cuộn băng keo điện 3M SCOTCH SUPER 33+; 20 cuộn băng dính điện; 25 cuộn băng dính 2 mặt.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->