Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa thăm dò nghiên cứu khoa học V.ĐBNĐ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673671-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa thăm dò nghiên cứu khoa học V.ĐBNĐ
Số hiệu KHLCNT 20200673606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP và QP khác 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 15:42:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Aceton tinh khiết 150 lít Dạng ngoài: Chất lỏng không màu, không chứa cặn và các chất lơ lửng - Khối lượng riêng: 0,790-0,795 g/ml - Khoảng chưng cất: 99 % tt/tt cất tại 55,5oC đến 57oC
2 dietyl ether 80 lít Nhiệt độ sôi: 34,6°C; Nhiệt độ tự cháy: 180°C Nhiệt độ nóng chảy: -116,3 °C Tính tan trong nước: 69g/l (220°C); Độ hòa tan trong nước 1:12
3 Ete dầu mỏ 70 lít Chất lỏng dễ cháy và dễ bay hơi, không màu. Điểm sôi: 60oC.
4 Clorofom 80 lít Khối lượng mol:119,37 g/mol. Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa). Hóa lỏng: -63 °C. Áp suất hóa hơi: 211 hPa (20 °C)
5 tetraclometan 20 lít Là chất lỏng không màu có mùi ngọt Khối lượng mol: 153,81 g / mol. Điểm nóng chảy: -9 FF (-23 CC). Nó hòa tan kém trong nước: 1,16 mg / mL ở 25ºC và 0.8 mg / mL ở 20ºC
6 toluen 15 lít Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %, - Tiêu chuẩn PA
7 glyxerin 40 lít Không màu, không mùi, nhớt, tan vô hạn trong nước; nhiệt độ sôi 290oC
8 axit clohydric 40 lít Nồng độ 35-37 %; Nhiệt độ sôi >100°C(lit.)
9 axit sunphuric 30 lít Là chất rắn lỏng trong suốt, không mùi - Khối lượng phân tử: 98,07 g/mol - Tỷ trọng: 1.8302 g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 10.31°C
10 axit nitric đặc 40 lít Hình thể: dạng lỏng - Mật độ: 1.013 g/cm3 (20 °C) - Nồng độ Bi: 1000 mg/l
11 Mercury (II) chloride, PA 5 Kg Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %, - Tiêu chuẩn PA
12 trilon B 15 kg Dạng bột màu trắng, hút ẩm, tan nhiều trong nước
13 hexametylen tetramin 15 kg Theo tiêu chuẩn TCVN10636:2015
14 Chì nitrat 10 kg Tinh thể màu trắng - Khối lượng mol: 331,2 g/mol. Điểm nóng chảy: 470 °C (743 K; 878 °F) phân hủy, Khối lượng riêng: 4,53 g/cm3 (20 °C) - Độ hòa tan trong nước 376,5 g/L (0 °C); 597 g/L (25 °C); 1270 g/L (100 °C). Không tan trong axit
15 natri hydroxit 50 kg Tinh thể màu trắng - Điểm nóng chảy: 318 °C (591 K), điểm sôi 1.390 °C (1.663 K), Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn - Độ hòa tan trong nước 111 g/100 ml (20 °C)
16 natri clorua 50 kg Chất rắn kết tinh không màu hoặc màu trắng - Điểm nóng chảy: 801 độ C, điểm sôi 1413 độ C, tỷ trọng 2.16g/cm3 - Độ hòa tan trong nước 35.9g/ml (25 độ C).
17 sắt-amoni sunphat 30 kg Khối lượng mol: 132,14 g / mol - Khối lượng riêng: 1,77 g/cm3 - Nhiệt độ nóng chảy: 235 -280 °C - Độ hòa tan trong nước: 74.4g/100ml (20°C)
18 xylenol da cam 15 hộp Chất rắn. Độ pH: 8.1 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Khối lượng mol: 760.59 g/mol
19 eriocrom đen T 7 hộp Chất rắn màu đen. Độ pH: Khoảng 3,7 ở 10 g/l 20 °C. Tính tan trong nước: 50 g/l ở 20 °C
20 natrithiosunphat 10 kg Tinh thể màu trắng, không mùi và tan được trong nước. Khối lượng mol là 158.11 g/mol. Khối lượng riêng là 1.667 g/cm3. Điểm nóng chảy là 48.3 °C (ngậm 5 nước). Điểm sôi là 100 °C (ngậm 5 nước). Độ hòa tan trong nước là 76.4 g/100 g H20(20 °C).
21 Natri nitrit 20 kg Chất rắn có màu trắng Khối lượng mol: 68,9938 g/mol Khối lượng riêng: 2,168 g/cm3 Điểm nóng chảy: 271 °C (544 K; 520 °F) (phân hủy) Độ hòa tan trong nước: 82 g/100 ml (20 °C)
22 Natri nitrat 20 kg Chất rắn có màu trắng, không màu có vị ngọt và tan trong nước. Khối lượng mol: 84.9947 g/mol Khối lượng riêng: 2.257 g/cm3, rắn Điểm nóng chảy: 308 °C Điểm sôi: 380 °C (phân huỷ) Độ hòa tan trong nước: 730 g/L (0°C) Độ hòa tan: tan rất tốt trong amoniac; tan được trong cồn
23 Der 331 15 kg Độ nhớt ở 25 oC là 11000~14000 cPs. d= 1,16 g/ml. - Hàm rắn: 100%
24 Dầu chịu nhiệt 90 20 lít Khoảng nhiệt độ dầu hoạt động ổn định từ -20 độ C đến 300 độ C.
25 Silica sắc ký 5 Hộp Đường kính hạt 0,040-0,063 mm; Nhiệt độ sôi 2230oC (1013 hPa); giá trị pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C)
26 Silicagen 50 Kg Hạt cứng và xốp, màu trắng, trơ và bền
27 Nước cất 2 lần 1.000 Lít TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987).
28 Etanol tinh khiết 120 lít Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %, - Tiêu chuẩn PA
29 TiO2, Đức 5 Kg Chất bột màu trắng, không hoà tan trong nước
30 Chất chống lão hóa TMQ 7 Kg Màu hổ phách nâu, Mật độ: 1,05g / cm3. Hòa tan trong benzen, cloroform, cacbon disulfua và axeton, nhưng không tan trong nước, dễ bắt lửa.
31 Polysiloxane Лестосил (Nga) 7 Kg Theo tiêu chuẩn ТУ 2413-646-1113195-2007
32 Sơn lót EP 057 (Nga) 10 Kg Theo tiêu chuẩn ТУ 6-10-1117-85
33 Chất đóng rắn số 3 (Nga) 10 Kg Theo tiêu chuẩn ТУ 6-10-1091-76.
34 Chất đóng rắn số 2 (Nga) 10 Kg Theo tiêu chuẩn TY-6-10-1279-77
35 Dung môi R-5A.VN (Nga) 30 Lít Theo tiêu chuẩn ГОСТ 7827-74 
36 Polyamide 25 kg Độ nhớt động không lớn hơn ở 25 oC: 12-16 s Chỉ số amin tính theo mg HCl/g: 117-136 hoặc theo mg KOH 180-210
37 Pigment ZnCrO4 30 Kg - Độ tinh khiết 95 % - Giá trị pH:7 -Độ nóng chảy: 80 đến 120 oC -Kích thước hạt lọt sàng 45 mcm, không lớn hơn 0,1 %
38 Pigment ZnO 30 Kg - Độ tinh khiết 99,7 % -Kích thước hạt lọt sàng 45 mcm, không lớn hơn 0,1 % - Hàm lượng không bay hơi, không lớn hơn 0,3 %
39 Nhựa E 41 Nga 10 Kg Theo tiêu chuẩn ТУ 6-10-1316-84
40 Nhựa Der 671 30 Kg - Hàm lượng nhóm epoxy, HLE, %: Từ 7,8 đến 9,1 - Đương lượng epoxy, ĐLE, g/eq: Từ 475 đến 550 - Điểm hóa mềm, oC: Từ 75 đến 85
41 Vải lọc màng sơn 50 Tấm Chất liệu: Sợi nilon Monofilament, PE, PP; Độ dày: 0,1-1mm; chịu nhiệt: 100◦C; Cấp độ lọc: 400 micron và 40 mesh
42 Phễu lọc xốp thủy tinh P40 15 Cái Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hóa chất; Có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao su
43 Bình hút ẩm phi 300 mm - Có vòi 10 Cái Thủy tinh dày chịu nhiệt rất tốt, chế tạo độ chính xác rất cao; có vòi; đường kính 300mm; dung tích 18,500ml
44 Khẩu trang 40 Hộp Quy cách: 50 sản phẩm/hộp Chất liệu: + 2 lớp vải không dệt (non women) ở mặt trong và mặt ngoài. + 1 lớp lọc bụi & vi khuẩn (Melt blown Filter) + 1 lớp than hoạt tính ép trong vải( Activated Carbon Filter)
45 Đũa thủy tinh 40 Cái chịu được nhiệt, chịu được sự ăn mòn, có màu sáng và trong
46 Bình định mức thủy tinh có nút đậy 5ml 20 cái Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt; vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài; dung tích 5ml
47 Bình định mức thủy tinh có nút đậy 10ml 20 cái Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt; vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài; dung tích 10ml
48 Bình định mức thủy tinh có nút đậy 1000ml 20 cái Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt; vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn nút cổ mài; dung tích 1000ml
49 Mạng nhện 3 cái Cổ nhám trong 29/32, cổ nhám ngoài 14; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật.
50 Sừng bò chân không 4 cái Cổ nhám trong 29/32, cổ nhám ngoài 14; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật.
51 Bình tam giác cổ rộng 100ml 20 cái Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng; Độ dày thành bình đồng nhất, ly tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn; Dung tích 100ml
52 Bình tam giác cổ rộng 250ml 20 cái Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng; Độ dày thành bình đồng nhất, ly tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn; Dung tích 250ml
53 Bình tam giác cổ rộng 500ml 20 cái Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng; Độ dày thành bình đồng nhất, ly tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn; Dung tích 500ml
54 Bình tam giác cổ rộng 1000ml 10 cái Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng; Độ dày thành bình đồng nhất, ly tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao; Cổ rộng giúp đổ hóa chất vào bình và vệ sinh dễ dàng hơn; Dung tích 1000ml
55 Burette khoá nhựa 25ml, 1/10 5 cái Thuỷ tinh trong suốt; Khóa nhựa PTFE đầu mài; Vạch chia: 0.05mm; dung tích 25ml
56 Burette khoá nhựa 50ml, 1/10 5 cái Thuỷ tinh trong suốt; Khóa nhựa PTFE đầu mài; Vạch chia: 0.05mm; dung tích 50ml
57 Ống nghiệm có nắp vặn 16x100mm, 12ml 50 cái Chất liệu: thủy tinh soda-lime - Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE
58 Cốc đốt 100ml 20 cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 100ml
59 Cốc đốt 250ml 20 cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 250ml
60 Cốc đốt 500ml 15 cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 500ml
61 Bình+công tơ hút, nâu 250ml 15 bộ Thuỷ tinh trung tính sáng bóng, có màu nâu, dung tích 250ml
62 Bình+công tơ hút, trắng 250ml 20 cái Thuỷ tinh trung tính sáng bóng, có màu trắng, dung tích 250ml
63 Cốc lọc xốp thủy tinh số 2 35 cái Thuỷ tinh trong suốt, không khuyết điểm, dung tích 50ml
64 Cốc lọc xốp thủy tinh số 3 40 cái Thuỷ tinh trong suốt, không khuyết điểm, dung tích 100ml
65 Capillar 20 hộp Ống mao quản dài 100mm x đkính 1.55mm, hai đầu hở, điểm chảy, (100cái/hộp)
66 Cốc cân 50ml 20 cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 50ml
67 Cốc cân 100ml 20 cái Cốc thủy tinh có vạch chia, chịu nhiệt, dung tích 100ml
68 Giấy chỉ thị pH 57 gói Dạng cuộn, có kèm bảng màu để so sánh; Kích thước: dài 5 mét; Khoảng đo pH: 1-14
69 Quả bóp cao su 3 valve 18 cái Cao su, đường kính 3-11mm
70 Giấy lọc mịn, d=110mm, băng xanh 15 hộp độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh
71 Giấy lọc mịn, d=110mm, băng vàng 10 hộp độ lọc 20 - 25 micron, tốc độ nhanh
72 Dung dịch chuẩn pH 4 10 Lít Độ chính xác 4.01 ± 0.01 pH; Giá trị pH 25°C: 4.01
73 Dung dịch chuẩn pH 7 10 Lít Độ chính xác 7.01 ± 0.01 pH; Giá trị pH 25°C: 7.00
74 Dung dịch chuẩn pH 10 10 Lít Độ chính xác 10.01 ± 0.01 pH; Giá trị pH 25°C: 10.01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->