Gói thầu: NGUYÊN VẬT TƯ CHẾ TẠO MÁY XỬ LÝ BỀ MẶT CÔNG TRÌNH THỦY
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530105-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP ĐỒNG TÂM |
| Tên gói thầu | NGUYÊN VẬT TƯ CHẾ TẠO MÁY XỬ LÝ BỀ MẶT CÔNG TRÌNH THỦY |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 21:44:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị PLC lập trình được | 1 | Cái | - Điện áp sử dụng: 12V hoặc 24V; - Chuẩn giao tiếp với máy tính | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 2 | Động cơ 2,2 kW | 1 | Cái | - Công suất 2.2 kW; - Điện áp đầu vào 3 pha 380V | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 3 | Lọc chuyên dùng | 6 | Kg | - Áp suất làm việc: 5-6 bar - Công suất: 5 m3/phút. | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 4 | Board mạch điều khiển máy hút bụi | 1 | Cái | - Board mạch công suất - Có chức năng thiết lập và thay đổi chương trình điều khiển | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 5 | Van Solenoid điều khiển | 2 | Cái | Van khí nén - Van dùng theo chuẩn công nghiệp - Điện áp làm việc 12V hoặc 24V | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 6 | Động cơ gàu tải 2 kW | 1 | Cái | - Công suất 2.0 kW; - Điện áp đầu vào 3 pha 380V | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 7 | Đầu phun bi | 4 | Cái | Vật liệu chịu mài mòn đường kính: 0.3 ~1.2mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 8 | Dây súng phun bi | 10 | Mét | Vật liệu chịu mài mòn | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 9 | Gàu múc nhựa | 100 | Cái | - Vật liệu nhựa PVC - Gàu múc 350mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 10 | Dây băng gàu múc nhựa-PVC | 100 | Mét | - Vật liệu nhựa PVC - Kích thước 400mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 11 | Nguồn điện 12VDC, công suất 40A | 10 | Bộ | - Nguồn 12V một chiều - Công suất 40A | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 12 | Nguồn điện 5VDC, công suất 40A | 10 | Bộ | -Nguồn 5V một chiều - Công suất 40A | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 13 | Đô mi no nối điện | 20 | Cái | Vật liệu PVC | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 14 | Công tắc điện tay nắm, đường kính 30mm | 10 | Cái | - Công tắc điện AC, Đường kính công tắc 30mm, - Dòng điện 30A | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 15 | Đèn báo hiệu xanh, đỏ, đường kính 30mm | 10 | Cái | - Đèn báo hiệu điện AC, Đường kính 30mm, - Dòng điện 30A | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 16 | Dây điện đơn 1 sợi, lõi dây đồng đơn | 5 | Cuộn 100 mét | Dây điện đơn 1.6mm, bọc nhựa PVC | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 17 | Dây điện lõi đôi: 2x0.6mm, bọc nhựa PVC | 5 | Cuộn 100 mét | Dây điện đôi 0.6mm, bọc nhựa PVC | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 18 | Dây điện lõi đôi: 2x2.5mm, bọc nhựa PVC | 5 | Cuộn 100 mét | Dây điện đôi 2.5 mm, bọc nhựa PVC | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 19 | Dây điện lõi đôi: 2x1.6mm, bọc nhựa PVC | 5 | Cuộn 100 mét | Dây điện đôi 1.6mm, bọc nhựa PVC | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 20 | Điện trở 1k | 20 | Bịt | Điện trở 1k | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 21 | Điện trở 47k | 20 | Bit | Điện trở 47k | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 22 | Điện trở 220k | 20 | Bit | Điện trở 220k | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 23 | Lưỡi khoan 5mm,6mm | 8 | Bộ | Lưỡi khoan thép | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 24 | Lưỡi taro ren: M6 | 8 | Bộ | Lưỡi taro thép | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 25 | Chì dùng để hàn mạch | 10 | Cuộn | Chì dùng hàn board mạch | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 26 | Mỏ hàn chì | 5 | Cây | Mỏ hàn chì | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 27 | Nhựa thông | 5 | Cái | Nhựa thông | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 28 | Thuốc nhuộm mạch, loại túi 50g | 5 | Bịt | Thuốc nhuộm mạch, loại túi 50g | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 29 | Lưỡi khoan mạch điện: 2mm | 5 | Cái | Lưỡi khoan mạch điện: 2mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 30 | Dây co, đường kính 2mm | 5 | Cuộn 100 mét | Dây co dùng để nối dây điện 2mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 31 | Dây co, đường kính 5mm | 5 | Cuộn 100 mét | Dây co dùng để nối dây điện 5mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 32 | Ống ruột gà bảo vệ dây điện | 5 | Cuộn 100 mét | Ống xoắn màu trắng | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 33 | Inox 304, tròn phi 30mm | 80 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: tròn 30mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 34 | Inox 304, tròn phi 60mm | 120 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: tròn 60mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 35 | Inox 304, tròn phi 40mm | 120 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: tròn 40mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 36 | Inox 304, tròn phi 80mm | 120 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: tròn 80mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 37 | Inox 304, tròn phi 100mm | 120 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: tròn 100mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 38 | Inox 304, tròn phi 20mm | 20 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: tròn 20mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 39 | Inox tấm 304, quy cách 1200x2400x1.2mm | 160 | Kg | -Vật liệu: inox 304 - Quy cách: dạng tấm 1.2mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 40 | Inox tấm 304, quy cách 1200x2400x1.5mm | 200 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: dạng tấm 1.5mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 41 | Inox tấm 304, quy cách 1200x2400x2.5mm | 40 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: dạng tấm 2.5mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 42 | Inox tấm 304, quy cách 1200x2400x4.0mm | 40 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: dạng tấm dày 4.0 mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 43 | Inox tấm 304, quy cách 1200x2400x5.0mm | 80 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: dạng tấm dày 5.0 mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 44 | Inox tấm 304, quy cách 1200x2400x2.0mm | 100 | Kg | - Vật liệu: inox 304 - Quy cách: dạng tấm dày 2.0mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 45 | Thép tấm quy cách 1250x2400x1.2mm | 200 | Kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 1.2 mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 46 | Thép tấm quy cách 1250x2400x1.5mm | 200 | Kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 1.5 m | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 47 | Thép tấm quy cách 1250x2400x5.0mm | 150 | Kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 5.0mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 48 | Thép tấm quy cách 1250x2400x2.0mm | 150 | kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 2.0 mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 49 | Thép tấm quy cách 1250x2400x2.5mm | 250 | Kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 2.5 mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 50 | Thép tấm quy cách 1250x2400x6.0mm | 150 | Kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 6.0 mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 51 | Thép tấm quy cách 1250x2400x3.0mm | 150 | Kg | - Vật liệu: Thép - Quy cách: dạng tấm dày 3.0mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 52 | Đèn Led chiếu sáng chịu va đập | 2 | Cái | - Công suất 500W - Có vỏ chịu va đập | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 53 | Bi tròn đường kính từ 0.3 mm | 400 | Kg | Bi có đường kính 0.3mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 54 | Bi tròn đường kính từ 1.0 mm | 450 | Kg | Bi có đường kính 1.0mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây | |
| 55 | Bi tròn đường kính từ 1.7 mm | 450 | Kg | Bi có đường kính 1.7mm | Mới 100%, sản xuất năm 2019 trở lại đây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi