Gói thầu: Gói thầu số 01: “Cung cấp vật tư phục vụ các công trình: Thanh thải chỉnh trang cáp Viễn thông năm 2020 - Công ty Điện lực Hai Bà Trưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655397-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: “Cung cấp vật tư phục vụ các công trình: Thanh thải chỉnh trang cáp Viễn thông năm 2020 - Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Số hiệu KHLCNT 20200638786
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 19:11:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 578,877,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dây thép bọc PVC lõi thép 1x1,2mm 251,7 Kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.10
2 Kẹp siết cáp 4*120 16 bộ  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.10
3 Ghíp IPC 95-95 (35-95/6-95) 2bu lông 10 cái  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.2
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.2
5 Dây bọc 0.6kV/1kv XLPE/PVC-M2x10mm2 67,5 m  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.1
6 Đai thép không rỉ 53,2 m  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.3
7 Khóa đai 58 cái  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.3
8 Băng dính cách điện 4 cuộn Băng dính cách điện
9 Gông và xà đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Gồm có: 6.040,04 kg  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
10 9.1 Gông chữ D trên cột vuông đơn (BV2) 1.850,96 kg  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
11 9.2 Gông chữ D trên cột vuông kép ngang tuyến (BV3) 76,7 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
12 9.3 Gông chữ D trên cột vuông kép dọc tuyến (BV3) 424,32 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
13 9.4 Gông chữ D trên cột tròn đơn (BV2) 1.126,31 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
14 9.5 Gông chữ D trên cột tròn kép ngang tuyến (BV3) 121,6 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
15 9.6 Gông chữ D trên cột tròn kép dọc tuyến (BV3) 159,12 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
16 9.7 Gông đỡ cáp viễn thông D200 1.230,4 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
17 9.8 Thanh bắt gông T1 371,18 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
18 9.9 Thanh bắt gông T2 38,64 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
19 9.10 Thanh bắt gông T3 65,38 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
20 9.11 Tấm néo cáp thép (móc tăng đơ) 17,16 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
21 9.12 Cổ dề cột bê tông ly tâm đơn 208,37 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
22 9.13 Cổ dề cột bê tông ly tâm kép 17,7 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
23 9.14 Thanh kèm cột đơn K1 151,42 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
24 9.15 Thanh kèm cột đơn K2 37,7 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
25 9.16 Xà nánh kép 1,2m cột đơn 143,08 kg Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.4
26 Bulong chữ U để treo đai bó cáp, siết cáp thép 7mm 1.963 bộ  Nhỏ không có
27 Cáp thép 1x7 bọc nhựa 9.371,3 m  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.6
28 Đai bó cáp D200 3.595 bộ  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.5
29 Kẹp hãm cáp viễn thông 2.008 bộ  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.9
30 Tăng đơ M14 776 bộ  Theo phần 2. (Chương V) Yêu cầu về kỹ thuật. Mục 2.2.8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->