Gói thầu: gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung, tu bổ nội thất đền Cao Lỗ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Mua sắm bổ sung, tu bổ nội thất đền Cao Lỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673540 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã bố trí tại Quyết định số 286/QĐ-UBND ngày 06/3/2020 của UBND tỉnh Bắc Ninh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 17:12:00 đến ngày 2020-07-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khảo sát hiện trạng | 1 | Gói | Tổ chức khảo sát hiện trạng | ||
| 2 | Lập hồ sơ thiết kế phương án tu bổ và bổ sung nội thất | 1 | Bộ hồ sơ | Hồ sơ thiết kế phải được chủ đầu tư chấp thuận trước khi triển khai thực hiện | ||
| 3 | Ban thờ An Dương Vương | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Lọng kính ban thờ An Dương Vương | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Tượng Cao Lỗ Vương | 1 | Tượng | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Tượng Thanh Giang Sứ | 1 | Tượng | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Tượng An Dương Vương | 1 | Tượng | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Sập thờ | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bàn lễ | 2 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Sập lễ bá quan | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Hạc thờ | 1 | Đôi | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Quán tẩy | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Trống – giá trống | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Giá chiêng | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Câu đối vỏ măng KT 297x42x5 (cm) | 2 | Đôi | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bộ chấp kích | 2 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Kiệu bát cống | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Diềm xà | 2 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Câu đối vỏ măng KT 275x42x5 (cm) | 4 | Đôi | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Cuốn thư KT 197x97x11 | 3 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Cuốn thư KT 156x69x8 | 2 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Cửa võng KT 231x155x8 | 4 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Hoành phi | 4 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Cửa võng KT 272x183x8 | 1 | Bộ | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 25 | Câu đối vỏ măng KT 265x42x5 | 2 | đôi | Theo bảng thông số kỹ thuật quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi