Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618092-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học cho các trường trên địa bàn thành phố Tam Kỳ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200610250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 17:08:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,783,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn học sinh 45 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ 5 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Tủ đựng chăn, màn, chiếu 4 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Bàn ghế Kismart 9 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
5 Kệ đồ dùng học tập 12 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
6 Đu quay mâm xoay 5 con thú 1 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Nhà banh liên hoàn 3 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Bàn ghế học sinh (02 mặt bàn, 02 ghế rời) 708 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Bàn ghế giáo viên (01 bàn, 01 ghế) 18 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
10 Bàn ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế rời) 40 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
11 Bàn ghế phòng tin học (dùng cho 2 máy) 50 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 CPU vi tính kết nối màn hình Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (3.70 GHz, 4M Cache, 2 Cores, 4 Threads) (hoặc tương đương) 8 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Máy tính để bàn thương hiệu Việt Intel® Pentium® Gold G5400 Processor (3.70 GHz, 4M Cache, 2 Cores, 4 Threads) (hoặc tương đương) 130 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Ti vi 55 inch - Hãng sản xuất: Vestel ; Model : 55UD8400T (hoặc tương đương) 42 cái Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Bộ thực hành Toán - Tiếng Việt lớp 1 (dùng cho học sinh) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Bộ biểu diễn Toán - Tiếng Việt lớp 1 (dùng cho giáo viên) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
19 Mô hình đồng hồ 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
20 Bộ sa bàn giáo dục giao thông 420 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
21 Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) 504 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
22 Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) 504 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) 504 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ) 504 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Các hình khối cơ bản 14 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
26 Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
27 Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
28 Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
29 Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
30 Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) 588 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
37 Nhạc tập bài tập thể dục Đĩa CD 28 chiếc Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
38 Các bài nhạc dân vũ Đĩa CD 28 chiếc Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 thẻ) 504 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) 84 bộ Dẫn chiếu đến bảng mô tả tính năng kỹ thuật được yêu cầu tại mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->