Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214005-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211213931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 07:35:00 đến ngày 2021-12-13 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,096,777,448 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III hoặc 4 công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (máy xúc)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Trường mầm non xã Vân Trường huyện Tiền Hải; hạng mục: Xây mới phòng học chức năng và cải tạo nhà hiệu bộ.
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư xây dựng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Vân Trường,huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế An Bình, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội ; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Xã Vân Trường,huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải; Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmTheo yêu cầu chương V67,9m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V4,9422
3Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo yêu cầu chương V3,8333
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu chương V8,7755m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnTheo yêu cầu chương V8,7755
6Thu dọn chuẩn bị MBTheo yêu cầu chương V20công
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,9617100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,2404
3Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V33,3723100m
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V6,6745
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0944100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V7,2537
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,4599100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1733100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,3978tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,9402tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V1,5511tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V25,1671
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,4299
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V19,8318
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1754100m²
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0592tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,2484tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V3,2271
19Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V32,1368
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,4511100m³
C PHẦN THÂN:
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,3371100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,061tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,133tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,7398tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V1,1236tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,7814
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,5671100m²
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,2945tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,3222tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V2,1299tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,8653tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,1329tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V28,2385
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu chương V3,5081100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,3427tấn
16Lắp dựng tấm xốp đôn sàn tầng 1 dày 20cmTheo yêu cầu chương V1,0044100m2
17Bê tông sàn mái: Bê tông xốp tỷ trọng 1360 Kg/m3Theo yêu cầu chương V5,2581m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V38,3714
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,5796100m²
20Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0616tấn
21Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,4071tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V3,3531
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,3903100m²
24Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,286tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0992tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V2,6716
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V73,5732
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo yêu cầu chương V4,7278
3Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V1,5608
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V310,758
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V453,245
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V88,8
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V75,9
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V307,254
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V350,8119
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V369,04m
11Đắp đầu cộtTheo yêu cầu chương V11cái
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V304,3917
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V294,2963
E NỀN SÀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,1963
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V302,0294
3Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V282,5526
4Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V19,4768
5Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2Theo yêu cầu chương V37,59
6Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2Theo yêu cầu chương V17,4096
F CẦU THANG
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,512
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,12
3Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V21,2464
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V36,4m
5Sản xuất lan can cầu thangTheo yêu cầu chương V8,6279m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V8,62791m²
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu chương V8,6279
G LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V0,6512
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V44,4
3Gia công và lắp dựng con tiện KC a200:Theo yêu cầu chương V192cái
H TAM CẤP
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V1,1232
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu chương V0,288
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,656
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,4
5Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V5,4
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V12m
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu chương V1.532,6114
I PHẦN CỬA
1Sản xuất Cửa đi cánh pano bằng gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V28,08m2
2Sản xuất Cửa sổ cánh pano bằng gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V25,92m2
3Sản xuất Cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V4,97m2
4Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V4,97
5Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu chương V54
6Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu chương V0,3102tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V31,681m²
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V31,68
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V15cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V30bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V15bộ
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V7cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4Theo yêu cầu chương V4cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V39cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu chương V8cái
11Tủ điện tầngTheo yêu cầu chương V2cái
12Tủ điện phòngTheo yêu cầu chương V7cái
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V50m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo yêu cầu chương V15m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu chương V880m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu chương V200m
17Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmTheo yêu cầu chương V300m
18Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Theo yêu cầu chương V113hộp
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V2bộ
6Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu chương V1bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V2cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V2cái
10Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Theo yêu cầu chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu chương V0,6100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V20cái
14Máy bơm 3,5kwTheo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V1,6100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V20cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V70cái
19Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V19cái
L CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu chương V8cái
2Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V8cái
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V3cọc
4Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V10m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtTheo yêu cầu chương V95m
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V3,84
7Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V3,84
8Chân bậtTheo yêu cầu chương V40cái
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V7,112100m²
10Bạt chống bụiTheo yêu cầu chương V711,2m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V603,9
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V603,9
3Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu chương V603,9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III hoặc 4 công trình cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy đào (máy xúc) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->