Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211213931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 07:35:00 đến ngày 2021-12-13 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,777,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III hoặc 4 công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào (máy xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Trường mầm non xã Vân Trường huyện Tiền Hải; hạng mục: Xây mới phòng học chức năng và cải tạo nhà hiệu bộ. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải; Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Vân Trường, huyện Tiền Hải, Emai: [email protected]; SĐT: 0984.655.323 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | Theo yêu cầu chương V | 67,9 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V | 4,9422 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu chương V | 3,8333 | m³ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu chương V | 8,7755 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 8,7755 | m³ |
| 6 | Thu dọn chuẩn bị MB | Theo yêu cầu chương V | 20 | công |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,9617 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2404 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 33,3723 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 6,6745 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0944 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,2537 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,4599 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1733 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3978 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,9402 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5511 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 25,1671 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,4299 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,8318 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1754 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0592 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2484 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,2271 | m³ |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 32,1368 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,4511 | 100m³ |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,3371 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,061 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,133 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,7398 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 1,1236 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,7814 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,5671 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2945 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3222 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 2,1299 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,8653 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,1329 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 28,2385 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,5081 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 4,3427 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm xốp đôn sàn tầng 1 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 1,0044 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái: Bê tông xốp tỷ trọng 1360 Kg/m3 | Theo yêu cầu chương V | 5,2581 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 38,3714 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,5796 | 100m² |
| 20 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0616 | tấn |
| 21 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,4071 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,3531 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,3903 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,286 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0992 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,6716 | m³ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 73,5732 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 4,7278 | m³ |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,5608 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 310,758 | m² |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 453,245 | m² |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 88,8 | m² |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 75,9 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 307,254 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 350,8119 | m² |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 369,04 | m |
| 11 | Đắp đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 304,3917 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 294,2963 | m² |
| E | NỀN SÀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,1963 | m³ |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 302,0294 | m² |
| 3 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 282,5526 | m² |
| 4 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,4768 | m² |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Theo yêu cầu chương V | 37,59 | m² |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 | Theo yêu cầu chương V | 17,4096 | m² |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,512 | m³ |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,12 | m² |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 21,2464 | m² |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,4 | m |
| 5 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 8,6279 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 8,6279 | 1m² |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V | 8,6279 | m² |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,6512 | m³ |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 44,4 | m² |
| 3 | Gia công và lắp dựng con tiện KC a200: | Theo yêu cầu chương V | 192 | cái |
| H | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 1,1232 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,288 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,656 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m² |
| 5 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m² |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu chương V | 1.532,6114 | m² |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất Cửa đi cánh pano bằng gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 28,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất Cửa sổ cánh pano bằng gỗ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất Cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 4,97 | m2 |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 4,97 | m² |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 54 | m² |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu chương V | 0,3102 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 31,68 | 1m² |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 31,68 | m² |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 880 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Theo yêu cầu chương V | 113 | hộp |
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm 2 vòi + 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 14 | Máy bơm 3,5kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Theo yêu cầu chương V | 95 | m |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | m³ |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | m³ |
| 8 | Chân bật | Theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 7,112 | 100m² |
| 10 | Bạt chống bụi | Theo yêu cầu chương V | 711,2 | m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 603,9 | m² |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 603,9 | m² |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo yêu cầu chương V | 603,9 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: đã thi công 02 gói thầu công trình dân dụng cấp III hoặc 4 công trình cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.467.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chuyên ngành Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên các chuyên nghành xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy đào (máy xúc) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi