Gói thầu: Hóa chất dụng cụ phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thổ nhưỡng Nông hóa |
| Tên gói thầu | Hóa chất dụng cụ phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện Chư Pưh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 08:37:00 đến ngày 2020-07-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bromcresol | 1 | Lọ/25g | Công thức phân tử: C21H16Br2O5S; Trọng lượng phân tử: 540.222 g/mol; Độ tinh khiết: 99,0% | ||
| 2 | Chuẩn 1 | 7 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF | ||
| 3 | Chuẩn 2 | 7 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF | ||
| 4 | Chuẩn 3 | 7 | Lít | Dung dịch chuẩn pH 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF | ||
| 5 | (NaPO3)6 | 7 | Kg | Công thức: (NaPO3)6; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích ; Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tỷ trọng: 2,484 g/cm3; Điểm nóng chảy: 628oC; Điểm sôi: 1500oC | ||
| 6 | (NH4)6MoO24.4H2O | 154 | Lọ/25g | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; Tạp chất ≤0.005% insolubles; Mật độ 2,498 g / ml ở 25°C (sáng); Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002% | ||
| 7 | C6H8O6 | 7 | Lọ/5g | Công thức: C6H8O6; Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol; Điểm nóng chảy: 190°C; Mật độ: 1,65 g/cm³; Điểm sôi: 553°C; Dạng tinh thể, màu trắng | ||
| 8 | Cát sạch | 4 | Kg | Cát sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6227:1996 (ISO 679); Độ ẩm của cát (WLV) ≤ 0,2%; Hàm lượng silic dioxit ≥ 96% | ||
| 9 | Cồn | 7 | Lít | Công thức: C2H5OH; Dạng dung dịch; Độ tinh khiết: 96%; Cặn không bay hơi: ≤ 0,001% | ||
| 10 | CH3COONH4 | 27 | Kg | Công thức: CH3COONH4 ; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 77,08 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; pH(50g/l, 25oC) = 6,5-7,5 | ||
| 11 | Dinitropheno | 2 | g | Dạng tinh thể, Dinitrophenol là một hợp chất nitroaromatic; Độ tinh khiết ≥ 98.0% (HPLC); Điểm sôi: 141-145°C | ||
| 12 | Giấy lọc (băng xanh 15) | 5.100 | Tờ | Giấy lọc định lượng; Đường kính: 15cm; Dạng không tro: tối đa 0,007% ; Đường kính lỗ lọc: 8um | ||
| 13 | H2O2 | 7 | Lít | Công thức: H2O2; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích, còn gọi là oxi già; Khối lượng phân tử: 34,01 (g/mol); Nồng độ theo thể tích: ≥ 30% | ||
| 14 | H2SO4 | 17 | Lít | Công thức: H2SO4; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết ≥ 95,0%; Điểm nóng chảy: 10°C; Mật độ: 1,84 g/cm³; Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol | ||
| 15 | H3BO3 | 35 | Kg | Công thức: H3BO3; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol); Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; pH: = 3,8-4,8 | ||
| 16 | H3PO4 | 7 | Lít | Công thức: H3PO4; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 85% | ||
| 17 | HCl | 30 | Lít | Công thức: HCl; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: 37%; Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol | ||
| 18 | HCl (chuẩn) | 34 | Ống/160ml | Dạng dung dịch, dùng trong phân tích; Nồng độ 1 mol/l; pH (20oC) = 3-4 | ||
| 19 | HClO4 | 6 | Lít | Công thức: HClO4; Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm; Độ tinh khiết: 70%; Điểm sôi: 198,7°C | ||
| 20 | HNO3 | 7 | Lít | Dạng dung dịch, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: 68%; Điểm nóng chảy: -42°C; Mật độ: 1,51 g/cm³; Điểm sôi: 83°C; Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol | ||
| 21 | Hoá chất chuẩn 1000ppm (99.9%) | 3 | Lít | Dạng dung dịch; Nồng độ: 1000ppm | ||
| 22 | K2Cr2O7 | 1 | Kg | Công thức: K2Cr2O7; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 23 | K2SO4 | 35 | Kg | Công thức: K2SO4; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 99,0%; pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0 | ||
| 24 | Kali antimoantartrat | 42 | Lọ/250g | Công thức: C8H10K2O15Sb2; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 324,92 (g/mol); Độ tinh khiết: ≥ 99,9% | ||
| 25 | KCl | 6 | Kg | CTHH: KCl; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: >99,5%; Mật độ: 1.984g/cm³; Điểm nóng chảy: 770°C; Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol | ||
| 26 | KMnO4 | 7 | Ống/160ml | Công thức: KMnO4; Dạng dung dịch, dùng cho phân tích | ||
| 27 | KH2PO4 | 7 | Kg | Công thức: KH2PO4 ; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích ; Khối lượng phân tử: 136,09(g/mol) ; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; pH (50g/l, 25oC) =4,2-4,5 | ||
| 28 | Metyl đỏ | 50 | g | Công thức: C15H15N3O2; Mật độ: 791 kg/m³; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol); λ1 (pH=4,5): 523-528nm; λ1 (pH=6,2): 427-437nm | ||
| 29 | NaOH | 1 | Ống/160ml | Nồng độ 1N; Dạng dung dịch | ||
| 30 | NaOH | 14 | Kg | CTHH: NaOH; Dạng tinh thể, dùng trong phân tích; Độ tinh khiết: >90%; Điểm nóng chảy: 318°C; Mật độ: 2,13 g/cm³; Điểm sôi: 1.388°C; Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol; Có thể hòa tan trong: Nước, Methanol, Ethanol | ||
| 31 | Nước cất 1 lần | 7.600 | Lít | Dùng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp pH 5,5-6,5 ; Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5; Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3 | ||
| 32 | Nước cất 2 lần | 350 | Lít | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02); Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.00); Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4; Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02; Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01; Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001; Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001; Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 0.00; Độ PH là 5.5 – 6.5; Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1; Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5 | ||
| 33 | Nước deion | 1.060 | Lít | Là nước khử ion, dùng trong phòng thí nghiệm; pH: 6 – 8; Độ dẫn điện ở 25oC: đạt đến 0.055 µS/cm; Điện trở suất: lên đến 18.2 Mega Ohm-cm | ||
| 34 | NH4COOCH3(90%) | 5 | Kg | Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 77,08 (g/mol); Hàm lượng:≥ 99,0%; pH(50g/l, ở 25oC): 6,5-7,5" | ||
| 35 | NH4F | 3 | Lọ/250g | Độ tinh khiết: 96, 0%; Sulfate: ≤ 0,02 %; Axit tự do (NH4HF2): ≤ 0,05%; Clorua (Cl): ≤ 0,005%; Sulfate (SO4): ≤ 0,01%; Fluosilicate (SiF6): ≤ 0,3%; Sắt (Fe): ≤ 0,002%; Kim loại nặng (Pb): ≤ 0,001% | ||
| 36 | NH4OH | 7 | Lít | Điểm nóng chảy: -91,5°C; Mật độ: 880 kg/m³; Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol; Điểm sôi: 24,7°C | ||
| 37 | Phenolftalein | 65 | g | Công thức: C20H14O4; Độ tinh khiết: 99%; Điểm nóng chảy: 260°C; Mật độ: 1,28 g/cm³; Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích | ||
| 38 | Phenylantranilic acid | 140 | g | Công thức: C13H11NO2; Dạng tinh thể, dùng cho phân tích; Khối lượng phân tử: 213,24 (g/mol); Độ tinh khiết ≥ 98,0%; Nhiệt độ sôi: 182-185oC | ||
| 39 | Se | 8 | g | Có ba màu đen, xám và đỏ; Trạng thái vật chất: Chất rắn | ||
| 40 | NaF | 2 | lọ 100g | Dạng tinh thể; Hàm lượng: 99%; Điểm nóng chảy: 993°C; Khối lượng mol: 41.98 g/mol | ||
| 41 | Khí Acetylen(99.9%) | 4 | Chai/10 lít | Là khí độc, sốc; Độ tinh khiết: 99.9%; Tỷ trọng: 1.097 kg m−3; Điểm nóng chảy: −80.8°C; Điểm sôi: −84°C | ||
| 42 | LaCl2 (99.9%) | 2 | Kg | Công thức: LaCl3; Dạng chất rắn, dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: >99,8%; Điểm nóng chảy: 91°C; Khối lượng phân tử: 371.37 g/mol; pH=5 (100g/l, H2O, ở 25°C) | ||
| 43 | Bình định mức | 25 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt Boro 3.3 Màu sắc: không màu; Dung tích: 1000ml; Có nút nhựa | ||
| 44 | Bình đựng mẫu | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh; Dung tích: 100 ml ; Có nắp vặn | ||
| 45 | Bình tam giác | 70 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3; Không nút; Có chia vạch; Dung tích: 250 ml | ||
| 46 | Bình tỷ trọng | 20 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh; Nút mài; Dung tích: 25ml | ||
| 47 | Buret 25ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, không màu; Dung tích: 25ml; Khóa: PTFE ; Chia vạch: 0.2ml | ||
| 48 | Cốc chịu nhiệt | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt; Dung tích: 500ml, có mỏ; Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC; Chịu được axit, kiềm tốt | ||
| 49 | Cốc thủy tinh | 200 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt; Dung tích: 100ml, có mỏ; Chịu được nhiệt độ ≥ 300oC; Chịu được axit, kiềm tốt | ||
| 50 | Cối, chày | 30 | Chiếc | Chất liệu: Sứ ; Đường kính trung bình 200 mm, cao 100 mm, chày dài 125 mm; Ф25mm | ||
| 51 | Cuvet thủy tinh | 15 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh; Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm; Kích thước: 45x12.5x12.5 | ||
| 52 | Đầu côn các loại | 500 | Chiếc | Chất liệu: nhựa pp; Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm; Dung tích hút: ≤ 1ml | ||
| 53 | Hạt hút ẩm | 10 | Gói | Dạng hạt tròn đều,không vỡ, sáng trong | ||
| 54 | Ống công phá | 20 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh; Kích thước: 24*300mm | ||
| 55 | Ống đong 1 lít | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch; Dung tích: 1000 ml | ||
| 56 | Ống đong thủy tinh | 22 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, có chia vạch; Dung tích: 500 ml | ||
| 57 | Ống hút robinson | 5 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh; Dung tích: 25ml | ||
| 58 | Pipet thủy tinh | 50 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh; Chia vạch: 0,1ml; Dung tích: 10ml | ||
| 59 | Tuýp đựng mẫu | 50 | Chiếc | Chất liệu: nhựa PP; Dung tích: 250ml; Có nắp vặn | ||
| 60 | Mẹt | 50 | Chiếc | Chất liệu: tre; Đường kính: 60cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi