Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658119-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu và ứng dụng Sinh học công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200608805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 09:59:00 đến ngày 2020-07-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 MRS 4 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
2 (NH)2SO4 6 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
3 Glucose 6 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
4 K2SO4 6 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
5 KCl 6 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
6 Zn 8 Lọ 100g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
7 Lactose 6 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
8 Malt extract 4 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
9 IPTG 4 Lọ 1g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
10 Cao thịt 29 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
11 Pepton 19 100g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
12 Tinh bột 29 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
13 Vitamin B1 9 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
14 Vitamin B6 10 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
15 Vitamin C 9 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
16 Whey protein 9 Lọ 1kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
17 Isopropamol 9 chai 1l Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
18 Kanamycin 5 lọ 5g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
19 casein 9 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
20 Ampicillin sodium salt 5 lọ 100g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
21 Maltodextrin 40 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
22 Tinh bột tan 10 kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
23 Ethanol 20 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
24 Etyl axetat 20 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
25 MgSO4 20 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
26 KH2PO4 20 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
27 K2HPO4 20 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
28 Ethanol CN 2 Phi 220l Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
29 Ortho-Phthalaldehyde (OPA) 2 Lọ 250ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
30 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) 3 Chai thủy tinh 50mg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
31 2-Mercaptoethanol 4 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
32 Methanol 4 Chai 2,5l Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
33 Angiotensin I Converting Enzyme (ACE) 4 Lọ 10 mg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
34 Hippuric axit (HA) 2 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
35 Trifluoroacetic axit (TFA) ( biobasic) 3 Lọ 100ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
36 Sodium borate ( biobasic) 2 Lọ 500 g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
37 Nước cất phân tích HPCL 3 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
38 Boric axit 3 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
39 Xylose lysine deoxycholate agar (XLD) 3 Lọ 500gr Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
40 Brain Heart Infusion broth (BHI) 3 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
41 Captoril 3 Lọ 1mg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
42 40% Acrylamide 4 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
43 1.5M Tris HCl pH 8.8 18 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
44 0.5M Tris HCl 6.8 9 Chai 450ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
45 20% SDS 9 Lọ 100ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
46 Nước cất hai lần 25 Lít Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
47 10% APS 5 Chai 250ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
48 TEMED 3 Lọ 25ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
49 Tryptone 1 Lọ 1kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
50 6X Dye Loading (affymetrix) 8 1ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
51 Acrylamide 2 Lọ 250g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
52 Agarrose 4 100g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
53 Amonium acetale 3 250g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
54 Axit axetic 7 Chai 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
55 Bacto Peptone 4 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
56 Biotin (sigma) 4 Lọ 1g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
57 CaSO4.2H2O 4 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
58 CH3COONa 9 250g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
59 Chloroform 4 Chai 2,5l Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
60 CuSO4.5H2O 4 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
61 CoCl2 4 100g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
62 Dithiothrretiol 2 lọ 5g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
63 DNAmarker 1 bộ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
64 dNTP Master Mix (25mM mồi) 3 1ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
65 Dung dịch chuẩn pH 4 bộ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
66 Dung dịch Bradford 1 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
67 EDTA 4 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
68 EtBr 4 5g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
69 protein Marker 1 bộ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
70 SDS 1 Lọ 500 g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
71 Sodium citrale 1 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
72 Tris base (affymetric) 3 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
73 Tris- HCL ( affymetric) 1 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
74 Triton X100 1 Lọ 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
75 Cao nấm men 1 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
76 H3PO4 3 Lọ 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
77 H2SO4 3 Lọ 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
78 HCl 5 Lọ 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
79 HNO3 7 Lọ 500ml Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
80 NaOH 7 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
81 KCl CN 7 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
82 FeSO4 CN 7 Lọ 500g Theo mô tả kỹ thuật tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->