Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề phục vụ hoạt động chung cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang thiết bị đào tạo nghề phục vụ hoạt động chung cho các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 đã phân bổ cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 09:33:00 đến ngày 2020-07-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,058,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị bảo hộ lao động cho nghề điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bộ đồ nghề điện cầm tay | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Thiết bị đo lường điện | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Mô hình thực hành đấu dây động cơ 3 pha 2 cấp tốc độ | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Mô hình mô phỏng sự cố trên máy điện xoay chiều | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Mô hình mô phỏng sự cố trong máy điện một chiều | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Mô hình dàn trải máy bơm nước (hoạt động được) | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Mô hình dàn trải hệ thống lọc bụi công nghiệp | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Mô hình dàn trải hệ thống thông gió công nghiệp | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Mô hình thực hành lắp ráp mạch: các loại rơle, CB, cầu dao, cầu chì nút nhấn các loại, thiết bị tín hiệu | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Máy quấn dây | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ thí nghiệm và thực hành máy phát điện xoay chiều một pha, ba pha | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Máy phát điện xoay chiều 3 pha | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Quạt bàn nhỏ | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Quạt trần | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Máy bơm nước | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Quạt điện, mô tơ điện các loại | 3 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ lõi sắt quấn máy biến áp | 5 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ dụng cụ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng dùng chế hòa khí | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống khởi động và đánh lửa | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Mô hình hệ thống điện thân xe | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Các cụm tháo rời của hệ thống phanh dầu | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Mô hình hệ thống truyền lực máy kéo bánh lốp | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Động cơ phun xăng điện tử - điều khiển phối khí thông minh VVTi, đánh lửa trực tiếp bô bin đơn | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xylanh dùng bộ chế hòa khí, đánh lửa vít lửa | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Động cơ xăng 4 xylanh, 4 kỳ, đánh lửa bán dẫn, không có ESA | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Động cơ xăng 4 xylanh, 4 kỳ, đánh lửa bán dẫn, có ESA | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Máy ép thủy lực | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Máy may bước 01 kim điện tử | 10 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Máy may 1 kim điện tử | 40 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Máy may lập trình | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bảng từ + Nam châm | 5 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bộ dụng cụ dạy môn toán | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Động cơ xăng 4 kỳ 4 máy hoạt động được | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Động cơ xăng 4 kỳ 6 máy hoạt động được | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Động cơ Diesel 4 kỳ 4 máy hoạt động được | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Động cơ Diesel 4 kỳ 6 máy hoạt động được | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống bôi trơn | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống làm mát | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Mô hình cung cấp nhiên liệu động cơ xăng hoạt động | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng chế hòa khí | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Các bộ phận tháo rời của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Mô hình hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Mô hình hệ thống đánh lửa điện tử không có tiếp điểm | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Giá xoay tháo lắp động cơ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Máy nén khí | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Mô hình các bộ phận tháo rời của hệ thống khởi động và đánh lửa | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Mô hình bộ treo tay lái tổng hợp | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Mô hình Hộp số + ly hợp xe ô tô | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Mô hình cầu trước xe ô tô | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Mô hình cầu sau xe ô tô | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Con đội thủy lực 2 tấn | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Con đội thủy lực 15 tấn | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Con đội cá sấu 1,5 tấn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Con đội cá sấu 5 tấn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Súng vặn ốc vận hành bằng khí nén | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bộ khẩu tay vặn tổng hợp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bộ tuýp | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bộ tuýp 25 chi tiết | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ cần lắc léo | 2 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Bộ ống tuýp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bộ ống điếu | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Bộ ống tuýp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Bộ khẩu tuýp lục giác 1/2 inch | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Bộ cờ lê vòng miệng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bộ cờ lê 2 đầu tròng | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Vít đóng tự động | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bộ cờ lê vòng miệng bánh cóc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bộ cờ lê vòng miệng bánh cóc | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Bộ cờ lê tuýp tổng hợp | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Mỏ lết cách điện | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Mỏ lết | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Kìm bấm | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Xe đựng dụng cụ | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Máy vệ sinh làm sạch buồng đốt xe máy | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Máy đọc lỗi xe máy phun xăng điện tử | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Mô hình sửa chữa xe tay ga | 1 | Mô hình | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Máy may công nghiệp 1 kim | 20 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Máy đo độ mặn/nhiệt độ/tỷ trọng điện tử | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Máy đo pH và độ ẩm đất | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Khúc xạ kế đo độ ngọt | 5 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Ổn áp (Phòng máy vi tính) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Switch 24 port (Phòng máy vi tính) | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Cáp mạng (Phòng máy vi tính) | 1 | Thùng | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Đầu bấm cáp mạng (Phòng máy vi tính) | 1 | Hộp | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bộ lưu điện (Phòng máy vi tính) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Vật tư linh kiện cho hệ thống điện (Phòng máy vi tính) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bàn là hơi | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ cơ | 1 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Máy quấn dây máy biến áp (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Máy quấn dây động cơ điện (thủ công) (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bộ búa (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Lõi cuốn biến áp (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 8 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Máy quấn Rotor (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bếp điện từ (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Đèn Led (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Đèn led ốp trần (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Nẹp bán nguyệt (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Dụng cụ uốn ống điện (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Thanh ray lắp thiết bị điện (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 10 | Thanh | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Đầu cos (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 100 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Công tơ điện 1 pha (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 2 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Máy khoan bê tông (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Máy khoan vặn vít dùng pin (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Kìm tuốt dây (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Kìm bấm cos (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Kìm cắt, kìm nhọn, kìm điện (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Tô vít bake (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bút thử điện (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Bảng điện có cầu chì bảo vệ (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Ổ cắm 3 lỗ thường (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 10 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Công tắc 2 cực (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Công tắc 3 cực (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 20 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Dây điện đôi (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 200 | mét | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Dây nhôm (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 30 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Dây nhôm (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 10 | Kg | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Dây đồng (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 100 | mét | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Dây đồng (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 1 | Cuộn | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Máy bơm hơi (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Cáp lập trình (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Nguồn PLC (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Bộ lập trình PLC (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Thẻ nhớ (Phòng thực hành điện công nghiệp) | 4 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bục phát biểu Hội trường | 1 | Cái | Dẫn chiếu Khoản 2.2 Mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi