Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200675615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 10:27:00 đến ngày 2020-07-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 263,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt trần | 20 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Đèn trần | 60 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Dây điện | 6 | Cuộn | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Nhân công | 10 | Phòng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Trang trí tường | 173 | m2 | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Ghế hội trường | 36 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Rèm cửa phòng chức năng và 3 phòng học | 160 | m2 | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Rèm cửa phòng học cũ | 70 | m2 | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bảng Bác Hồ với Thiếu Nhi (bảng lớn ở sảnh) (3m x 4m); Chất liệu: nền tole phủ bạc) | 1 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Non sông VN (40x60cm, Phôm dán Decal dày 30mm) | 20 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | 5 Điều BH dạy (40x60cm, Phôm dán Decal dày 30mm) | 20 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Cờ Tổ Quốc (30x50cm, Phôm dán Decal dày 30mm) | 30 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Ảnh Bác (30x50cm, Phôm dán Decal ốp khung nhôm) | 30 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bảng 2 bên cánh gà hội trường (0,6x5, nền tole dán decal khung nhôm) | 2 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Khẩu hiệu ngoài phòng học (80x60cm, Phôm dán Decal khung nhôm) | 3 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Chữ cái (2 bản chữ + bảng đồ VN) (80x60cm, Phôm dán Decal) | 15 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Nội qui cơ quan (0,6x5, khung sắt nền tole phôm dán decal khung nhôm) | 2 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Nội qui học sinh (0,6x5, khung sắt nền tole phôm dán decal khung nhôm) | 4 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bảng Nhà xe GV (0,6x5, khung sắt nền tole phôm dán decal khung nhôm) | 1 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Bảng Nhà xe HS (0,6x5, khung sắt nền tole phôm dán decal khung nhôm) | 1 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Bảng Nhà VSGV (0,6x5, khung sắt nền tole phôm dán decal khung nhôm) | 2 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bảng Nhà VSHS (0,6x5, khung sắt nền tole phôm dán decal khung nhôm) | 20 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Sơ đồ trường (1,2mx2m, nền tole phôm dán decal có khung chân sắt) | 1 | Tấm | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi