Gói thầu: Gói thầu số 04: Văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng và linh kiện tin học (110 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656169-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng và linh kiện tin học (110 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 13:47:00 đến ngày 2020-06-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,400,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 1. Băng keo trong 48mm | 90 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 2 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 2. Băng keo trong 10mm | 40 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 3 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 3. Băng keo màu 36mm | 60 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 4 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 4. Băng keo vải 36mm | 40 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 5 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 5. Băng keo màu 48mm | 40 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 6 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 6. Băng keo vải 48mm | 20 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 7 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 7. Bìa sơ mi mỏng | 3.000 | Tờ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 tờ | |
| 8 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 8. Bìa sơ mi mủ có nút | 1.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 9 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 9. Bìa sơ mi lá | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 10 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 10. Bìa giấy | 300 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 11 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 11. Bìa trình ký | 100 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 12 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 12. Sáp đếm tiền | 50 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 13 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 13. Keo dán giấy Queen hoặc tương đương | 13.000 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 chai | |
| 14 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 14. Kim bấm giấy số 10 | 5.000 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 15 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 15. Kim bấm giấy 23/10 | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 16 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 16. Kim kẹp giấy đầu tròn | 1.300 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 17 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 17. Cây bấm kim số 10 | 80 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 18 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 18. Sổ caro 296 trang | 15 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuốn | |
| 19 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 19. Sổ caro 300 trang | 120 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuốn | |
| 20 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 20. Tập 100 trang (luôn bìa) | 1.000 | Cuốn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuốn | |
| 21 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 21. Bút bi đỏ | 1.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây | |
| 22 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 22. Bút bi xanh | 10.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây. | |
| 23 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 23. Bút chì khúc | 100 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây | |
| 24 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 24. Bút dán bàn cặp | 200 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Bộ | |
| 25 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 25. Bút lông dầu | 1.000 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây | |
| 26 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 26. Bút lông dầu ghi đĩa CD | 800 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây | |
| 27 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 27. Bút lông bảng | 500 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây | |
| 28 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 28. Bút xóa nước | 50 | Cây | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây | |
| 29 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 29. Pin đũa | 300 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cục | |
| 30 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 30. Pin vuông 9V | 320 | Cục | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cục | |
| 31 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 31. Pin tiểu 2A | 2.500 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bộ. | |
| 32 | I. Văn phòng phẩm (32 Mặt hàng): 32. Pin trung | 400 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bộ. | |
| 33 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 1. Giấy fort màu A4 | 120 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Gram | |
| 34 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 2. Giấy A4 bìa màu | 150 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Gram | |
| 35 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 3. Giấy A4 Bãi Bằng hoặc tương đương | 1.500 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Gram | |
| 36 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 4. Giấy A4 IK PLUS hoặc tương đương | 4.000 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Gram | |
| 37 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 5. Giấy A5 | 5.000 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Gram | |
| 38 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 6. Giấy in nhiệt | 1.500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Gram | |
| 39 | II. Giấy in các loại (07 Mặt hàng): 7. Giấy A3 IK PLUS hoặc tương đương | 50 | Gram | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 40 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 1. Mực nạp máy in | 1.800 | Bình | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Bình | |
| 41 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 2. Hộp mực epson T60 hoặc tương đương | 90 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 42 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 3. Hộp mực Duplo DC – 14 hoặc tương đương | 40 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 43 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 4. Hộp mực in HP 2035D (05A) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 44 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 5. Hộp mực in HP 2015D (53A) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 45 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 6. Hộp mực in HP 1102 (85A) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 46 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 7. Hộp mực in HP 125 (83A) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 47 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 8. Hộp mực in HP (80A) hoặc tương đương | 10 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 48 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 9. Mực in phun màu Epson | 30 | Bình | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bình | |
| 49 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 10. Hộp mực in canon 2900 (303) hoặc tương đương | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 50 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 11. Hộp mực in canon 3300 (308) hoặc tương đương | 5 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 51 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 12. Hộp mực in canon 151 DW (337) hoặc tương đương | 3 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 52 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 13. Ruy băng Fullmark LQ300 hoặc tương đương | 100 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 53 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 14. Hộp mực in canon 326 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 54 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 15. Hộp mực in HP 052 hoặc tương đương | 30 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 hộp | |
| 55 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 16. Bàn phím vi tính | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 56 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 17. Bao lụa máy in | 230 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 57 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 18. Card mạng vi tính | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 58 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 19. Chuột vi tính | 70 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 59 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 20. Nguồn vi tính 500W | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 60 | III. MỰC IN & LINH KIỆN THAY THẾ MÁY VI TÍNH (21 mặt hàng) : 21. Nguồn vi tính 450W | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 61 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 1. Dép mủ tổ ong nữ | 50 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi | |
| 62 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 2. Dép mũ tổ ong nam | 200 | Đôi | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi | |
| 63 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 3. Hủ nhựa 45ml có nắp đậy | 5.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 64 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 4. Hủ nhựa 190ml có nắp đậy | 25.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 65 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 5. Tăm tre nhọn | 100 | Gói | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 gói | |
| 66 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 6. Dây nylon | 30 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 67 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 7. Giấy vệ sinh | 2.500 | Cuộn | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn | |
| 68 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 8. Khăn giấy y tế | 600 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 kg | |
| 69 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 9. Khăn vải vuông trắng | 2.000 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 70 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 10. Thun khoanh | 150 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bịch | |
| 71 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 11. Thuốc diệt kiến | 80 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu 01 chai | |
| 72 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 12. Xà bông diệt khuẩn | 800 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu 01 bịch | |
| 73 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 13. Xà bông bột Omo hoặc tương đương | 50 | Bịch | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu 01 bịch | |
| 74 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 14. Xà bông bột Surf hoặc tương đương | 550 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu 01 kg | |
| 75 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 15. Nước tẩy trắng | 480 | Chai | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu 01 chai | |
| 76 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 16. Giường bố chân sắt | 120 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Cái | |
| 77 | IV. VẬT RẺ MAU HỎNG (17 mặt hàng) : 17. Chiếu bệnh nhân | 200 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 78 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 1. Bóng đèn led 1,2m | 450 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 79 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 2. Bóng đèn led 0,6m | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 80 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 3. Hộp số quạt âm tường | 80 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 81 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 4. Máng đèn led 1,2m | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 82 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 5. Bóng đèn 4U | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 83 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 6. Công tắc âm tường | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 84 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 7. Ổ điện âm tường | 70 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 85 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 8. Cầu chì âm tường | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 86 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 9. Chấu ghim | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 87 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 10. Ngắt mạch CB | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 88 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 11. Dây điện | 500 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét | |
| 89 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 12. Dây điện đơn CV 2,5 mm2 | 500 | Mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét | |
| 90 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 13. Đế + mặt 3 lỗ | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 91 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 14. Đế + mặt 6 lỗ | 10 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 92 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 15. Quạt trần | 50 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hình ảnh | |
| 93 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 16. Quạt treo công nghiệp | 25 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hình ảnh | |
| 94 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 17. Tụ quạt | 90 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 95 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 18. Block dùng cho máy điều hòa Toshiba | 15 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hình ảnh | |
| 96 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 19. Điện thoại bàn | 25 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 97 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 20. Micro có dây | 20 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 98 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 21. Vòi nước | 70 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 99 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 22. Vòi lavabo | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 100 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 23. Bộ xả lavabo | 30 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 101 | V. VẬT TƯ ĐIỆN + NƯỚC (24 mặt hàng) : 24. Dây cấp nước lavabo | 40 | Cái | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái | |
| 102 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 1. Bọc 25x35 cm | 300 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 103 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 2. Bọc 35x50 cm | 100 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 104 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 3. Túi nylon tự hủy 5x10 cm | 240 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 105 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 4. Túi nylon tự hủy 6x10 (cm) | 12 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 106 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 5. Túi nylon tự hủy 10x30 (cm) | 240 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 107 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 6. Túi nylon tự hủy 15x25 (cm) | 180 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 108 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 7. Túi nylon tự hủy 20x30 (cm) | 504 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 109 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 8. Túi nylon tự hủy 24x40 (cm) | 660 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái | |
| 110 | VI. BỌC CÁC LOẠI (09 mặt hàng) : 9. Túi nylon tự hủy 30x50 (cm) | 456 | Kg | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 05 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi