Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua thiết bị máy móc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663693-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hồng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua thiết bị máy móc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-21 17:02:00 đến ngày 2020-07-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 584,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị cố định sợi quang, lắp hệ đo sợi quang | 2 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ điều chỉnh thay đổi vị trí cỡ micrometer | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ cố định đầu thu sợi quang có khả năng thay đổi vị trí 2 chiều | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ cố định sợi quang, lắp hệ đo sợi quang | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ lắp vào hệ cố định đầu thu sợi quang | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ lắp vào hệ cố định đầu thu sợi quang | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cố định sợ iquang trên giá | 1 | cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vặn ốc với các kích thước khác nhau, | 2 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ốc cố định các vật trên bàn quang học | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Ốc cố định các vật trên bàn quang học | 1 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giá kết nối với chân đế hoặc đế có lỗ, 25 mm x 75 mm x 10 mm | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Giá kết nối với chân đế hoặc đế có lỗ, 25 mm x 58 mm x 10 mm | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá kết nối với chân đế hoặc đế có lỗ, 50 mm x 75 mm x 10 mm | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp chân đế, 23 mm, M6(1/4-20) | 5 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp chân đế, 34 mm, M6(1/4-20) | 5 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đế vặn dưới đế có lỗ để đặt lên | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thẻ dùng để quan sát ánh sáng | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Phần mềm mô phỏng Lumerical Mode Solution | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đế có lỗ gắn với chân đế cố định hệ trên bàn quang học, L=101.6 mm | 5 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Đế có lỗ gắn với chân đế cố định hệ trên bàn quang học, L=76.2 mm | 5 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đế có lỗ gắn với chân đế cố định hệ trên bàn quang học, L=25.4 mm | 5 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Chân đế cố định hệ quang học, L = 25.4 mm | 5 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Chân đế cố định hệ quang học, L = 50.8 mm | 5 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Chân đế cố định hệ quang học, L = 101.6mm | 5 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Chân đế cố định hệ quang học, L = 76.2mm | 5 | Bộ | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Compact USB 2.0 CMOS Cameras quan sát | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy đo phổ Compact CCD Spectrometers 200-1000 nm | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Giá đặt kết nối sợi quang | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Đầu kết nối sợi quang vào giá | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Hấp thụ ánh sáng trước bản tách chùm | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bản tách chùm: PBS252 - 1, 620 - 1000 nm | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Thấu kính hội tụ 20X | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Chân đế cố định trênbàn: MB6 - Aluminum Breadboard 6" x 6" x 1/2", 1/4"-20 Taps | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Thấu kính hội tụ 40X | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ lọc quang học có điềuchỉnh: NDC-50C-4M - Mounted Continuously Variable ND Filter, Ø50 mm, OD: 0 - 4.0 | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Điều chỉnh gương: KS2 - Ø1" | 5 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Gương phản xạ ánhsáng: Mirror Ø1" , 750 nm - 1100 nm | 4 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sợi quang dẫn ánh sáng đa mode: 2 m. | 2 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Máy điều chỉnh mất mát quanghọc | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Sợi quang dẫn ánh sáng đơn mode vào hệt hống kết nối sợ iquang: 2 m, 633 - 780 nm, | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sợi quang dẫn ánh sáng đơn mode vào hệt hống kết nối sợi quang: 2 m, 980 - 1550 nm, | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Thấu kính hội tụ ánh sáng: 10 X | 1 | Cái | Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi