Gói thầu: Gói thầu số 4 - Cung cấp vật tư thiết bị bơm, động cơ, quạt sửa chữa TĐT Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200676254-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4 - Cung cấp vật tư thiết bị bơm, động cơ, quạt sửa chữa TĐT Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200566622
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 15:50:00 đến ngày 2020-07-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,315,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Quạt khí hóa BK5003 BK5003 2 cái Quạt khí hóa BK5003 của nhà sản xuất Jiangsu-Trung Quốc hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: Lưu lượng: 3,19m3/phút. Áp lực 30kPA Hệ thống cấp đá vôi lò 1
2 Quạt khí hóa mã hiệu BK6008 BK6008 1 cái Quạt khí hóa BK6008 của nhà sản xuất Jiangsu-Trung Quốc hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: Áp lực làm việc 0,08 Mpa; lưu lượng làm việc 14,8 m3/phút; công suất 30 kW. Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
3 Quạt hút ly tâm 5,5 kW GCB 4A 1 cụm Quạt hút ly tâm GCB4A hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: - Phần động cơ: Công suất 5,5 kW; 11A; 380V; 2900v/ph; - Phần quạt: lưu lượng gió: 6000m3/h; áp lực gió: 2014Pa Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
4 Cụm bơm tăng áp  IH100-65-200 1 cụm Động cơ bơm Y2-160L2-2 hoặc tương đương, có thông số kỹ thuật chính: 18.5kW; 380V; 35.5A; 2930r/m; IP56 Phần bơm: 65m3/h: Pmax=63m (6.3bar): 2900 r/m; 18.5KW; trục bơm, khoang bơm, và cánh bơm bằng vật liệu SUS304 Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
5 Quạt khí hóa BK5003 BK5003 2 cái Quạt khí hóa BK5003 của nhà sản xuất Jiangsu-Trung Quốc hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: Lưu lượng: 3,19m3/phút. Áp lực 30kPA Hệ thống cấp đá vôi lò 2
6 Quạt khí hóa mã hiệu BK6008 BK6008 1 cái Quạt khí hóa BK6008 của nhà sản xuất Jiangsu-Trung Quốc hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: Áp lực làm việc 0,08 Mpa; lưu lượng làm việc 14,8 m3/phút; công suất 30 kW. Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
7 Quạt hút ly tâm 5,5 kW GCB 4A 1 cụm Quạt hút ly tâm GCB4A hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: - Phần động cơ: Công suất 5,5 kW; 11A; 380V; 2900v/ph; - Phần quạt: lưu lượng gió: 6000m3/h; áp lực gió: 2014Pa Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
8 Cụm bơm tăng áp  IH100-65-200 1 cụm Động cơ bơm Y2-160L2-2 hoặc tương đương, có thông số kỹ thuật chính: 18.5kW; 380V; 35.5A; 2930r/m; IP56 Phần bơm: 65m3/h: Pmax=63m (6.3bar): 2900 r/m; 18.5KW; trục bơm, khoang bơm, và cánh bơm bằng vật liệu SUS304 Hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
9 Bơm dầu EH: Bơm thủy lực PVH074R01AA10A PVH074R01AA10A 250000002001AB01 1 cái Bơm thủy lực PVH074R01AA10A của nhà sản xuất Eaton hoặc tương đương với các thông số chính: - Kiểu bơm pittong - Tốc độ 1450v/p - Lưu lượng 100l/phút - Áp suất đầu đẩy duy trì 14-14,5 Mpa Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1
10 Bơm SALAMI 10/06 4040421 612235982 nt43 2PB26DG28P1-V-VS40 2PB26DG28P1-V-VS40 1 cái Bơm SALAMI 10/06 4040421 612235982 nt43 2PB26DG28P1-V-VS40 của nhà sản xuất SALAMI hoặc tương đương với các thông số chính: - Kiểu bơm pittong - Tốc độ 1500v/p - Lưu lượng 40l/phút Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1
11 Bơm chìm inox FY-1 FY-1 1 cái Bơm FY-1 hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính:; Q= 15 m3/h; Chiều cao đẩy 25m, Chiều cao hút 10m. P = 1 kW có bao gồm động cơ. Vật liệu: Inox, Yêu cầu chất lượng đạt tiêu chuẩn EU- G7 Hệ thống nước thải
12 Lõi lọc: 1 cái SOS 1500 mm x 8000 mm (5 tấm) Yêu cầu chất lượng đạt tiêu chuẩn EU- G7 Hệ thống nước thải
13 Bơm định lượng kiềm GMO500 2 cái Bơm GMO500 hoặc tương đương, với các thông số chính: Q= 500 l/h; P=0,7Mpa; H=25m; Màng bơm làm bằng vật liệu PTFE; Phần làm kín giữa màng và khoang bơm làm bằng vật liệu Viton; Van và phần làm kín của van làm bằng PVC; Bóng van làm bằng sứ. Hệ thống nước thải
14 Bơm định lượng axit GMO500 2 cái Bơm GMO500 hoặc tương đương, với các thông số chính: Q= 500 l/h; P=0,7Mpa; H=25m; Màng bơm làm bằng vật liệu PTFE; Phần làm kín giữa màng và khoang bơm làm bằng vật liệu Viton; Van và phần làm kín của van làm bằng PVC; Bóng van làm bằng sứ. Hệ thống nước thải
15 Dầu thủy lực AWH46 50 lit AWH46 Hệ thống nước thải
16 Bơm trung gian ZWII80-40-25  ZWII80-40-25 1 Cụm Bơm trung gian ZWII80-40-25 hoặc tương đương. Các thông số kỹ thuật chính: -Phần động cơ: YF2-132S2-2; 7,5kW; 15A; 2900v/p; 380V - Phần bơm: Lưu lượng: 40 m3/h Chiều cao cột áp 25m; P = 7,5 kW Hệ thống nước thải
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->