Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế, thiết bị thông dụng và thiết bị phục vụ sinh hoạt cho học viên Cơ sở cai nghiện ma túy Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ sở cai nghiện ma túy Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế, thiết bị thông dụng và thiết bị phục vụ sinh hoạt cho học viên Cơ sở cai nghiện ma túy Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628372 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống dịch vụ hỗ trợ người cai nghiện ma túy, mại dâm và nạn nhân bị buôn bán |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 15:36:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 918,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giường bệnh inox nâng đầu | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Giường cấp cứu 2 tay quay inox | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 3 | Tủ đầu giường inox | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Hệ thống lọc nước công nghiệp | 1 | Hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Cọc treo dịch truyền inox | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Dây cố định bệnh nhân | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Túi chườm nóng lạnh | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 8 | Vòi rửa mắt khẩn cấp Đài Loan hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 9 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Bàn để dụng cụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Tủ đựng thuốc cấp cứu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Khay quả đậu 800ml thép không gỉ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Khay quả đậu 400ml thép không gỉ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Khay đựng dụng cụ nông 22x32x2cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Khay đựng dụng cụ sâu 22x32x4cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 16 | Hộp hấp bông gạc hình trống inox (phi 30 cao 30cm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 17 | Hộp hấp dụng cụ có nắp inox (34x18x12cm) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Bát đựng dung dịch thép không gỉ (chén chum) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 19 | Thùng nhôm đựng nước có vòi | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 20 | Cốc đựng dung dịch có chia độ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Đèn Clar-06A hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Đèn pin 551 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Bô tròn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Vịt đái nữ | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Vịt đái nam | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Thông tiểu nam, nữ các loại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Bốc tháo thụt, dây dẫn (inox) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Ghế đẩu quay (ghế xoay inox) | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Các bộ nẹp chân, tay: Bằng gỗ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Xoong luộc dụng cụ (280A) | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Khẩu trang y tế dùng 1 lần | 50 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 33 | Khẩu trang N95 hoặc tương đương | 20 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 34 | Chỉ khâu vicryl các số | 10 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 36 | Máy in | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 37 | Smart Tivi Samsung 32 inch UA32N4300 hoặc tương đương | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 38 | Điện thoại 3 số gọi nhanh, 3 mức âm lượng, bàn phím to, dễ sử dụng, thao tác đơn giản, đèn báo cuộc gọi đến | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 39 | Bàn làm việc | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 40 | Giá sắt để hồ sơ | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Ghế | 21 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 42 | Ghế băng ( 1 dãy 4 ghế) | 6 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Máy Lạnh MITSUBISHI HEAVY SRK18YT-S5 hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Kèm phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Máy lọc nước TTF-20N.T4V/TATIFA/Việt Nam hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 46 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 47 | Bàn ghế Hội trường ( 1 Bàn + 3 ghế) | 40 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 48 | Phông, rèm, màn ( Hội trường đa chức năng) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 49 | Bảng đen | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 50 | Quạt điện Asia D20002 hoặc tương đương | 10 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 51 | Tủ nhiều ngăn | 7 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 52 | Giường tầng sắt | 35 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 53 | Bình đun nước nóng: Pana EG3000CSY hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 54 | Smart Tivi Samsung 32 inch UA32N4300 hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 55 | Hệ thống âm thanh sinh hoạt tập thể gồm: - Loa. SL: 2 cái - Bàn trộn 2/2 Bus. SL 1 Cái - Bộ micro không dây. SL: 1 Bộ - Bộ Jack âm thanh, jack loa, jack 6 ly, ổ cắm. SL: 1 Bộ - Dây tín hiệu âm thanh. SL 100m - Dây điện cấp nguồn cho loa. SL: 100m - Kệ thiết bị. SL: 1 Cái - Chân đế loa lưu động. SL: 2 cái - Nhân công lắp đặt hoàn thiện và chuyển giao vận hành hệ thống. SL: 1 Gói | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 56 | Bình chữa cháy 3kg | 10 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 57 | Bình chữa cháy 4kg | 10 | Bình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 58 | Nội quy tiêu lệnh | 10 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V | ||
| 59 | Bảng theo dõi quân số học viên | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại mục 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi