Gói thầu: Gói thầu số 05: Vải và quần áo bệnh nhân ( 06 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658031-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Vải và quần áo bệnh nhân ( 06 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440221 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 14:59:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 544,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Quần áo bệnh nhận (02 mặt hàng): 1. Quần áo bệnh nhân số 1 | 500 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 02 bộ | |
| 2 | I. Quần áo bệnh nhận (02 mặt hàng): 1. Quần áo bệnh nhân số 2 | 500 | Bộ | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 02 bộ | |
| 3 | II. Vải (04 mặt hàng): 1. Vải katê | 300 | mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét | |
| 4 | II. Vải (04 mặt hàng): 2. Vải kalicot | 3.500 | mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét | |
| 5 | II. Vải (04 mặt hàng): 3. Vải katê ford | 1.000 | mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét | |
| 6 | II. Vải (04 mặt hàng): 4. Vải giả da simili | 500 | mét | Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau, theo yêu cầu tại Mục 2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi