Gói thầu: Vật tư hóa chất phục vụ phân tích 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200677087-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khoa học Công nghệ và Môi trường
Tên gói thầu Vật tư hóa chất phục vụ phân tích 2020
Số hiệu KHLCNT 20200677010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của Hợp đồng số 09/HĐPT – TTR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-25 19:25:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 426,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axit sunfuric đậm đặc 8 Chai Nồng độ : 98%, Độ pH : 0,3 ở 49 g/l 25°C Chai 1 lít
2 Chuẩn HCl 5 Chai Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,02 g/cm3 (20°C) Nồng độ 1M Chai 1 lít
3 Natri hydroxyt 10 kg Độ tinh khiết : 90% Hàm lượng Na2CO3 Hộp 1 kg
4 Axit Borric 5 Chai Độ tinh khiết: 99,2% Tỉ trọng: 1,44 g/cm3 (20°C) Độ tan: 46,5 g/l (20°C) pH: 3,8 - 4,8 (33 g/l, H2O, 20°C) Chai 500 g
5 K2SO4 3 1 kg Tinh khiết : 99,9% , Hàm lượng chất không tan: 0,1% Hộp 1 kg
6 Se 1 Chai Độ tinh khiết: 99,6% Tỉ trọng: 1270 kg/m3 Áp suất hơi: 0,001 hPa (20°C) Chai 500 ml
7 Bromocresol xanh lục 4 Lọ Độ tinh khiết : 99,5% λmax: 420 nm Lọ 5g
8 Metyl đỏ 4 Lọ Nhiệt độ nóng chảy : 170 – 190°C Tỷ khối : 200 – 600 kg/m3 Lọ 25 g
9 Metyl xanh 4 Lọ Độ tan : 70 g/l (20°C) pH : 5,0 (10g/l, H2O, 20°C) Lọ 50 g
10 KI 4 kg Độ tan : 1430 g/l (20°C), Tỉ trọng : 3,13 g/cm3 (20°C), pH : 6,9 (50 g/l, H2O, 20°C) Hộp 1 kg
11 HgCl2 4 Lọ Độ tan: 74 g/l (20°C) Điểm nóng chảy: 280,7 °C Nhiệt độ sôi: 302 °C (1013 hPa) (sublimed) Áp suất hơi: 0,0001 hPa (20°C) Lọ 250g
12 (NH4)2SO4 4 Lọ Độ tan : 754 g/l (20°C) Khối lượng phân tử : 132,14 g/mol Tỷ trọng : 1,77 g/cm3 (20°C) pH : 5 (100 g/l, H2O) Lọ 100 g
13 Axit xitric 4 kg Độ tinh khiết: 99,5% Độ tan: 1630 g/l (20°C) Tỉ trọng: 1,54 g/cm3 (20°C) pH: (50 g/l, H2O, 25°C)
14 Amoni molypdat 4 Lọ Điểm nóng chảy: 90oC Tỷ trọng: 2,498 g/cm3 (20°C) Lọ 250g
15 Amoni vanadat 4 Lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,99 % Lọ 100g
16 Axit nitric 5 Lít Nồng độ: ≈ 100 % Độ pH:
17 A dinitrophenol 3 Lọ Nồng độ : 1000 microgram/mL trong Methanol, 1mL Lọ 25g
18 Glucose 5 kg Độ tinh khiết : 96% Hộp 1 kg
19 kali pecmanganat 4 kg Độ tan: tuyệt đối (20°C) Tỷ trọng: 1,01 g/cm3 (20°C) pH: 8 (H2O, 20°C) Nồng độ : 0,1N Hộp 1 kg
20 Axit phosphoric 5 Lít Nồng độ : 85% Tỷ trọng: 1,71 g/cm3 (ở 20°C) Chai 1 lít
21 Kali dicromat 3 Lọ Tinh khiết : 99,9% Lọ 500 g
22 Muối Mohr 10 Hộp Độ tinh khiết : 98,9% Hàm lượng PO43-: 0,03% pH: 3 - 5 (50 g/l, H2O, 20°C) Hộp 500 g
23 Sắt hai sunphat 4 Lọ Độ tinh khiết >90%, Tạp chất Lọ 500 g
24 O.phenanthrolin monohydrat 4 Lọ Độ tinh khiết 97% Lọ 10g
25 Bari diphenylamin sunfonat 4 Lọ Độ tinh khiết 97% Lọ 5g
26 Axit N- phenylanthranilic 4 Lọ Độ tinh khiết 98% Lọ 100g
27 Na2CO3 4 Lọ Tỷ trọng : 2,53 g/cm3 (20°C), Tỷ trọng khối : 1100 kg/m3, pH : 11,5 (50 g/l, H2O, 25 °C) Lọ 500g
28 Axit clohidric 8 Lít Nồng độ 37% Độ pH: Chai 1 lít
29 Chuẩn Cu 1 Lọ Hàm lượng: 1000mg/lit Cu(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C Lọ 500ml
30 Chuẩn Zn 1 Lọ Hàm lượng: 1000mg/lit Zn(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C Lọ 500ml
31 Chuẩn Fe 1 lọ Hàm lượng: 1000mg/lit Fe(NO3)3 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C Lọ 500ml
32 Chuẩn Mn 1 lọ Hàm lượng: 1000mg/lit Mn(NO3)2 trong HNO3 0,5M Lọ 500ml
33 ChuẩnAs 1 lọ Hàm lượng: 1000 mg/lit H3AsO4 trong HNO3 0,5M Lọ 500ml
34 Chuẩn Cd 1 lọ Hàm lượng: 1000mg/lit Cd(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C Lọ 500ml
35 Chuẩn Pb 1 Lọ Hàm lượng: 1000mg/lit Pb(NO3)2 trong HNO3 0.5M Lọ 500ml
36 Chất chuẩn Bo 1 chai Hàm lượng: 1000 mg/lit H3BO3 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
37 Chất chuẩn Al 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit Al(NO3)3 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
38 Chất chuẩn Ag 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit AgNO3 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
39 Chất chuẩn Ba 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit Ba(NO3)2 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
40 Chất chuẩn Ca 1 Chai Hàm lượng: 1000mg/lit Ca(NO3)2 trong HNO3 0.5M pH: khoảng 0,5 ở 20 °C Chai 500 ml
41 Chất chuẩn K 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit KNO3 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
42 Chất chuẩn Mg 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit Mg(NO3)2 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
43 Chất chuẩn Mo 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit trong HNO3 2% - 3% Chai 500 ml
44 Chất chuẩn Na 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit NaNO3 trong H2O Chai 500 ml
45 Chất chuẩn Ni 1 Chai Hàm lượng: 1000 mg/lit Ni(NO3)2 trong HNO3 0,5M Chai 500 ml
46 Pepton 3 Hộp pH : 7.0±0.5 Độ ẩm : 10% Hộp 500g
47 Na2HPO4.12H2O 3 kg Tỉ trọng: 1,52 g/cm3 (20°C) Tỉ trọng khối: 800 - 900 kg/m3 pH 9,0 - 9,3 (50 g/l, H2O, 20°C) Hộp 1kg
48 NaCl 5 kg Độ tinh khiết : ≥ 99,5% hộp 1kg
49 Muller Kauffmann 3 Chai 0 Chai 500g
50 Rappapport 3 Chai 0 Chai 500g
51 SS agar 9.40 3 Chai 0 Chai 500g
52 Cao thịt 3 Hộp Độ tan : 570 g/l (20°C), pH: 6 - 7 (20 g/l, H2O, 20°C) Hộp 500 g
53 KIA 9.33 3 Lọ 0 Lọ 500g
54 Mannit - Di động 300 gam 0
55 Thạch 3 Chai Hàm lượng tro : 2,0 - 4,5% Chai 1 kg
56 Phenol đỏ 3 Lọ Điểm nóng chảy: > 300 °C, Độ hòa tan trong nước: 0.77 g/l (ở nhiệt độ 100°C) Lọ 25g
57 Ure 5 Chai Tỷ trọng: 1,33 g/cm3, rắn, Độ hòa tan trong nước: 108 g/100 ml (20 °C), Điểm nóng chảy: 133 °C (406 K), bị phân hủy Chai 1kg
58 Thuốc thử Kovacs 5 Chai Khối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C), pH hoạt động: Chai 100ml
59 Bộ kháng huyết thanh Salmonella 3 Bộ 0
60 Phenolphtalein 3 Lọ Độ tinh khiết : 99,5% Tạp chất: 0,001% Lọ 25 g
61 n-hexan 5 Chai Độ tinh khiết : ≥ 99% Áp suất hóa hơi 160 Hpa (20oC) Độ tan: 0,0095 g/l (20°C) Nhiệt độ sôi: 69°C (1013hPa) Chai 2,5 lít
62 K2HPO4 3 Hộp Độ tinh khiết: 99,99% Hộp 1kg
63 KH2PO4 3 Hộp Tinh khiết : 99,995%, Độ tan : 222 g/l (20°C), Điểm nóng chảy : 253°C, Tỷ trọng : 2,34 g/cm3 (20°C) Hộp 1kg
64 Chuẩn NaOH 4 Chai nồng độ 1 M Chai 1 lít
65 Chuẩn H2SO4 4 Chai nồng độ 0,1 N Chai 1 lít
66 Brila broth (BGLB) 3 Lọ Độ tan : 41 g/l pH : 7,0 - 7,4 (41 g/l, H2O, 25°C) (sau hấp) Lọ 500 g
67 CuSO4 3 Lọ Tỷ trọng : 3,60 g/cm3 (20°C) pH : 3,5 - 4,5 (50g/l, H2O, 20°C) Lọ 100 g
68 Devarda 3 Lọ Độ tan: hoàn toàn (20°C) Điểm nóng chảy: 490 - 560°C Tỷ trọng : 5,79 g/cm3 (20°C) Lọ 100 g
69 Diatomit (chất trợ lọc) 3 Hộp 0 Hộp 250 g
70 Ống đong 10 ml 5 Chiếc =10ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
71 Ống đong 25 ml 5 Chiếc V=25ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
72 Ống đong 50 ml 5 Chiếc V=50ml; chia vạch, có mỏ rót, chất liệu thủy tinh
73 Ống công phá mẫu 10 Chiếc V=100ml, chịu được nhiệt độ : 450oC, chất liệu thủy tinh
74 Ống nghiệm 30 Chiếc Kích thước: 15mm x 160mm, chất liệu thuỷ tinh
75 Pipet 1 ml 10 Chiếc V=1ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
76 Pipet 2 ml 10 Chiếc V=2ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
77 Pipet 5 ml 10 Chiếc V=5ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
78 Pipet 10 ml 10 Chiếc V=10ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
79 Pipet 25 ml 10 Chiếc V=25ml, chia vạch, chất liệu thủy tinh
80 Cốc thủy tinh 20 Chiếc Tiêu chuẩn A; V=250ml; có vạch chia, chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt ≥ 250oC
81 Cốc chịu nhiệt 20 Chiếc V=600ml, d=90mmm, h=125mm±0,001mm, chất liệu: thủy tinh
82 Bộ chân đế và cọc 5 Bộ chất liệu gang, thép không gỉ
83 Bình tam giác 250 ml 20 Chiếc V=250ml, chất liệu thủy tinh, có vạch chia độ, chịu nhiệt ≥ 250oC
84 Bình tam giác có nhánh 20 Chiếc V=250ml, chất liệu thủy tinh
85 Bình định mức 10 ml 20 Chiếc V =10 ±0,04 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy
86 Bình định mức 25 ml 20 Chiếc V =25 ±0,01 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy
87 Bình định mức 50 ml 20 Chiếc V =50ml ±0,01 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy
88 Bình định mức 100 ml 20 Chiếc V =100 ±0,005 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy
89 Bình định mức 1 lít 20 Chiếc V =1000 ±0,1 ml, chất liệu thủy tinh, có nắp đậy
90 Đầu côn 1 ml 5 Hộp 0 Hộp 100 chiếc
91 Đầu côn 10ul 5 Gói 0
92 Đầu côn 200ul 5 Gói 0
93 Đầu côn 1000ul 5 Gói 0
94 Buret 25 ml 5 Chiếc Tiêu chuẩn A; V=25±0,01ml, h= 750mm, chia vạch: 0,05ml; chất liệu thủy tinh
95 Buret 50 ml 5 Chiếc Tiêu chuẩn A; V=50±0,08ml, h= 750mm, chia vạch: 0,05ml; chất liệu thủy tinh
96 Chén cân 10 Chiếc Chất liệu: Niken
97 Chén chịu nhiệt 20 Chiếc Chất liệu: sứ
98 Giấy chỉ thị pH 10 hộp Khoảng đo 0 tới 14, có bảng so màu kèm theo Hộp 100 chiếc
99 Giấy lọc băng xanh 20 hộp Đường kính: 10cm ± 0,02 Hộp 100 chiếc
100 Giấy lọc xanh 11cm 20 Hộp 0
101 Đĩa Petri 100x15 mm 20 Chiếc Kích thước100mmx15mm
102 Đĩa Petri 120x20 mm 20 Chiếc Kích thước 120mmx20mm
103 Đũa thủy tinh 10 Chiếc 0
104 Găng tay y tế 20 hộp Tiệt trùng Hộp 100c (50 đôi)
105 Cối, chày (nghiền mẫu) 1 Bộ chất liệu sứ
106 Khẩu trang 20 hộp than hoạt tính hộp 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->