Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Chi cục Phát triển nông thôn Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục phát triển nông thôn tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ của Chi cục Phát triển nông thôn Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 17:54:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 222,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 6 | Chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 7 | Biên mục phiếu tin. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 11 | Biên mục hồ sơ: | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 12 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 13 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 14 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 15 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 16 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 17 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 18 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 19 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 20 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 21 | Lập mục lục hồ sơ: | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 22 | Xử lý tài liệu loại: | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 23 | Kết thúc chỉnh lý: | 32,5 | mét | Nhân công chỉnh lý tài liệu | ||
| 24 | Bìa hồ sơ | 4.095 | Tờ | Văn phòng phẩm | ||
| 25 | Tờ mục lục văn bản | 6.175 | Tờ | Văn phòng phẩm | ||
| 26 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ. | 4.095 | Tờ | Văn phòng phẩm | ||
| 27 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | 1.300 | Tờ | Văn phòng phẩm | ||
| 28 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | 585 | Tờ | Văn phòng phẩm | ||
| 29 | Phiếu tin | 4.095 | Tờ | Văn phòng phẩm | ||
| 30 | Bút viết bìa hồ sơ | 163 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 31 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | 33 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 32 | Bút chì để đánh số tờ | 16 | Cái | Văn phòng phẩm | ||
| 33 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | 1 | Hộp | Văn phòng phẩm | ||
| 34 | Hồ dán nhãn hộp | 8 | Lọ | Văn phòng phẩm | ||
| 35 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm | 228 | Cái | Thiết bị bảo quản | ||
| 36 | Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước); Kích thước: 2000x1230x400mm; Sơn tĩnh điện màu ghi,5 tầng 6 tấm đợt. | 6 | Cái | Thiết bị bảo quản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi