Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211215356-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211215326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 07:58:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,336,953,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp ngõ 392, đường Phan Đình Phùng (Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Đình Chiểu), phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và đầu tư TKT; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ÐƯỜNG
1Phá dỡ nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT109,21m3
2Đào nền đường, khuôn, rãnh thoát nước- Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT578,96m3
3Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT134,26m3
4Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK, Chương V E-HSMT95,85m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK, Chương V E-HSMT101,03m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT806,17m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT806,17m2
8Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến hiện trườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT136,81tấn
9Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,88m2
10Bê tông vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6304m3
11Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,42m3
12Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,552m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1176100m2
14Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT12m
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,25m2
B THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT501 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT401 đoạn ống
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,9716m3
4Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,331m3
5Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,77m3
6Đắp cát hoàn trả phần phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT31,22m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,471m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,9636m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,2129100m2
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT42,6073m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT245,6863m2
12Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,216m3
13Ván khuôn gỗ mũ rãnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,426100m2
14Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,1302tấn
15Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,4176m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,4088100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,5155tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3847tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT326cái
20Đào móng hố ga thu - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT39,13m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT20,54m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,51m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,02m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2561100m2
25Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,38m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT46,21m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT13m2
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2739tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2739tấn
30Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,34m3
31Ván khuôn gỗ cổ gaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2795100m2
32Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1204tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2784tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2784tấn
35Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,5431m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,185tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1629100m2
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT131 cấu kiện
39Bộ song chắn rác và khungTheo HSTK, Chương V E-HSMT13cái
40Lắp song chắn rác và khung bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V E-HSMT261 cấu kiện
41Đào móng hố ga thăm - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,04m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,32m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,08m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,6m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0656100m2
46Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,19m3
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,3m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT4m2
49Gia công lắp đặt thang thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0256tấn
50Bê tông chèn nắp ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,44m3
51Ván khuôn gỗ chèn lắp gaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0396100m2
52Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,76m3
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0104tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,144tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0412100m2
56Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bằng máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
57Bộ nắp gang đúcTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
58Lắp nắp găng đúc, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT41 cấu kiện
59Đào móng hố thu nước mưa - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,811m3
60Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,26m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,36m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0099100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,1m3
64Ván khuôn gỗ hố thuTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1062100m2
65Bê tông đúc sẵn dầm đỡ M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,06m3
66Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0068tấn
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm đỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0114100m2
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ bằng máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
69Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,16m3
70Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0157tấn
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0026tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0148100m2
73Lắp dựng tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0695tấn
75Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0695tấn
76Bộ lưới chắn rác+ khungTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
77Lắp lưới chắn rác+khung bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT61 cấu kiện
78Xây tường thẳng (điểm đấu) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,1078m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,49m2
80Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1191m3
81Tháo dỡ tấm đan đoạn rãnh tận dụngTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
82Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,66m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1092100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1922tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,212tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, CHIẾU SÁNG
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,641m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,72m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0541000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,012100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0192100m3
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT29,81m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,536m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,3411000v
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,298100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2026100m3
11Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT209m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,09100m
13Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7315tấn
14Ống nhựa HDPE 105/80Theo HSTK, Chương V E-HSMT177m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cápTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,77100m
16Lắp đặt giá đỡ (tấn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0209tấn
17Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0209tấn
18Kẹp cáp đùn 3 bu lông A50/150:Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo HSTK, Chương V E-HSMT48cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,810 ðầu cốt
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,71m3
23Thanh đà ngangTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,88kg
24Thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT351,696kg
25Lắp đặt giá đỡ (tấn)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3517tấn
26Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3517tấn
27Tủ công tơ lắp đặt 9 công tơ 2 ATMTheo HSTK, Chương V E-HSMT2tủ
28Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT21 tủ
29Tủ công tơ lắp đặt 9 công tơ 1 ATMTheo HSTK, Chương V E-HSMT4tủ
30Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT41 tủ
31Lắp đặt lại công tơ 1 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT181 tủ
32Lắp đặt lại công tơ 3 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT21 tủ
33Dây sau công tơ 1 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6(1kV) -2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT360m
34Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6100m
35Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,36tấn
36Dây sau công tơ 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6(1kV) -3x16+1x10mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT40m
37Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
38Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,04tấn
39Ống nhựa HDPE 50/40Theo HSTK, Chương V E-HSMT320m
40Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2100m
41Dây sau công tơ 1 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6(1kV) -2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT110m
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,1100m
43Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0011tấn
44Đầu cốt đồng M6Theo HSTK, Chương V E-HSMT88cái
45Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,810 ðầu cốt
46Đầu cốt đồng M16Theo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,810 ðầu cốt
48Thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,06kg
49Thép đenTheo HSTK, Chương V E-HSMT154,38kg
50Rải dây tiếp địaTheo HSTK, Chương V E-HSMT310 m
51Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,210 cọc
52Bốc dỡ cấu kiện thép các loại, bốc xuốngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,1782tấn
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,861m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0786100m3
55Dây đồng mềm M35Theo HSTK, Chương V E-HSMT12m
56Đầu cốt M35Theo HSTK, Chương V E-HSMT24Cái
57Băng dính cách điệnTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cuộn
58Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT195m
59Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,95100m
60Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,117tấn
61Ống nhựa HDPE 50/40Theo HSTK, Chương V E-HSMT162m
62Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,62100m
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,9m3
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT2,521m3
65Thanh đà ngangTheo HSTK, Chương V E-HSMT8,88kg
66Thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT213,192kg
67Lắp đặt giá đỡTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2132tấn
68Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,2132tấn
69Thép mạ kẽmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,876kg
70Thép đenTheo HSTK, Chương V E-HSMT56,82kg
71Rải dây thép địaTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,910 m
72Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,610 cọc
73Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0607tấn
74Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT7,861m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0786100m3
76Cột đèn bát giác côn liền cần đơn 7mTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cột
77Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT6cột
78Xếp xuống cấu kiện thép các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,6tấn
79Bàng điện cửa cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
80Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK, Chương V E-HSMT6bảng
81Đèn cao áp LED 80WTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cái
82Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT6choá
83Ghíp rẽ 2 bulongTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
84Đầu cốt M6Theo HSTK, Chương V E-HSMT26cái
85Cáp CXV 1x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT48m
86Luồn dây lên đènTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,48100 m
87Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0048tấn
88Cáp CXV 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT48m
89Luồn dây lên đènTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,48100 m
90Xếp xuống dây dẫn điện các loạiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0048tấn
91Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột chiếu sángTheo HSTK, Chương V E-HSMT121 vị trí
92Thí nghiệm mẫu cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT11sợi, 1ruột
93Tháo hạ cột BTLT-8mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cột
94Tháo hạ cột BTLT-10mTheo HSTK, Chương V E-HSMT3cột
95Tháo hạ dây AL/XLPE4x50Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,097km dây
96Tháo hạ hòm công tơ H1+H2Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
97Tháo hạ hòm công tơ H4Theo HSTK, Chương V E-HSMT6hộp
98Tháo hạ hòm công tơ H3faTheo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
99Tháo hạ cáp myule 2x7Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,005km dây
100Tháo hạ cáp myule 2x11Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,005km dây
101Tháo hạ cáp myule 2x16Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,03km dây
102Tháo hạ cáp 3 pha CXV 3x16+1x10Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,01km dây
103Tháo gỡ công tơ 1 pha, 3 phaTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
104Tháo hạ dây dây Cu/XLPE/PVC 2x6Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,135km dây
105Tháo hạ cần đèn chiếu sángTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
106Tháo hạ đèn compaxTheo HSTK, Chương V E-HSMT4bộ
107Ống nhựa HDPE 50/40Theo HSTK, Chương V E-HSMT320m
108Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,2100m
109Ống nhựa HDPE 105/80Theo HSTK, Chương V E-HSMT177m
110Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D105/80Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,77100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn2
3 Máy lu Tự trọng ≥ 6 Tấn3
4 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
7 Máy rải Năng suất rải 30m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->