Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 07:58:00 đến ngày 2021-12-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,336,953,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải 30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp ngõ 392, đường Phan Đình Phùng (Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến đường Nguyễn Đình Chiểu), phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở khối hành chính sự nghiệp, phố Đội Giá, đường CMT8 phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 02083652.593 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 10 đường Nguyễn Du, thành phố Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ÐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 109,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn, rãnh thoát nước- Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 578,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 134,26 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 95,85 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 101,03 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 806,17 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 806,17 | m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa đến hiện trường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,81 | tấn |
| 9 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,88 | m2 |
| 10 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6304 | m3 |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M25, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,25 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,9716 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả phần phá dỡ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,22 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,471 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,9636 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2129 | 100m2 |
| 10 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,6073 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 245,6863 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,426 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1302 | tấn |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,4176 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4088 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5155 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,3847 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 326 | cái |
| 20 | Đào móng hố ga thu - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 39,13 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20,54 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2561 | 100m2 |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 46,21 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 30 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2795 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5431 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1629 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bộ song chắn rác và khung | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 40 | Lắp song chắn rác và khung bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng hố ga thăm - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 46 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 49 | Gia công lắp đặt thang thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 50 | Bê tông chèn nắp ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ chèn lắp ga | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Bộ nắp gang đúc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp nắp găng đúc, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 59 | Đào móng hố thu nước mưa - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,81 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ hố thu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đúc sẵn dầm đỡ M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm đỡ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm đỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm đỡ bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 76 | Bộ lưới chắn rác+ khung | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp lưới chắn rác+khung bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 78 | Xây tường thẳng (điểm đấu) - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1078 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 80 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1191 | m3 |
| 81 | Tháo dỡ tấm đan đoạn rãnh tận dụng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 82 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1922 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,64 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,054 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,8 | 1m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,536 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,341 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2026 | 100m3 |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 209 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,09 | 100m |
| 13 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7315 | tấn |
| 14 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 177 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 17 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0209 | tấn |
| 18 | Kẹp cáp đùn 3 bu lông A50/150: | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | 10 ðầu cốt |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7 | 1m3 |
| 23 | Thanh đà ngang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,88 | kg |
| 24 | Thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 351,696 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ (tấn) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 26 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3517 | tấn |
| 27 | Tủ công tơ lắp đặt 9 công tơ 2 ATM | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 29 | Tủ công tơ lắp đặt 9 công tơ 1 ATM | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt lại công tơ 3 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 33 | Dây sau công tơ 1 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6(1kV) -2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 34 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 35 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 36 | Dây sau công tơ 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6(1kV) -3x16+1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 38 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 39 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 41 | Dây sau công tơ 1 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 0,6(1kV) -2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 43 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 44 | Đầu cốt đồng M6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,8 | 10 ðầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 ðầu cốt |
| 48 | Thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,06 | kg |
| 49 | Thép đen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 154,38 | kg |
| 50 | Rải dây tiếp địa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 52 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại, bốc xuống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,86 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 55 | Dây đồng mềm M35 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 56 | Đầu cốt M35 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cuộn |
| 58 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 60 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 61 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 162 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ĐK | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,52 | 1m3 |
| 65 | Thanh đà ngang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,88 | kg |
| 66 | Thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 213,192 | kg |
| 67 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 68 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 69 | Thép mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,876 | kg |
| 70 | Thép đen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,82 | kg |
| 71 | Rải dây thép địa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | 10 m |
| 72 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 73 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 74 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,86 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 76 | Cột đèn bát giác côn liền cần đơn 7m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 77 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 78 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 79 | Bàng điện cửa cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 81 | Đèn cao áp LED 80W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | choá |
| 83 | Ghíp rẽ 2 bulong | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Đầu cốt M6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 85 | Cáp CXV 1x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 86 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 87 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 88 | Cáp CXV 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 89 | Luồn dây lên đèn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 90 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 91 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột chiếu sáng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 92 | Thí nghiệm mẫu cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 93 | Tháo hạ cột BTLT-8m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 94 | Tháo hạ cột BTLT-10m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 95 | Tháo hạ dây AL/XLPE4x50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,097 | km dây |
| 96 | Tháo hạ hòm công tơ H1+H2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Tháo hạ hòm công tơ H4 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 98 | Tháo hạ hòm công tơ H3fa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 99 | Tháo hạ cáp myule 2x7 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,005 | km dây |
| 100 | Tháo hạ cáp myule 2x11 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,005 | km dây |
| 101 | Tháo hạ cáp myule 2x16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | km dây |
| 102 | Tháo hạ cáp 3 pha CXV 3x16+1x10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,01 | km dây |
| 103 | Tháo gỡ công tơ 1 pha, 3 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Tháo hạ dây dây Cu/XLPE/PVC 2x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,135 | km dây |
| 105 | Tháo hạ cần đèn chiếu sáng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Tháo hạ đèn compax | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 109 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 177 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D105/80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,77 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Máy lu | Tự trọng ≥ 6 Tấn | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 7 | Máy rải | Năng suất rải 30m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi