Gói thầu: Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ nhân viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182732-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
Tên gói thầu Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ nhân viên
Số hiệu KHLCNT 20211182670
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 07:48:00 đến ngày 2021-12-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.190.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.125.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm sức khỏe. có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/ hóa đơn kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc có bảng sao hợp đồng và bảng xác nhận khối lượng công việc/ hóa đơn (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3
E-CDNT 1.2 Dịch vụ bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ nhân viên
Cung cấp gói bảo hiểm sức khỏe cho cán bộ nhân viên Trung tâm Kỹ thuật 3 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 , địa chỉ: 49 Pasteur, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012


E-CDNT 10.7
Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo hiểm Tai nạn cá nhân - Phạm vi bảo hiểm Bồi thường trong trường hợp Tử vong; Thương tật vĩnh viễn và hậu quả của tai nạn trong vòng 104 tuần kể từ ngày xảy ra tai nạn. Bồi thường chi phí y tế phát sinh do tai nạn trong thời hạn bảo hiểm. - Quyền lợi bảo hiểm + Tử vong hoặc thương tật vĩnh viễn o Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn: Số tiền bồi thường đến 50.000.000 đồng o Thương tật bộ phận vĩnh viễn: Số tiền bồi thường theo tỷ lệ phần trăm dựa theo bảng tỷ lệ thương tật, nhưng không vượt quá STBH. + Chi phí y tế trong suốt thời gian điều trị do tai nạn bao gồm chi phí vận chuyển cấp cứu (không bao gồm vận chuyển bằng đường hàng không và dịch vụ SOS/IPA): Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng + Hỗ trợ Quỹ giáo dục: Trong trường hợp Người được bảo hiểm là nhân viên tử vong do tai nạn, một khoản trợ cấp giáo dục sẽ được áp dụng cho con cái hợp pháp dưới 18 tuổi (tuổi tính theo ngày tháng năm sinh) của nhân viên đó. Số tiền bồi thường đến 10.000.000 đồng người 635
2 Bảo hiểm sức khỏe Phạm vi bảo hiểm: chi trả cho những chi phí y tế điều trị thực tế theo chỉ định bác sỹ do các nguyên nhân ốm đau, bệnh tật hoặc thai sản xảy ra trong thời hạn bảo hiểm. người 635
3 Điều trị nội trú Tổng số tiền được bảo hiểm điều trị nội trú lên đến 120.000.000 đồng/người/năm, trong đó:+ Chi phí nằm viện:Số tiền bồi thường 3.000.000 đồng/ngàyKhông vượt quá 60.000.000 đồng/nămTối đa 60 ngày/nămChi phí viện phí phát sinh trong quá trình nằm viện, được chỉ định của bác sĩ, bao gồm nhưng không giới hạn bởi: Chi phí tiền phòng nằm viện (tiền giường, tiền ăn do bệnh viện cung cấp), truyền máu, thuốc và tá dược trong thời gian nằm viện, quần áo, chi phí nẹp và bó bột, vật lí trị liệu (nếu cần thiết trong quá trình nằm viện và theo chỉ định của bác sỹ), tiêm tĩnh mạch, chụp X-quang, MRI, CT và PET, các xét nghiệm chẩn đoán khác theo chỉ định của bác sỹ, chi phí phòng chăm sóc đặc biệt và các chi phí khác (Đối với bệnh viện tư và bệnh viện quốc tế, khoa quốc tế, khoa dịch vụ, khoa khám bệnh theo yêu cầu tại bệnh viện công, tiền phòng giới hạn theo chi phí phòng đơn tiêu chuẩn, là phòng 01 giường có giá thấp nhất tại khoa/khu/bệnh viện) người 635
4 Điều trị nội trú + Chi phí phẫu thuật Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồngBao gồm các ca nằm viện phẫu thuật nội trú, phẫu thuật trong ngày, phẫu thuật ngoại trú, thủ thuật nội trú (gồm tiền phẫu thuật, những bộ phận thiết yếu cần được cấy ghép vào cơ thể để duy trì sự sống, vật tư tiêu hao, chi phí hội chẩn, chi phí gây mê, chẩn đoán trước phẫu thuật, hồi sức sau phẫu thuật, cấy gép nội tạng, phẫu thuật lại, các chi phí khác cho phẫu thuật)+ Chi phí điều trị cấp cứu/ Tiền Phòng chăm sóc đặc biệt/ Tiền Phòng cách ly: Bồi thường cho các chi phí thực tế và cần thiết phát sinh trong thời gian điều trị tại Phòng cấp cứu (nội trú, trong ngày) hoặc Tiền Phòng chăm sóc đặc biệt/ Tiền Phòng cách lySố tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng+ Chi phí vận chuyển cấp cứu bằng phương tiện cứu thương (loại trừ cấp cứu bằng đường hàng không và dịch vụ S.O.S/IPA)Số tiền bồi thường đến 60.000.000 đồng.+ Chi phí điều trị nội trú Covid-19: NĐBH có hoặc không kèm theo điều trị các bệnh lý khác thuộc phạm vi bảo hiểm tại Cơ sở y tế mà không có chứng từ thể hiện số tiền ngân sách nhà nước chi trả theo quy định hiện hành, ngoài các chi phí được chi trả theo quy định trong hợp đồng, được trợ cấp 70% viện phí/ngày tối đa không vượt quá số tiền bồi thường theo quy định của hợp đồng.Trường hợp NĐBH hoàn thiện được hồ sơ yêu cầu bồi thường đầy đủ theo quy định của Hợp đồng bảo hiểm mà có chứng từ thể hiện số tiền ngân sách nhà nước có chi trả theo quy định hiện hành, sẽ được chi trả theo quyền lợi của Hợp đồng bảo hiểm trừ đi số tiền đã trợ cấp nêu trên.+ Biến chứng do tiêm ngừa Vaccine covid 19:Bảo hiểm chi phí y tế cho tất cả Phản ứng sau tiêm chủng bao gồm: Phản ứng thông thường và tai biến nặng sau tiêm chủng. người 635
5 Điều trị nội trú + Chi phí trước khi nhập viện: Chi phí khám cho lần cuối cùng trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện)Số tiền bồi thường 3.000.000 đồng/năm+ Điều trị sau khi Xuất viện: Chi phí điều trị cho lần tái khám đầu tiên ngay sau khi xuất viện (Trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất viện) Số tiền bồi thường 3.000.000 đồng/năm+ Y tá chăm sóc tại nhà (Tối đa 30 ngày tính từ ngày xuất viện) (không áp dụng với quyền lợi thai sản)Số tiền bồi thường 3.000.000 đồng/năm+ Hỗ trợ chi phí mai tángSố tiền bồi thường 2.000.000 đồng/năm người 635
6 Điều trị nội trú + Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/năm): - Tại bệnh viện công (không bao gồm khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu, khoa quốc tế, khoa tự nguyện, dịch vụ tại bệnh viện công);Số tiền bồi thường 150.000 đ/ngày - Trợ cấp nằm viện/ ngày trong suốt thời gian nằm viện tại bệnh viện tư, bệnh viện quốc tế, khoa quốc tế, khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu và khoa dịch vụ tại bệnh viện công.Số tiền bồi thường 100.000 đ/ngày+ Chăm sóc thai sản: áp dụng toàn bộ các nội dung về điều trị nội trú- Sinh thường: lên đến 20.000.000 đồng/ca sinh- Sinh mổ; Biến chứng thai sản và sinh con: lên đến 25.000.000 đồng/ca sinh- Chi phí dưỡng nhi: lên đến 420.000 đồng người 635
7 Điều trị ngoại trú Tổng số tiền được bảo hiểm điều trị ngoại trú lên đến 7.000.000 đồng/người/năm, trong đó+ Tiền khám bệnh, thuốc theo kê đơn bác sỹ, chi phí xét nghiệm, chụp x-quang, xét nghiệm, trị liệu học bức xạ, các liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định và cần thiết cho việc chẩn đoán và điều trị, thủ thuật điều trị ngoại trú, biến chứng thai sản ngoại trú, khám vật lý trị liệu lần đầu tiên đối với mỗi đợt (lộ trình) điều trịLên đến 1.400.000 đồng/lần khám & điều trịKhông giới hạn số lần khám/năm+ Điều trị răng (/năm): Khám và chẩn đoán, chụp X-quang, viêm lợi (nướu), hàn răng bằng chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite và các chất liệu tương tự), điều trị tủy răng, nhổ răng bệnh lý (bao gồm cả phẫu thuật), điều trị viêm nha chu, lấy cao răng và đánh bóng (tối đa 02 lần/năm)Lên đến 1.400.000 đồng/năm,Lấy cao răng và đánh bóng: lên đến 400.000 đồng/năm+ Vật lý trị liệu/ ngày: Hợp lý và cần thiết được bác sĩ chỉ định tại bệnh viện. Tối đa 60 ngày/nămLên đến 100.000 đồng/ngày+ Khám thai định kỳ: Bao gồm các chi phí: Khám thai; Siêu âm thai; Xét nghiệm nước tiểu liên quan đến thai kỳ; Xét nghiệm công thức máuLên đến 400.000 đồng/năm người 635
8 Điều trị ngoại trú + Điều trị ngoại trú Covid-19: Khám, xét nghiệm, điều trị bệnh Covid-19 ngoại trú, hỗ trợ chi trả như một lần khám ngoại trú:1. Chi phí khám;2. Chi phí xét nghiệm RT-PCR (thực hiện trực tiếp tại CSYT hoặc sử dụng dịch vụ “xét nghiệm tại nhà” của CSYT):- Chi phí xét nghiệm RT-PCR dương tính: tất cả các lần xét nghiệm RT-PCR có kết quả dương tính với SARs-COV-2 đều được chi trả với điều kiện việc thực hiện mỗi xét nghiệm cách nhau tối thiểu 07 ngày. - Chi phí xét nghiệm RT-PCR âm tính: sau ngày có kết quả RT-PCR dương tính NĐBH thực hiện tái xét nghiệm RT-PCR ra kết quả âm tính, sẽ chi trả một (01) xét nghiệm nêu trên. 3. Chi phí xét nghiệm, cận lâm sàng khác liên quan (thực hiện trực tiếp tại CSYT hoặc sử dụng dịch vụ “xét nghiệm tại nhà” của CSYT);4. Chi phí mua thuốc theo chỉ định của Bác sĩ hoặc theo đúng đơn thuốc được BYT/ SYT hướng dẫn. Trường hợp mua thuốc theo đơn thuốc được BYT/ SYT hướng dẫn, thanh toán một đơn thuốc duy nhất.+ Biến chứng do tiêm ngừa Vaccine covid 19:Bảo hiểm chi phí y tế cho tất cả Phản ứng sau tiêm chủng bao gồm: Phản ứng thông thường và tai biến nặng sau tiêm chủng. người 635
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.19075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.125.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.190.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 365.125.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo hiểm sức khỏe. có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng/ hóa đơn kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc có bảng sao hợp đồng và bảng xác nhận khối lượng công việc/ hóa đơn (đối với hợp đồng đang thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->