Gói thầu: Gói 181: Môi trường phân tích nhóm vi sinh đường ruột
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 |
| Tên gói thầu | Gói 181: Môi trường phân tích nhóm vi sinh đường ruột |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524107 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 10:09:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,650,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | BGBL | 1 | Chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.2±0.2 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Coliforms theo ISO 4832, cụ thể như sau: Enzymatic digest of casein (Peptone/ Tryptone); Lactose; Dehydrated Oxbile; Brilliant green - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 2 | Cooked Meat Medium | 2 | chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói phải được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Môi trường ở dạng tổng hợp - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh - Có thành phần như sau: Beef heart (Heart muscle); D-glucose (Dextrose); Peptone/ Tryptone; Sodium chloride; - pH sau khi pha chế và khử trùng: 7,2±0.2 ở 250C - Sau khi pha chế, khử trùng các viên không có biểu hiện hòa tan, vỡ nát. - Hạn sử dụng: >= 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn hoặc >= 1 năm kể từ ngày bàn giao nghiệm thu (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 3 | TBX | 10 | Chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7.2±0.2 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần, pH sau khi pha chế và khử trùng phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Escherichia coli β-glucuronidase theo ISO 16649-2, cụ thể như sau: Tryptone/ Peptone; Bile salt; 5-bromo-4-clo-3-indolyl-β-D-glucuronic acid (BCIG); Agar; - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 4 | VRB | 1 | chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7,4±0.2 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Coliforms theo ISO 4832, cụ thể như sau: Peptic of disgest animal tissue (Peptone/ Tryptone); Yeast extract; Sodium chloride; Lactose; Bile salt; Neutral red; Crystal violet; Agar; - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 5 | VRBD | 1 | chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 7,4±0.2 ở 25oC - Không cần bổ sung thêm các chất bổ sung để thành môi trường hoàn chỉnh. - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Enterobacteriaceae theo ISO 21528-2, cụ thể như sau: Peptic of disgest animal tissue (Peptone/ Tryptone); Yeast extract; Sodium chloride; Glucose; Bile salt; Neutral red; Crystal violet; Agar; - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 6 | Minerals modified glutamate medium (MMGB) | 20 | Bộ | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Quy cách: Bộ bao gồm Minerals modified glutamate base >= 500g/chai và Sodium glutamate>= 300g/chai - Có niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - pH sau pha chế khử trùng 6,7±0.1 ở 25oC - Có các thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Escherichia coli β-glucuronidase theo ISO 16649-3, cụ thể như sau: Sodium glutamate; Lactose; Sodium formate; L-Cystine; L(-) Aspartic acide; L(+) Arginine; Thiamine; Nicotinic acid; Panthothenic acid; Magnesium sulfate septahydrate; Ferric ammonium citrate (Ammonium iron (III) citrate); Calcium chloride dihydrate; Dipotassium hydrogen phosphate; Bromocresol purple; - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 7 | Agar | 1 | Chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Thích hợp để dùng trong nuôi cấy vi sinh vật. - Sức đông: 500 – 800 g/cm2 - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). | ||
| 8 | BPLS agar | 1 | Chai (>= 500g/chai) | - Nhãn trên bao gói được ghi bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh phải có thông tin về thành phần, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng và có dấu hiệu nhận biết về mức độ nguy hại cho sức khoẻ con người và/hoặc môi trường (Nhà thầu cung cấp hình ảnh thật rõ ràng các phía của hàng hóa để làm căn cứ đánh giá). - Có niêm phong (seal). - Môi trường dạng tổng hợp. - Không cần bổ sung thêm chất khác để tạo thành môi trường hoàn chỉnh - pH sau pha chế khử trùng 6,9±0.2 ở 25oC - Có thành phần phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Salmonella, cụ thể là: Peptone/ tryptone; Yeast extract; Sodium chloride; KH2PO4; Lactose; Sucrose; Phenol red; Brilliant green; Agar; - Hạn sử dụng: ≥12 tháng hoặc ≥ 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất đến lúc hết hạn kể từ ngày bàn giao nghiệm thu hàng hóa (Nhà thầu cung cấp bản cam kết để làm căn cứ đánh giá). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi