Gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200677893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 10:08:00 đến ngày 2020-07-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,204,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phản | 30 | Chiếc | Gỗ | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 4 | Chiếc | Nhựa PP | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Nhựa | ||
| 4 | Bập bênh | 5 | gỗ | Bộ | ||
| 5 | Bộ búa cọc | 20 | Gỗ | chiếc | ||
| 6 | Babi 2 tầng | 4 | Bộ | nhựa | ||
| 7 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Gỗ | ||
| 8 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Gỗ | ||
| 9 | Đồ chơi với cát | 2 | Chiếc | nhựa PP | ||
| 10 | Khối hình to | 12 | Chiếc | giá chất liệu nhựa | ||
| 11 | Khối hình nhỏ | 12 | Chiếc | giá chất liệu nhựa | ||
| 12 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Chiếc | giá chất liệu nhựa | ||
| 13 | Bộ bàn ghế giường tủ | 7 | Bộ | Gỗ | ||
| 14 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Nhựa | ||
| 15 | Giường búp bê | 6 | Chiếc | Giá chất liệu bằng gỗ | ||
| 16 | Xúc xắc | 12 | Chiếc | Nhựa | ||
| 17 | Trống con | 20 | Chiếc | Nhựa | ||
| 18 | Băng đĩa các bài hát, nhạc ko lời, dân ca hát ru, thơ | 2 | Chiếc | Băng đĩa các bài hát, nhạc ko lời, dân ca hát ru, thơ | ||
| 19 | Băng đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 2 | Chiếc | Băng đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | ||
| 20 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 21 | Chiếc | Gỗ | ||
| 21 | Hộp thả hình | 20 | Bộ | Gỗ | ||
| 22 | Lồng hộp vuông | 22 | Bộ | Gỗ | ||
| 23 | Bộ xâu hạt | 22 | Bộ | nhựa | ||
| 24 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | nhựa | ||
| 25 | Các con kéo dây có khớp | 10 | con | gỗ | ||
| 26 | Bộ tháo lắp vòng | 19 | bộ | gỗ | ||
| 27 | Búp bê bé trai | 13 | con | nhựa | ||
| 28 | Búp bê bé gái | 13 | con | nhựa | ||
| 29 | Thú nhún | 2 | con | nhựa | ||
| 30 | Bập bênh ghế gấu 4 chỗ | 3 | chiếc | sắt | ||
| 31 | Bộ rau củ quả | 12 | bộ | Nhựa | ||
| 32 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Nhựa | ||
| 33 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Nhựa | ||
| 34 | Hàng rào lớn | 2 | Bộ | Nhựa | ||
| 35 | Tivi màu LG -32 inch. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Tivi màu LG -32 inch. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | 2 | chiếc | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | chiếc | gỗ | ||
| 38 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 3 | chiếc | gỗ | ||
| 39 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | chiếc | tủ gỗ 15 ô không cánh | ||
| 40 | Bộ xây dựng trên xe | 9 | bộ | gỗ | ||
| 41 | Bàn cho trẻ | 10 | chiếc | nhựa pp | ||
| 42 | Ghế cho trẻ | 54 | chiếc | nhựa pp | ||
| 43 | Giá để giày dép | 2 | chiếc | inox | ||
| 44 | Con rối | 2 | bộ | vải | ||
| 45 | Cốc uống nước | 25 | chiếc | inox | ||
| 46 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | bộ | bông | ||
| 47 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 1 | Bộ | Giấy | ||
| 48 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | bộ | Giấy | ||
| 49 | Bộ đồ chơi thả hình | 6 | chiếc | gỗ | ||
| 50 | Bộ đồ chơi lắp ghép | 4 | chiếc | nhựa | ||
| 51 | Bảng quay 2 mặt | 3 | bộ | thép | ||
| 52 | Trống cơm | 2 | chiếc | nhựa | ||
| 53 | Bình ủ nước nóng | 2 | cái | inox | ||
| 54 | Thùng đựng rác có nắp (con thú) | 1 | cái | nhựa composite | ||
| 55 | Phản | 36 | chiếc | Gỗ | ||
| 56 | Bàn giáo viên | 6 | chiếc | nhựa | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 12 | chiếc | nhựa | ||
| 58 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | chiếc | nhựa | ||
| 59 | Cột ném bóng | 17 | chiếc | Chất liệu cao cấp, an toàn cho bé | ||
| 60 | Nguyên liệu đan tết | 6 | kg | len | ||
| 61 | Hàng rào lắp ghép lớn | 11 | chiếc | nhựa | ||
| 62 | Búp bê bé trai | 15 | con | nhựa | ||
| 63 | Búp bê bé gái | 15 | con | nhựa | ||
| 64 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 14 | Bộ | nhựa | ||
| 65 | Bộ xếp hình trên xe | 20 | Bộ | gỗ | ||
| 66 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | gỗ | ||
| 67 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 20 | Bộ | nhựa | ||
| 68 | Đồ chơi sữa chữa dựng cụ gia đình | 16 | Túi | Nhựa | ||
| 69 | Bộ động vật biển | 21 | Bộ | nhựa | ||
| 70 | Bộ động vật sống trong rừng | 18 | bộ | Nhựa | ||
| 71 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 18 | Bộ | Nhựa | ||
| 72 | Bộ côn trùng | 4 | bộ | Nhựa | ||
| 73 | Kính lúp | 4 | Chiếc | Kính | ||
| 74 | Bể chơi với cát và nước | 25 | chiếc | Nhựa pp | ||
| 75 | Bộ làm quen với toán | 40 | chiếc | nhựa | ||
| 76 | Con rối | 18 | bộ | vải | ||
| 77 | Bộ hình học phẳng | 56 | chiếc | Giá chất liệu bằng nhựa | ||
| 78 | Tranh các loại hoa quả củ | 18 | chiếc | Giá chất liệu bằng giấy Couche | ||
| 79 | Tranh các con vật | 24 | chiếc | Giấy couche | ||
| 80 | Tranh ảnh 1 số nghề nghiệp | 4 | chiếc | Giấy couche | ||
| 81 | Tranh các phương tiện giao thông | 14 | bộ | Giấy couche | ||
| 82 | Bàn tính học đếm | 4 | Bộ | nhựa | ||
| 83 | Màu nước | 8 | Lọ | Màu nước | ||
| 84 | Bút lông cỡ nhỏ | 40 | chiếc | Bút lông cỡ nhỏ | ||
| 85 | Giấy trắng A0 | 200 | tờ | Giấy trắng A0 | ||
| 86 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 4 | chiếc | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | ||
| 87 | Băng / đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 4 | bộ | Băng / đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | ||
| 88 | Tranh ghép các con vật | 14 | bộ | Gỗ | ||
| 89 | Tranh ghép các loại rau củ quả | 14 | bộ | Gỗ | ||
| 90 | Bảng chun học toán | 50 | chiếc | Nhựa | ||
| 91 | Bàn cho trẻ | 22 | chiếc | Nhựa PP chân thép | ||
| 92 | Ghế cho trẻ | 50 | chiếc | Nhựa PP | ||
| 93 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 30 trẻ | 5 | chiếc | gỗ | ||
| 94 | Tủ để chăn chiếu | 7 | chiếc | gỗ | ||
| 95 | Bục bật sâu | 9 | chiếc | gỗ | ||
| 96 | Các khối hình học | 70 | bộ | nhựa | ||
| 97 | Tivi màu LG -32 inch. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | 2 | chiếc | Tivi màu LG -32 inch. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 98 | Đầu DVD LG. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | Đầu DVD LG. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 99 | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | 5 | chiếc | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | ||
| 100 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | chiếc | gỗ | ||
| 101 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | bộ | nhựa | ||
| 102 | Ghép nút lớn | 8 | Bộ | nhựa | ||
| 103 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | Bộ | nhựa | ||
| 104 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Gỗ | ||
| 105 | Giá để giày dép | 3 | chiếc | Inox | ||
| 106 | Gạch xây dựng | 7 | thùng | nhựa | ||
| 107 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Chiếc | Nhôm, thép | ||
| 108 | giá phơi khăn | 1 | Cái | trẻ | ||
| 109 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 1 | Cái | Trẻ | ||
| 110 | Hộp thả hình | 5 | bộ | gỗ | ||
| 111 | Cốc uống nước | 66 | Chiếc | inox | ||
| 112 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Chiếc | Gỗ | ||
| 113 | Đất nặn | 50 | hộp | Đất nặn | ||
| 114 | bút sáp, phán vẽ, bút chì màu | 50 | hộp | bút sáp, phán vẽ, bút chì màu | ||
| 115 | Trang phục công an | 9 | Bộ | vải | ||
| 116 | Trang phục bộ đội | 9 | Bộ | vải | ||
| 117 | Kéo răng cưa | 3 | chiếc | sắt | ||
| 118 | Trống da | 10 | chiếc | Da | ||
| 119 | Súng bắn keo | 3 | chiếc | Nhựa | ||
| 120 | Nam châm thẳng | 6 | chiếc | Nam châm | ||
| 121 | Bộ xâu dây | 12 | Bộ | Nhựa | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng số 1 | 3 | Bộ | Nhựa | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng số 2 | 3 | Bộ | Nhựa | ||
| 124 | Bộ dinh dưỡng số 3 | 3 | Bộ | Nhựa | ||
| 125 | Bộ dinh dưỡng số 4 | 3 | Bộ | Nhựa | ||
| 126 | Bình ủ nước nóng | 2 | Cái | Inox | ||
| 127 | Phản | 41 | Chiếc | giá chất liệu bằng gỗ | ||
| 128 | Bàn giáo viên | 6 | Chiếc | nhựa | ||
| 129 | Ghế giáo viên | 8 | Chiếc | nhựa | ||
| 130 | Thùng rác có nắp đậy | 4 | Chiếc | nhựa | ||
| 131 | Cổng chui (bộ gồm 4 chiếc) | 7 | Chiếc | nhựa | ||
| 132 | Cột ném bóng | 9 | Chiếc | nhựa đúc nguyên khối | ||
| 133 | Bộ chun học toán | 35 | Bộ | Chất liệu bằng nhựa | ||
| 134 | Ghế băng thể dục | 11 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ | ||
| 135 | Bục bật sâu | 20 | Chiếc | Chất liệu bằng gỗ | ||
| 136 | Nguyên liệu đan tết | 6 | túi | len | ||
| 137 | Các khối hình học | 5 | Chiếc | Giá chất liệu bằng nhựa | ||
| 138 | Bộ xâu dây tạo hình | 72 | Bộ | Giá chất liệu bằng nhựa | ||
| 139 | Lô tô dinh dưỡng | 12 | Bộ | Giá chất liệu bằng giấy Couche | ||
| 140 | Bộ luồn hạt | 17 | Bộ | sắt | ||
| 141 | Bộ lắp ghép | 21 | Bộ | gỗ | ||
| 142 | Búp bê trai | 23 | con | nhựa | ||
| 143 | Búp bê gái | 23 | con | nhựa | ||
| 144 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 13 | bộ | Giá chất liệu bằng nhựa | ||
| 145 | Bộ tranh cảnh báo | 4 | chiếc | Bộ tranh cảnh báo | ||
| 146 | Bộ ghép hình hoa | 11 | Bộ | nhựa | ||
| 147 | Bộ xây dựng 51 chi tiết, chất liệu gỗ | 22 | Bộ | Gỗ | ||
| 148 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 20 | Bộ | nhựa | ||
| 149 | Bộ động vật biển | 19 | Bộ | Bộ động vật biển | ||
| 150 | Bộ động vật sống trong rừng | 19 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng | ||
| 151 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 19 | Bộ | nhựa | ||
| 152 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Bộ côn trùng | ||
| 153 | Nam châm thẳng | 20 | Chiếc | Nam châm thẳng | ||
| 154 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Chiếc | nhựa | ||
| 155 | Cân thằng bằng | 9 | Chiếc | gỗ | ||
| 156 | Bộ làm quen với toán | 5 | Bộ | Bộ làm quen với toán | ||
| 157 | Đồng hồ lắp ráp | 31 | Chiếc | gỗ | ||
| 158 | Bàn tính học đếm | 20 | Chiếc | bằng nhựa | ||
| 159 | Ghép nút lớn | 14 | Bộ | nhựa | ||
| 160 | Bồ đồ chơi nấu ăn gia đình | 12 | Bộ | nhựa | ||
| 161 | Bộ đồ chơi xếp hình các phương tiện giao thông | 26 | Chiếc | Giá bằng nhựa | ||
| 162 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | Lô tô động vật | ||
| 163 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | Lô tô thực vật | ||
| 164 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Lô tô các phương tiện giao thông | ||
| 165 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | Lô tô đồ vật | ||
| 166 | Tranh số lượng | 4 | Bộ | Tranh số lượng | ||
| 167 | Domino học toán | 5 | Bộ | nhựa | ||
| 168 | Bộ chữ số và số lượng | 31 | Bộ | Bộ chữ số và số lượng | ||
| 169 | Lô tô hình và số lượng | 40 | Bộ | Lô tô hình và số lượng | ||
| 170 | Bộ chữ và số | 7 | Bộ | Chất liệu bằng giấy | ||
| 171 | Con rối | 2 | Bộ | Con rối | ||
| 172 | Màu nước | 60 | màu | Màu nước | ||
| 173 | Bút lông cỡ to | 29 | chiếc | Bút lông cỡ to | ||
| 174 | Bút lông cỡ nhỏ | 29 | chiếc | Bút lông cỡ nhỏ | ||
| 175 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc ko lời | 3 | chiếc | Băng/đĩa các bài hát, nhạc ko lời | ||
| 176 | Băng / đĩa hình: Vẽ truyện theo tranh | 3 | chiếc | Băng / đĩa hình: Vẽ truyện theo tranh | ||
| 177 | Băng/ đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | chiếc | Băng/ đĩa thơ ca, truyện kể | ||
| 178 | Băng đĩa hình : Kể truyện theo tranh | 3 | chiếc | Băng đĩa hình : Kể truyện theo tranh | ||
| 179 | Băng đĩa về bác hồ | 3 | chiếc | Băng đĩa về bác hồ | ||
| 180 | Bộ dinh dưỡng 1 | 17 | bộ | Nhựa | ||
| 181 | Bộ dinh dưỡng 2 | 17 | bộ | Nhựa | ||
| 182 | Bộ dinh dưỡng 3 | 17 | bộ | Nhựa | ||
| 183 | Bộ dinh dưỡng 4 | 17 | bộ | Nhựa | ||
| 184 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | bộ | Nhựa | ||
| 185 | Bộ sửa chữa đồ dùng trong gia đình | 16 | bộ | Nhựa | ||
| 186 | Bộ lắp ráp tàu hỏa | 14 | bộ | Nhựa | ||
| 187 | Bộ hình học phẳng | 63 | bộ | Nhựa | ||
| 188 | Bồ đồ chơi gia đình | 12 | bộ | Nhựa | ||
| 189 | Đồ chơi phương tiện giao thông | 10 | bộ | Nhựa | ||
| 190 | Bộ xếp hình xây dựng lăng bác | 12 | bộ | Giá chất liệu bằng gỗ | ||
| 191 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | nhựa | ||
| 192 | Bộ trang phục bộ đội | 16 | bộ | vải | ||
| 193 | Bộ trang phục công an | 16 | bộ | vải | ||
| 194 | Bộ trang phục bác sĩ | 13 | bộ | vải | ||
| 195 | Bộ trang phục nấu ăn | 5 | bộ | vải | ||
| 196 | Tivi màu LG -32 inch. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | Tivi màu LG -32 inch. Sản xuất tại Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 197 | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | 1 | chiếc | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | ||
| 198 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Chiếc | Gỗ | ||
| 199 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 5 | Chiếc | Gỗ | ||
| 200 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Chiếc | Giá tủ 15 ô không cánh | ||
| 201 | Dụng cụ gõ đệm phách nhịp | 8 | Bộ | Gỗ | ||
| 202 | Bảng quay 2 mặt | 8 | Chiếc | Nhôm, thép | ||
| 203 | Bàn tính học đếm | 3 | bộ | Gỗ | ||
| 204 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 7 | Bộ | Bằng giấy | ||
| 205 | Cốc uống nước | 60 | Chiếc | Inox | ||
| 206 | Đất nặn | 60 | Hộp | Đất nặn | ||
| 207 | Bút sáp, phấn vẽ , bút chì màu | 60 | Hộp | Bút sáp, phấn vẽ , bút chì màu | ||
| 208 | Dập ghim có trợ lực | 2 | Chiếc | sắt | ||
| 209 | Tranh các phương tiện giao thông | 5 | bộ | giấy | ||
| 210 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam thắng cảnh | 5 | Bộ | giấy | ||
| 211 | Hộp thả hình | 5 | Bộ | gỗ | ||
| 212 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | chiếc | Gỗ | ||
| 213 | Bình ủ nước nóng | 3 | cái | inox | ||
| 214 | Phản | 25 | chiếc | Gỗ thông | ||
| 215 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | chiếc | nhựa | ||
| 216 | Bàn giáo viên | 5 | Chiếc | nhựa | ||
| 217 | Ghế giáo viên | 7 | Chiếc | Nhựa | ||
| 218 | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | 3 | chiếc | Đàn organ YAMAHA (hoặc tương đương) | ||
| 219 | Cổng chui (1 chiếc) | 3 | chiếc | sắt | ||
| 220 | Cột ném bóng | 6 | chiếc | Sắt | ||
| 221 | Dây thừng | 12 | chiếc | Dây thừng | ||
| 222 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Khung thép | ||
| 223 | Nam châm thẳng | 16 | bộ | Nam châm thẳng | ||
| 224 | Bể chơi với cát và nước | 4 | chiếc | nhựa | ||
| 225 | Bàn tính học đếm | 8 | Bộ | Gỗ | ||
| 226 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Giấy | ||
| 227 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 95 | Bộ | nhựa | ||
| 228 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | giấy | ||
| 229 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | giấy | ||
| 230 | Lô tô phương tiện giao thông | 35 | Bộ | giấy | ||
| 231 | Lô tô đồ vật | 35 | Bộ | giấy | ||
| 232 | Domino chữ cái và số | 34 | bộ | nhựa | ||
| 233 | Lô tô LG các khái niệm tương phản | 39 | Bộ | nhựa | ||
| 234 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm | ||
| 235 | Búp bê bé trai | 20 | con | nhựa | ||
| 236 | Búp bê bé gái | 20 | con | nhựa | ||
| 237 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | vải | ||
| 238 | Bộ trang phục bộ đội | 11 | Bộ | vải | ||
| 239 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | vải | ||
| 240 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 7 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sĩ | ||
| 241 | Bộ trang phục bác sĩ | 7 | Bộ | vải | ||
| 242 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Bộ trang phục nấu ăn | ||
| 243 | Dụng cụ gõ đẹm phách nhịp | 14 | Bộ | Dụng cụ gõ đẹm phách nhịp | ||
| 244 | Màu nước | 60 | lọ | Màu nước | ||
| 245 | Bút lông cỡ to, cỡ nhỏ | 30 | chiếc | Bút lông cỡ to, cỡ nhỏ | ||
| 246 | Dập lỗ | 4 | chiếc | Dập lỗ | ||
| 247 | Bộ xâu dây | 19 | Bộ | Nhựa | ||
| 248 | Bộ dinh dưỡng số 1 | 12 | Bộ | Nhựa | ||
| 249 | Bộ dinh dưỡng số 2 | 12 | Bộ | Nhựa | ||
| 250 | Bộ dinh dưỡng số 3 | 12 | Bộ | Nhựa | ||
| 251 | Bộ dinh dưỡng số 4 | 12 | Bộ | Nhựa | ||
| 252 | Bộ lắp ghép | 17 | Bộ | Nhựa | ||
| 253 | Bộ ghép hình hoa | 12 | Bộ | Nhựa | ||
| 254 | Bộ lắp ráp nút tròn | 14 | Bộ | Nhựa | ||
| 255 | Bộ xây dựng 51 chi tiết, chất liệu nhựa | 13 | Bộ | Nhựa | ||
| 256 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây | 17 | Bộ | Nhựa | ||
| 257 | Bộ dụng cụ sữa chữa đồ dùng gia đình | 16 | Bộ | Nhựa | ||
| 258 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 13 | Bộ | gỗ | ||
| 259 | Đồng hồ lắp ráp | 14 | Bộ | gỗ | ||
| 260 | Bộ hình học phẳng | 43 | Bộ | nhựa | ||
| 261 | Ghép nút lớn | 21 | túi | nhựa | ||
| 262 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 15 | Bộ | nhựa | ||
| 263 | Giá đồ chơi học liệu | 16 | chiếc | gỗ | ||
| 264 | Bẳng quay 2 mặt | 10 | chiếc | nhôm | ||
| 265 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửa | ||
| 266 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Bộ động vật biển | ||
| 267 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng | ||
| 268 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Bộ động vật nuôi trong gia đình | ||
| 269 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Bộ côn trùng | ||
| 270 | Gạch xây dựng | 13 | thùng | nhựa | ||
| 271 | Lịch của bé | 1 | Bộ | Lịch của bé | ||
| 272 | Bộ chữ và số | 15 | Bộ | Bộ chữ và số | ||
| 273 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 4 | Chiếc | Gỗ | ||
| 274 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | Chiếc | Giá tủ 15 ô không cánh | ||
| 275 | Cốc uống nước | 80 | chiếc | inox | ||
| 276 | Bảng chun học toán | 18 | chiếc | nhựa | ||
| 277 | Bộ hình khối | 30 | Bộ | nhựa | ||
| 278 | Đất nặn | 60 | Hộp | Đất nặn | ||
| 279 | Bút sáp, phán vẽ, bút chì màu | 60 | Hộp | Bút sáp, phán vẽ, bút chì màu | ||
| 280 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | chiếc | Gỗ | ||
| 281 | Đồng hồ học số, học hình | 2 | chiếc | Gỗ | ||
| 282 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Túi | Nhựa | ||
| 283 | Bàn cho trẻ | 102 | chiếc | Nhựa PP | ||
| 284 | Ghế cho trẻ | 202 | chiếc | Nhựa PP | ||
| 285 | Bộ xếp hình xây dựng | 4 | Bộ | Nhựa | ||
| 286 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Gỗ | ||
| 287 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Túi | Nhựa | ||
| 288 | Bình ủ nước nóng | 3 | cái | Inox | ||
| 289 | Bục bạt sâu | 3 | cái | Gỗ MDF | ||
| 290 | Bộ cổng chui chú chuột xòa tay | 1 | Bộ | Nhựa nhập khẩu | ||
| 291 | Bộ 114 chi tiết | 1 | bộ | Nhựa cao cấp | ||
| 292 | Bộ ném vòng voi | 1 | Bộ | Nhựa nhập khẩu | ||
| 293 | Bộ thăng bằng cầu cong | 1 | Bộ | Nhựa cao cấp | ||
| 294 | Bập bênh 2 con cá heo | 1 | Chiếc | Nhựa composite | ||
| 295 | Hầm chui con sâu | 1 | Bộ | Nhựa cao cấp | ||
| 296 | Xích đu 3 chỗ con giống số 2 | 1 | Bộ | Nhựa đúc liền khối | ||
| 297 | Bộ bàn quây văn phòng, Kích thước W5000xD2200xH760mm. Bàn họp Hòa Phát CT5022H2R8 (hoặc tương đương), làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Mặt bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong. | 3 | Bộ | Bộ bàn quây văn phòng, Kích thước W5000xD2200xH760mm. Bàn họp Hòa Phát CT5022H2R8 (hoặc tương đương), làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp. Mặt bàn quây rỗng giữa 800mm, 4 góc lượn cong. | ||
| 298 | Máy chiếu EPSON EB S41 (hoặc tương đương) | 19 | bộ | Máy chiếu EPSON EB S41 (hoặc tương đương) | ||
| 299 | Bàn làm việc. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT: rộng 1200mm - sâu 600mm - cao 750mm | 5 | cái | Bàn làm việc. Chất liệu gỗ công nghiệp. KT: rộng 1200mm - sâu 600mm - cao 750mm | ||
| 300 | Bàn ghế học sinh bán trú tiểu học. Khung bàn, ghế bằng thép sơn tĩnh điện. Rộng 1100mm, sâu 803mm, cao 550mm | 360 | bộ | Quy cách chuẩn theo thông tư 26 | ||
| 301 | Tủ đựng hồ sơ | 18 | Chiếc | Có 3 buồng, tay nắm thép mạ, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. Phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở | ||
| 302 | Bàn ghế giáo viên, Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | 55 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. (BGV: W1200 x D600 x H750 mm; GGV: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm) | ||
| 303 | Bảng từ lớp học KT 1,2m x 2,3m | 32 | Chiếc | Ceramic xanh | ||
| 304 | Bàn ghế học sinh. Bàn liền ghế có khung bằng thép sơn tĩnh điện. ghế có tựa. Mặt bàn và đệm ngồi bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng. Rộng 1200 x Sâu 880 x Cao 750 (mm). | 85 | bộ | Bàn ghế học sinh. Bàn liền ghế có khung bằng thép sơn tĩnh điện. ghế có tựa. Mặt bàn và đệm ngồi bằng gỗ tự nhiên phủ sơn bóng. Rộng 1200 x Sâu 880 x Cao 750 (mm). | ||
| 305 | Quạt trần | 45 | Chiếc | Điện cơ Thống Nhất Vinawind (Hoặc tương đương) | ||
| 306 | Bàn ghế học sinh phòng tin học (học tin học) | 18 | bộ | 2 ghế rời có tựa lưng chất liệu gỗ cao su 100%. Bàn có khung ống thép 25 x 25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng (KT: kích thước 1200 x (550x900) x 18mm. Quy cách chuẩn theo thông tư 26 | ||
| 307 | Bàn để máy tính. KT: W1200 x D600 x H750 mm | 3 | bộ | Xuân Hòa (hoặc tương đương) | ||
| 308 | Bảng lịch làm việc. KT 1,25m x 1,8m | 3 | Chiếc | Bảng lịch làm việc. KT 1,25m x 1,8m | ||
| 309 | Bàn ghế máy tính (Xuân Hòa hoặc tương đương). Bàn máy tính có 1 ngăn kéo, có 1 kệ để CPU và bàn phím. Bàn có hộc liền. Rộng 1194 – sâu 700 – cao 750mm | 70 | bộ | Bàn ghế máy tính (Xuân Hòa hoặc tương đương). Bàn máy tính có 1 ngăn kéo, có 1 kệ để CPU và bàn phím. Bàn có hộc liền. Rộng 1194 – sâu 700 – cao 750mm | ||
| 310 | Ghế Xuân Hòa tựa ở phòng học bộ môn (hoặc tương đương). R445 x S 505 x C850mm | 130 | cái | Ghế Xuân Hòa tựa ở phòng học bộ môn (hoặc tương đương). R445 x S 505 x C850mm | ||
| 311 | Bàn ghế giáo viên (Hòa Phát hoặc tương đương), Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | 4 | bộ | Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm. Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. (BGV: W1200 x D600 x H750 mm; GGV: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm) | ||
| 312 | Máy chiếu EPSON EB S41 (hoặc tương đương) | 6 | bộ | Máy chiếu EPSON EB S41 (hoặc tương đương) | ||
| 313 | Bảng từ xanh chống lóa 1,2m x 2,3m | 5 | chiếc | Bảng từ xanh chống lóa 1,2m x 2,3m | ||
| 314 | Bàn ghế giáo viên (Bàn giáo viên chuẩn bị thí nghiệm). Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | 2 | bộ | Bàn ghế giáo viên (Bàn giáo viên chuẩn bị thí nghiệm). Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | ||
| 315 | Ghế Xuân Hòa tựa ở phòng học bộ môn (hoặc tương đương) R445 x S 505 x C850mm | 120 | cái | Ghế Xuân Hòa tựa ở phòng học bộ môn (hoặc tương đương) R445 x S 505 x C850mm | ||
| 316 | Tủ đựng hóa chất. KT 800x600x1760 mm | 6 | cái | Tủ đựng hóa chất. KT 800x600x1760 mm | ||
| 317 | Bàn thực hành học sinh. KT D120 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | 10 | chiếc | Bàn thực hành học sinh. KT D120 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | ||
| 318 | Chậu rửa tay Keli 179 (hoặc tương đương) | 3 | chiếc | Chậu rửa tay Keli 179 (hoặc tương đương) | ||
| 319 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm | ||
| 320 | Bàn thí nghiệm giáo viên. KT 1400x600x750mm | 1 | Chiếc | Bàn thí nghiệm giáo viên. KT 1400x600x750mm | ||
| 321 | Bàn ghế giáo viên (Bàn giáo viên chuẩn bị thí nghiệm). Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | 2 | bộ | Bàn ghế giáo viên (Bàn giáo viên chuẩn bị thí nghiệm). Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | ||
| 322 | Tủ thép. Kích thước: Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm. | 4 | cái | Tủ thép. Kích thước: Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm. | ||
| 323 | Bàn thực hành học sinh. KT D150 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | 20 | chiếc | Bàn thực hành học sinh. KT D150 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | ||
| 324 | Tủ đựng thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. KT: W1200xD450xH2000 mm | 2 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị, dụng cụ thí nghiệm. KT: W1200xD450xH2000 mm | ||
| 325 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm | ||
| 326 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Bàn thí nghiệm giáo viên | ||
| 327 | Bàn ghế giáo viên (Bàn giáo viên chuẩn bị thí nghiệm). Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | 2 | bộ | Bàn ghế giáo viên (Bàn giáo viên chuẩn bị thí nghiệm). Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | ||
| 328 | Tủ đựng. KT: Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm | 6 | cái | Tủ đựng. KT: Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm | ||
| 329 | Bàn thực hành học sinh. KT D120 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | 10 | chiếc | Bàn thực hành học sinh. KT D120 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | ||
| 330 | Chậu rửa tay Keli 179 (hoặc tương đương) | 3 | chiếc | Chậu rửa tay Keli 179 (hoặc tương đương) | ||
| 331 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm | ||
| 332 | Bàn thí nghiệm giáo viên. KT 1500x600x750mm | 1 | Chiếc | Bàn thí nghiệm giáo viên. KT 1500x600x750mm | ||
| 333 | Kính hiển vi XSP - 13A + đèn (hoặc tương đương) | 2 | cái | Kính hiển vi XSP - 13A + đèn (hoặc tương đương) | ||
| 334 | Bàn ghế giáo viên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | 1 | bộ | Bàn ghế giáo viên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | ||
| 335 | Tủ đựng. KT: Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm | 2 | cái | Tủ đựng. KT: Rộng:1000 x Sâu:450 x Cao:1830 mm | ||
| 336 | Bàn thực hành học sinh. KT D150 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | 10 | chiếc | Bàn thực hành học sinh. KT D150 x R50 x C75 cm. Mặt đá granite chịu được axit, bazơ và các loại hóa chất khác. | ||
| 337 | Chậu rửa tay Keli 179 (hoặc tương đương) | 2 | chiếc | Chậu rửa tay Keli 179 (hoặc tương đương) | ||
| 338 | Máy chiếu EPSON EB S41 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Máy chiếu EPSON EB S41 (hoặc tương đương) | ||
| 339 | Bàn máy tính phòng tin học.KT: W1200 x D700 x H750 mm | 20 | cái | Bàn máy tính phòng tin học.KT: W1200 x D700 x H750 mm | ||
| 340 | Bàn ghế (2 chỗ) phòng nghe nhìn | 20 | bộ | Bàn ghế (2 chỗ) phòng nghe nhìn | ||
| 341 | Tủ hồ sơ phòng chức năng (4 cánh Xuân hòa hoặc tương đương): HT, PHT, CĐ, Tổ bộ môn: cao 1830mm, chiều rộng 1000mm và sâu 450mm | 3 | chiếc | Tủ hồ sơ phòng chức năng (4 cánh Xuân hòa hoặc tương đương): HT, PHT, CĐ, Tổ bộ môn: cao 1830mm, chiều rộng 1000mm và sâu 450mm | ||
| 342 | Tủ mục lục, giá sách | 3 | chiếc | Tủ mục lục, giá sách | ||
| 343 | Bàn làm việc (HT, PHT). Kiểu dáng bàn hình chữ nhật, mặt bàn có lỗ luồn dây điện. Chất liệu bàn được làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp | 2 | Bộ | Chân bàn bằng gỗ, chân sử dụng các miếng nhựa tăng chỉnh cân bằng mặt sàn. Bàn sử dụng khay trượt đựng bàn phím tiện dụng. KT: 1200x600x750mm | ||
| 344 | Bàn họp, ghế phòng Công đoàn. Chất liệu: Gỗ MDF phủ sơn PU. KT : 1,6m x1,6m x 0,75m | 1 | Bộ | Bàn họp, ghế phòng Công đoàn. Chất liệu: Gỗ MDF phủ sơn PU. KT : 1,6m x1,6m x 0,75m | ||
| 345 | Bàn, ghế làm việc (Phòng hành chính và y tế). Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp. Chiều rộng mặt bàn: 1600 mm. Chiều sâu mặt bàn: 800 mm. Chiều cao từ đất lên mặt bàn: 760 mm | 2 | Bộ | Bàn, ghế làm việc (Phòng hành chính và y tế). Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ sơn PU cao cấp. Chiều rộng mặt bàn: 1600 mm. Chiều sâu mặt bàn: 800 mm. Chiều cao từ đất lên mặt bàn: 760 mm | ||
| 346 | Bảng từ (phòng bộ môn). KT 1,2m x 2,3m | 3 | chiếc | Bảng từ (phòng bộ môn). KT 1,2m x 2,3m | ||
| 347 | Bàn ghế giáo viên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | 1 | bộ | Bàn ghế giáo viên. Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. W1400 x D600 x H750 mm. | ||
| 348 | Tai nghe có mic (E-Dra EH410 Pro USB Led RGB hoặc tương đương) | 20 | chiếc | Tai nghe có mic (E-Dra EH410 Pro USB Led RGB hoặc tương đương) | ||
| 349 | Ghế phòng tin học (Xuân Hòa hoặc tương đương) | 20 | chiếc | Ghế phòng tin học (Xuân Hòa hoặc tương đương) | ||
| 350 | Bộ tranh dạy Công nghệ 8 (10 tờ /bộ) | 2 | bộ | Bộ tranh dạy Công nghệ 8 (10 tờ /bộ) | ||
| 351 | Bộ dụng cụ cơ khí (GV + hS) Công nghệ 8 | 2 | bộ | Bộ dụng cụ cơ khí (GV + hS) Công nghệ 8 | ||
| 352 | Bộ công nghệ 8 (GV + hS) - CS 7 | 2 | bộ | Bộ công nghệ 8 (GV + hS) - CS 7 | ||
| 353 | Bộ thiết bị điện - CN 8 (thùng 2/ cơ số 1) | 11 | bộ | Bộ thiết bị điện - CN 8 (thùng 2/ cơ số 1) | ||
| 354 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện CN8 | 11 | bộ | Bộ dụng cụ sửa chữa điện CN8 | ||
| 355 | Máy biến áp 6-12v | 11 | cái | Máy biến áp 6-12v | ||
| 356 | Mẫu vẽ kỹ thuật | 2 | bộ | Mẫu vẽ kỹ thuật | ||
| 357 | Mẫu vật liệu cơ khí | 2 | bộ | Mẫu vật liệu cơ khí | ||
| 358 | Mô hình máy biến áp | 11 | bộ | Mô hình máy biến áp | ||
| 359 | Mô hình mạng điện trong nhà | 2 | bộ | Mô hình mạng điện trong nhà | ||
| 360 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 12 | cái | Đồng hồ vạn năng DT9205 | ||
| 361 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài -Vật lý 6 GV | 3 | bộ | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở dài -Vật lý 6 GV | ||
| 362 | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối - Vật lý 6 GV | 3 | bộ | Dụng cụ thí nghiệm dãn nở khối - Vật lý 6 GV | ||
| 363 | Bộ thí nghiệm quang lớp 7 (HS) | 18 | bộ | Bộ thí nghiệm quang lớp 7 (HS) | ||
| 364 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 18 | bộ | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | ||
| 365 | Bộ dụng cụ Vật lý 8 GV (1 bộ/2 hộp) | 3 | bộ | Bộ dụng cụ Vật lý 8 GV (1 bộ/2 hộp) | ||
| 366 | Bộ dụng cụ Vật lý 8 HS (1 bộ/2 hộp: nhựa + giấy) | 18 | bộ | Bộ dụng cụ Vật lý 8 HS (1 bộ/2 hộp: nhựa + giấy) | ||
| 367 | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (điện) | 22 | bộ | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (điện) | ||
| 368 | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (quang A + B) | 22 | bộ | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (quang A + B) | ||
| 369 | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (điện từ) | 22 | bộ | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (điện từ) | ||
| 370 | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (GV) | 4 | bộ | Bộ dụng cụ Vật lý 9 (GV) | ||
| 371 | Đồng hồ TDTT bấm dây | 3 | cái | Đồng hồ TDTT bấm dây | ||
| 372 | Đệm nhảy cao L6 (2,4x1,2x0,1)m | 1 | cái | Đệm nhảy cao L6 (2,4x1,2x0,1)m | ||
| 373 | Thước dây 30m | 2 | cái | Thước dây 30m | ||
| 374 | Bộ cột đa năng | 1 | bộ | Bộ cột đa năng | ||
| 375 | Ván giậm nhảy xa | 1 | cai | Ván giậm nhảy xa | ||
| 376 | Xà nhảy cao dài 4,2m | 1 | cái | Xà nhảy cao dài 4,2m | ||
| 377 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 4 | hộp | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | ||
| 378 | Tiêu bản động vật nguyên sinh và kí sinh trùng | 4 | hộp | Tiêu bản động vật nguyên sinh và kí sinh trùng | ||
| 379 | Kính hiển vi XSP - 13A + đèn (hoặc tương đương) | 12 | cái | Kính hiển vi XSP - 13A + đèn (hoặc tương đương) | ||
| 380 | Bộ dụng cụ thí nghiệm sinh 7 (GV) | 4 | bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm sinh 7 (GV) | ||
| 381 | Bộ dụng cụ thí nghiệm sinh 7 (HS) | 16 | bộ | Bộ dụng cụ thí nghiệm sinh 7 (HS) | ||
| 382 | Bộ dụng cụ Sinh học 8 (GV) | 4 | bộ | Bộ dụng cụ Sinh học 8 (GV) | ||
| 383 | Bộ dụng cụ Sinh học 8 (HS) | 16 | bộ | Bộ dụng cụ Sinh học 8 (HS) | ||
| 384 | Đồng hồ kim loại tính xác suất (hộp/20 cái) | 4 | hộp | Đồng hồ kim loại tính xác suất (hộp/20 cái) | ||
| 385 | Mô hình cấu trúc không gian AND | 16 | bộ | Mô hình cấu trúc không gian AND | ||
| 386 | Mô hình nhân đôi AND | 4 | bộ | Mô hình nhân đôi AND | ||
| 387 | Mô hình tổng hợp protein | 1 | bộ | Mô hình tổng hợp protein | ||
| 388 | Mô hình tổng hợp ARN | 1 | bộ | Mô hình tổng hợp ARN | ||
| 389 | Mô hình phân tử ARN | 1 | bộ | Mô hình phân tử ARN | ||
| 390 | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | 4 | bộ | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | ||
| 391 | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc, đối đỉnh, tía PG | 9 | bộ | Mô hình tam giác, hình tròn, các loại góc, đối đỉnh, tía PG | ||
| 392 | Bộ 50 kí tự toán 6 | 1 | bộ | Bộ 50 kí tự toán 6 | ||
| 393 | Compa nhôm | 10 | cái | Compa nhôm | ||
| 394 | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | 3 | bộ | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | ||
| 395 | Compa nhôm | 4 | cái | Compa nhôm | ||
| 396 | Ê ke 45 độ nhựa | 4 | cái | Ê ke 45 độ nhựa | ||
| 397 | Ê ke 60 độ nhựa | 4 | cái | Ê ke 60 độ nhựa | ||
| 398 | Bộ hình không gian | 3 | bộ | Bộ hình không gian | ||
| 399 | Bộ triển khai các hình | 3 | bộ | Bộ triển khai các hình | ||
| 400 | Bộ tứ giác các loại | 3 | bộ | Bộ tứ giác các loại | ||
| 401 | Bộ tứ giác động | 3 | bộ | Bộ tứ giác động | ||
| 402 | Thước vẽ truyền học sinh (2 cây/ bộ) | 30 | bộ | Thước vẽ truyền học sinh (2 cây/ bộ) | ||
| 403 | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | 3 | bộ | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | ||
| 404 | Thước vẽ truyền GV | 4 | cái | Thước vẽ truyền GV | ||
| 405 | Bộ mô hình về thể tích hình nón | 3 | bộ | Bộ mô hình về thể tích hình nón | ||
| 406 | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) | 3 | bộ | Bộ thước đo đạc thực hành (Eke, thước cuộn, thước thẳng,…cọc tiêu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi