Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671441 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 09:56:00 đến ngày 2020-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,012,350,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ Chim hạc mặt trước cổng và mặt sau cổng chào. | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bảng quảng cáo gắn trên mặt cổng chào (đèn LED ma trận chạy chữ) | 7,254 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Họa tiết 2 bộ cờ nước và 2 bộ cờ đảng hai bên cánh chim hai mặt trước sau | 4 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Họa tiết Hộp đèn logo địa phương chính giữa hai mặt cổng chào | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ chữ "HUYỆN ĐAM RÔNG KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" mặt trước cổng chào | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ chữ "HẸN GẶP LẠI QUÝ KHÁCH!" mặt sau cổng chào | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ họa Tiết dân tộc trên hai trụ chính | 48 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ chuyển nguồn Meanwell RLS-350-12 | 12 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ chuyển nguồn Meanwell RLS-350-5 | 11 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bo điều khiển Hiệu ứng chi tiết Led Module RGB của họa tiết cánh chim cách điệu. | 2 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Đèn led trang trí nghệ thuật hình họa tiết "Hoa sen lượn sóng" treo cột | 14 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đèn led trang trí nghệ thuật hình họa tiết "Chim hạc" treo cột | 46 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép | 0,696 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 22,176 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 1,056 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,046 | tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,176 | tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,178 | 100 m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 7,34 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, khung thép hình mạ kẽm | 3,712 | tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, bản mã | 1,149 | tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 4,861 | tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Gia công lắp dựng bu lông M24x800 chân đế (loại bu long cường độ cao 8.8) | 12 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gia công lắp dựng bu lông M16x60 (loại bu long cường độ cao 8.8) | 88 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gia công, lắp dựng Alu ngoài trời | 191,286 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤ 50mm có sẵn | 6 | cọc | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gia công, lắp dựng dây đồng trần tiếp địa M70 | 14 | m | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100 m | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | 0,964 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,348 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Lát gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 6,16 | m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 13,44 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D65/50mm | 42 | m | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Rải cáp ngầm | 0,45 | 100 m | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 5,888 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 7,371 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | 1 | Tủ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,75 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bê tông lót móng chiều rộng | 0,175 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | 0,126 | 100 m2 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông móng chiều rộng | 1,575 | m3 | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng rọ bu long móng D20 | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,753 | Tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,753 | Tấn | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi