Gói thầu: Mua sắm thiết bị đào tạo dạy nghề năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đào tạo dạy nghề năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên NSNN cấp: 3.000.000.000 VNĐ; Quỹ phát triển HĐSN: 161.063.000 VNĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 12:07:00 đến ngày 2020-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | 10 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn thực hành tháo, lắp | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Gía chữ V | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ dụng cụ đo bao gồm ( Thước cặp 0.01mm 01 chiếc; Thước cặp 0.05mm 01 chiếc; Thước cặp 0.02mm 01 chiếc; 04 chiếc Pan me đo ngoài; Thước cặp điện tử 03 bộ; Đồng hồ so đo trong 03 chiếc; Thước đo góc vạn năng 02 chiếc; Căn lá 05 bộ) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dụng cụ tháo lắp | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy ép thủy lực | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Cẩu mốc động cơ | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Pa lăng | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống khí nén (báo gồm Máy nén khí, dây dẫn khí, vòi bơm hơi, súng xịt khí) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bộ dụng cụ tháo lắp xu páp | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Máy rà Xu páp cầm tay | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Vam tháo lộc dầu | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dụng cụ hút dầu thải | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hợp số tự động | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Gía treo động cơ | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Kìm tháo xi măng (kìm tháo lắp bạc piston) | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Vòng ép xéc măng | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Dụng cụ thay dung dịch nước làm mát | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Súng vặn bu long | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Vam đai | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Vam chuyên dùng | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy chẩn đoán | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gía đỡ hộp số, cầu xe | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Vam tháo rô tuyn | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Vam tháo lò xo giảm xóc | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Vam ép pít tông phanh | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ kìm chuyên dùng tháo lắp phanh | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dụng cụ cắt ống và loe đầu ống | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Mễ kê ô tô | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dụng cụ xả khí hệ thống phanh dầu | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Thiết bị xả hộp số tự động | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Thiết bị bom dầu hộp số tự động | 2 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Mô hình động cơ diesel dùng bơm cao áp PE | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dụng cụ kiểm tra vòi phun nhiên liệu | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dụng cụ kiểm tra áp suất bơm xăng | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dụng cụ kiểm tra vòi phun động cơ xăng | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Máy sạc ắc quy có trợ đề | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Kích cá sấu | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Kích con đội thủy lực | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Máy tính | 19 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Máy chiếu (Projector) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Máy in | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Máy chiếu (Projector) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Máy tính | 19 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Thiết bị chuyển mạch (Switch) | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ dụng cụ thi công mạng (01 bộ bao gồm Tool 01 chiếc; Thiết bị kiểm tra thông mạng 01 bộ; Kìm bấm 01 chiếc; Kìm cắt dây mạng 01 chiếc) | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bo mạch kết nối mạng thu sóng không dây (Netwwork Card Wirelees) | 19 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Máy hút bụi | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Thiết bị phát sóng không dây | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hệ thống mạng LAN (01 bộ bao gồm Thuyết bị chuyển mạch (Switch) 01 chiếc; Tủ mạng 01 chiếc; Ổ cắm mạng 19 bộ; Thanh đấu nối cáp trung gian 01 chiếc) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Máy chiếu vật thể | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Máy chiếu (Projector) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Máy in | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Máy chiếu (Projector) | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu | 1 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Hệ thống mạng LAN (01 bộ bao gồm Thuyết bị chuyển mạch (Switch) 01 chiếc; Tủ mạng 01 chiếc; Ổ cắm mạng 19 bộ; Thanh đấu nối cáp trung gian 01 chiếc) | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi