Gói thầu: “Mua sắm vật tư chuyên môn năm 2020” của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200677012-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài khí tượng thủy văn khu vực Tây Bắc |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư chuyên môn năm 2020” của Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-25 16:34:00 đến ngày 2020-07-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 482,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ngòi bút máy ký (Đức) | 80 | Cái | Ngòi bút máy ký (Đức) | ||
| 2 | Đồng hồ máy mưa SL3 | 3 | Cái | Đồng hồ máy mưa SL3 | ||
| 3 | Bảng điện máy mưa SL3 | 20 | Bảng | Bảng điện máy mưa SL3 | ||
| 4 | Dây Cuaroa máy mưa SL3 | 30 | Cái | Dây Cuaroa máy mưa SL3 | ||
| 5 | Công tắc từ máy mưa SL3 | 50 | Cái | Công tắc từ máy mưa SL3 | ||
| 6 | Nhiệt kế thường Phạm vi đo: -35°C đến 80°C Giá trị 1 vạch chia: 0,5°C Sai số cho phép: ± 0,5°C | 30 | Cái | Nhiệt kế thường Phạm vi đo: -35°C đến 80°C Giá trị 1 vạch chia: 0,5°C Sai số cho phép: ± 0,5°C | ||
| 7 | Nhiệt kế nước Phạm vi đo: -20°C đến 40°C Giá trị 1 vạch chia: 0,2°C Sai số cho phép: ± 0,2°C | 20 | Cái | Nhiệt kế nước Phạm vi đo: -20°C đến 40°C Giá trị 1 vạch chia: 0,2°C Sai số cho phép: ± 0,2°C | ||
| 8 | Nhiệt biểu cong Savinop (TQ) Dải đo: -20oC - > 60oC Vạch chia: 0,5oC Sai số cho phép: ±0,4oC | 4 | Bộ | Nhiệt biểu cong Savinop (TQ) Dải đo: -20oC - > 60oC Vạch chia: 0,5oC Sai số cho phép: ±0,4oC | ||
| 9 | Cầu nhiệt biểu đôi (Việt Nam) Kích thước - Mảnh ngang: 70 x 29.5(Cm) - Mảnh dọc: 90 x 29.5(Cm) - 4 thanh cách nhau 2.5Cm: rộng 5.5Cm, dầy 5Cm | 6 | Cái | Cầu nhiệt biểu đôi (Việt Nam) Kích thước - Mảnh ngang: 70 x 29.5(Cm) - Mảnh dọc: 90 x 29.5(Cm) - 4 thanh cách nhau 2.5Cm: rộng 5.5Cm, dầy 5Cm | ||
| 10 | Cầu nhiệt biểu đơn (Việt Nam) Kích thước - Mảnh 1: 40 x 29.5 (Cm) - Mảnh 2: 70 x 29.5(Cm) - 4 thanh cách nhau 2.5cm: rộng 5.5cm, dầy 3cm. | 20 | Cái | Cầu nhiệt biểu đơn (Việt Nam) Kích thước - Mảnh 1: 40 x 29.5 (Cm) - Mảnh 2: 70 x 29.5(Cm) - 4 thanh cách nhau 2.5cm: rộng 5.5cm, dầy 3cm. | ||
| 11 | Mái lều khí tượng (Việt Nam) Chất liệu: Gỗ lim Kích thước: - Mái trên: 60 x 60(Cm) - Mái dưới: 95 x 95(Cm) | 12 | Cái | Mái lều khí tượng (Việt Nam) Chất liệu: Gỗ lim Kích thước: - Mái trên: 60 x 60(Cm) - Mái dưới: 95 x 95(Cm) | ||
| 12 | Dây máy gió EL (Dài 100m) | 3 | Cuộn | Dây máy gió EL (Dài 100m) | ||
| 13 | Thùng đo mưa | 22 | Cái | Thùng đo mưa | ||
| 14 | Thùng đo GGI 300 | 5 | Bộ | Thùng đo GGI 300 | ||
| 15 | Đồng hồ máy nhiệt, ẩm, áp Đức | 10 | Cái | Đồng hồ máy nhiệt, ẩm, áp Đức | ||
| 16 | Chân thùng đo mưa | 60 | Chiếc | Chân thùng đo mưa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi