Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu nhằm chế tạo than ống nano
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu nhằm chế tạo than ống nano |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:09:00 đến ngày 2020-07-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Wafer 2 inch | 5 | Hộp | Đường kính: 2" ± 0.008"; Định hướng ; Độ dày: 279 ± 20 µm; Độ gồ ghề bề mặt: | ||
| 2 | C2H2 | 2 | Bình 47L | Hàm lượng: 99,99%; Bình 47 lít; Áp suất thử 250 bar, Áp suất làm việc 150 bar; | ||
| 3 | N2 | 10 | Bình 47L | Hàm lượng: 99,99%; Bình 47 lít; Áp suất thử 250 bar, Áp suất làm việc 150 bar; | ||
| 4 | Ar | 2 | Bình 47L | Hàm lượng: 99,99%; Bình 47 lít; Áp suất thử 250 bar, Áp suất làm việc 150 bar; | ||
| 5 | Dầu lanh nung đánh bóng gỗ - Boiled Linseed Oil | 4 | Chai 500 ml | - Tỷ trọng tương đối tại C/30º C : 0.929 to 0.943; Chỉ số axít cao nhất 6; Chỉ số xà phòng hóa:190 đến 198; Thành phần tro (% theo khối lượng) cao nhất: 0.3 | ||
| 6 | Tung oil | 4 | Chai 500 ml | Cảm quan: Chất lỏng, màu vàng, mùi thơm đặc trưng; Tỷ trọng (ở 20C): 0,920-0,945; Chỉ số khúc xạ: (ở 20C): 1,500-1,520; Chỉ số acid: 1,4; Chỉ số iod: 149,5-170,58; Chỉ số xà phòng: 193,38-196,73; Thành phần chính: Dầu Trẩu chứa acid béo chủ yếu là α-eleostearic (70 – 80%) | ||
| 7 | Nhựa epoxy 2 thành phần | 2 | kg | - Keo 2 thành phần AB; Nhựa Epoxy (A) và thành phần làm cứng (B); Nhựa Epoxy (dung dịch có màu từ vàng sáng đến trong suốt): Diglycidyl ether of Bisphenol A (DGEBA)...; Thành phần làm cứng (B): như : Amidoamines, Polyamides… | ||
| 8 | Dung môi D80 | 10 | Chai 1 lít | Tên hóa học: Hydrocarbons, C11-C14, n-alkanes, isoalkanes, cyclics, | ||
| 9 | Paraffin rắn | 5 | kg | Dạng chất rắndạng sáp màu trắng, không mùi, không vị, với điểm nóng chảy thông thường nằm trong khoảng 47 °C- 65 °C. | ||
| 10 | Dầu bảo vệ bề mặt gỗ | 5 | Lít | Màu sắc: vàng nhạt, có mùi dầu thực vật nhẹ; Hàm lượng dầu lanh > 50%; Tỷ trọng ở 300C : 0.78 ±0.05 g/mL. | ||
| 11 | ZnO | 1 | Chai 5g | Hàm lượng: 80% Zn; Dạng: bột nano; Kích thước hạt: | ||
| 12 | CeO2 | 1 | Chai 25g | Hàm lượng: 99.95% Zn; Dạng: bột nano, Kích thước hạt: | ||
| 13 | Miếng gỗ thử nghiệm các loại (miếng kích thước phổ biến 2-3 cm x 10 cm x 30 - 100 cm) | 100 | cái | Miếng gỗ kích thước phổ biến 2-3 cm x 10 cm x 30 – 100 cm) | ||
| 14 | Hệ giá đỡ | 2 | cái | Loại vật liệu inox; - Kích thước 1m (Dài) x 0.5 m (Rộng) x 1m (Cao); Bao gồm 3-5 khay | ||
| 15 | Cồn thực phẩm | 200 | Lít | Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH; Nồng độ: 96 độ; Màu sắc: Không màu, trong suốt; Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8. Size:M 03 thùng; Size L: 7 thùng | ||
| 16 | IPA | 10 | Thùng | Ngoại quan: Không màu; Mùi: Nặng; Khối lượng mol: 60.096 g/mol; Tỉ trọng: 0.786 g/cm3; Nhiệt độ đông đặc: -89oC; Nhiệt độ sôi: 82.5oC; Tính tan trong nước: Tan vô hạn; Áp suất hơi: 2.4 kPa; Độ nhớt (25oC): 1.96cP. | ||
| 17 | H2S04 | 5 | Thùng | Là một chất lỏng sánh như dầu, không màu, không mùi, không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước (H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3). | ||
| 18 | KMn04 | 5 | Chai | Khối lượng phân tử mol: 158.034 g/mol; Khối lượng riêng: 2.703 g/cm3; Điểm nóng chảy: 240 °C (513 K; 464 °F); Độ hòa tan: Phân hủy trong ancol và dung môi hữu cơ; Độ hòa tan trong nước: 6.38 g/100 mL (20 °C) , 25 g/100 mL (65 °C). | ||
| 19 | Becher 2 L | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 2000ml | ||
| 20 | Becher 1 L | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 1000ml | ||
| 21 | Becher 600 mL | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 600 ml | ||
| 22 | Becher 100 mL | 10 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; thể tích: 100ml | ||
| 23 | Phễu lọc sứ 2L | 2 | cái | Chất liệu: sứ; thể tích 2000ml | ||
| 24 | Phễu lọc sứ 1L | 2 | cái | Chất liệu: sứ, thể tích 1000ml | ||
| 25 | Chai Schott 500 ml | 10 | chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; có nắp vặn; chia vạch, thể tích: 500ml | ||
| 26 | Chai Schott 250 ml | 10 | chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; có nắp vặn; chia vạch; thể tích: 250ml | ||
| 27 | Chai Schott 100 ml | 10 | chai | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; có nắp vặn; chia vạch; thể tích: 100ml | ||
| 28 | Bình tam giác hút chân không Đức 2L | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt; có nhánh để hút chân không; thể tích 2000 ml. | ||
| 29 | Bình tam giác hút chân không Đức 1L | 2 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt; có nhánh để hút chân không; thể tích 1000 ml. | ||
| 30 | Cánh khuấy Teflon lớn | 2 | cái | đường kính 10cm, hoặc 15cm, bằng chất liệu teflon | ||
| 31 | Cánh khấy Teflon nhỏ | 2 | cái | đường kính 10cm, hoặc 15cm, bằng chất liệu teflon | ||
| 32 | Đũa thủy tinh | 20 | cái | Chất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, kháng hóa chất, độ dài: 20cm, 30 cm; ít biển đổi | ||
| 33 | Muỗng cân inox | 10 | cái | Chất liệu: inox; dài 25cm | ||
| 34 | Giấy lọc xenlulo | 100 | tờ | Chất liệu: từ sợi bông (cotton) chất lượng cao, đã được xử lý để đạt đến hàm lượng alpha cellulose tối thiểu là 98%. Whatman hoặc tương đương | ||
| 35 | Băng dính carbon | 5 | Cuộn | Băng dính carbon 2 mặt; 8mm(W)x20m(L) | ||
| 36 | Lưới đồng | 10 | Hộp | Cu, 3mm; 200 mesh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi