Gói thầu: Mua thiết bị, vật tư, linh kiện cho đề tài mã số ĐTCS.01.19 TCKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị, vật tư, linh kiện cho đề tài mã số ĐTCS.01.19 TCKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200614654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 14:00:00 đến ngày 2020-07-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,910,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vi mạch 533КП13 hoặc tương đương | 4 | Chiếc | IC số tích hợp thực hiện logic 14 cổng đầu vào số, 1 cổng ra số; Dải tần tín hiệu cho phép đến 20kHz; Điện áp làm việc: Mức thấp: 0÷0,8V; Mức cao: 1.8÷5.5V; Dòng điện định mức 1mA; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 2 | Điện trở 1KΩ | 24 | Chiếc | Điện trở giá trị 1 kΩ; Kiểu chân: DIP2; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 3 | Điện trở 1.5 KΩ | 17 | Chiếc | Điện trở giá trị 1.5 kΩ; Sai số cho phép ±10%; Kiểu chân: DIP2; Công suất: 0,25W; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 4 | Điện trở 75 Ω | 58 | Chiếc | Điện trở giá trị 75 Ω; Điện trở gốm; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 5 | Điện trở 330 Ω | 16 | Chiếc | Điện trở giá trị 330 Ω; Điện trở gốm; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±5%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 6 | Điện trở 470 Ω | 12 | Chiếc | Điện trở giá trị 470 Ω; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 7 | Điện trở 6.8 KΩ | 13 | Chiếc | Điện trở giá trị 6.8 kΩ; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 8 | Điện trở 680 Ω | 23 | Chiếc | Điện trở giá trị 680 Ω; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép 10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 9 | Điện trở 2.71 KΩ | 8 | Chiếc | Điện trở giá trị 2.71 kΩ; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 10 | Điện trở 4.7 KΩ | 8 | Chiếc | Điện trở giá trị 4.7 kΩ; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 11 | Điện trở 10 KΩ | 22 | Chiếc | Điện trở giá trị 10 kΩ; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 12 | Điện trở 15 KΩ | 8 | Chiếc | Điện trở giá trị 15 kΩ; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 13 | Điện trở 20 KΩ | 20 | Chiếc | Điện trở giá trị 20 kΩ; Công suất: 0,25W; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC; Tiêu chuẩn: ISO 6856/ISO 3808. | ||
| 14 | Tụ 22µF | 17 | Chiếc | Tụ điện giá trị 0,22 µF; Điện áp định mức 50V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 15 | Tụ 10µF | 12 | Chiếc | Tụ điện giá trị 10 µF; Điện áp định mức 100V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 16 | Tụ 220nF | 12 | Chiếc | Tụ điện giá trị 220 nF; Điện áp định mức 50V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 17 | Tụ 3300nF | 12 | Chiếc | Tụ điện giá trị 3300 nF; Điện áp định mức 25V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 18 | Tụ 1000nF | 8 | Chiếc | Tụ điện giá trị 1000 nF; Điện áp định mức 16V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 19 | Tụ 2.2µF | 8 | Chiếc | Tụ điện giá trị 2.2 µF; Điện áp định mức 16V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 20 | Tụ 8.8µF | 8 | Chiếc | Tụ điện giá trị 8.8 µF; Điện áp định mức 16V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 21 | Tụ 1.5µF | 12 | Chiếc | Tụ điện giá trị 1.5 µF; Điện áp định mức 16V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 22 | Tụ 1.5F | 14 | Chiếc | Tụ điện giá trị 1.5F; Điện áp định mức 16V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 23 | Tụ 6.8nF | 12 | Chiếc | Tụ điện giá trị 6.8 nF; Điện áp định mức 16V; Sai số cho phép ±10%; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 24 | Conector hàn mạch | 14 | Chiếc | DB25 kiểu đực chân cong; Số lượng chân 25. | ||
| 25 | Cầu chì | 10 | Chiếc | Loại cầu chì bảo vệ tự phục hồi; Dòng ngắt max: 0,5A; Dòng tối thiểu có thể đi qua: 0,3A; Điện áp 30V; Kích thước: (20x5)mm. | ||
| 26 | Chụp Led | 10 | Cái | Đường kính 3mm; Chất liệu inox 304; Có ren vặn | ||
| 27 | Vi mạch 198НТ1Б hoặc tương đương | 2 | Chiếc | IC số tích hợp số 4 transistor chuyển mạch cao tần; Tần số chuyển mạch đến 2MHz; Điện áp làm việc đến 150V; Nhiệt độ làm việc: (-25÷125)oC. | ||
| 28 | Vi mạch 564ЛА10 hoặc tương đương | 12 | Chiếc | IC số tích hợp thực hiện mã hóa tín hiệu; 12 cổng vào-ra IO; Tần số tín hiệu mã hóa đến 50kHz; Điện áp làm việc định mức 5V; Dòng điện định mức 2mA; | ||
| 29 | Đèn điện tử 6H1П - EB | 3 | Chiếc | Số lượng chân 6; Điện áp sợi đốt 6± 0,6V; Điện áp biến áp anot 2x250V; Dòng sợi đốt 3± 0,3 A; Dòng nắn 200 µA | ||
| 30 | Rơ le kiểu РЭС-80 | 12 | Chiếc | Rơ le chuyển mạch; Tần số làm việc đến 100Hz; Điện áp làm việc 27VDC; Dòng điện tiếp điểm cho phép 1A; Dải nhiệt độ làm việc: (-25÷125) oC. | ||
| 31 | Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-45ШУ2-P hoặc đương đương | 2 | Chiếc | Kiểu chân: ГPПMШ-1-45ШУ2-P; Điện áp cho phép: 220V; Dòng điện cho phép: 5A; Khối lượng: | ||
| 32 | Chân cắm chuyên dụng ГPПMШ-1-45ШУ2-B hoặc đương đương | 2 | Chiếc | Kiểu chân: ГPПMШ-1-45ШУ2-B; Điện áp cho phép: 220V; Dòng điện cho phép: 5A; Khối lượng: | ||
| 33 | Chíp Altera EPF10K | 4 | Chiếc | Loại chíp: EPF-10K; Số đầu vào/ra: 189; Điện áp nuôi: (3÷3,6)V; Nhiệt độ làm việc: (0÷85)oC; RAM: 49.152 bits; Kích thước (D×R): 34,6 × 34,6 (mm). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi