Gói thầu: Gói thầu 2: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200675878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510153 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-26 13:52:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Paraffin (kg) | 12 | kg | Paraffin wax; Dùng xử lý và đúc mẫu mô; Quy cách: 25kg/bao | ||
| 2 | Keo dán Baume du Canada | 1 | kg | Dùng cho mô học, dán lamel; Đóng gói: 500 g/chai | ||
| 3 | Cồn bình 99.5% | 120 | Lít | Công thức: C2H6O; Dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥99.5%; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;Đóng gói: 1000ml/chai | ||
| 4 | Cồn chai 99.7% | 45 | Lít | Công thức phân tử: C2H6O;Dùng cho phân tích, sử dụng cho SHPT;Độ tinh khiết: ≥99.7%;Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;Đóng gói: 1000ml/chai | ||
| 5 | Xylen | 48 | Lít | Công thức phân tử: C8H10;Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 6 | Thuốc nhuộm Heamatoxyline | 4 | Lít | Dùng cho nhuộm mẫu mô học, dạng lỏng | ||
| 7 | Thuốc nhuộm Eosin & Ploxin B | 6 | Lít | Dùng cho nhuộm mẫu mô học, dạng lỏng | ||
| 8 | Acid acetic | 24 | Lít | Công thức: C2H4O2;Dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥99.8%;Khối lượng phân tử: 60.05g/mol;Đóng gói: 1000ml/chai | ||
| 9 | Formalin | 24 | Lít | Công thức hóa học: CH2O;Formaldehyde;Là chất lỏng không màu trong suốt;Nồng độ HCHO: 37%;Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 10 | Lam | 130 | Hộp | Dùng soi kính hiển vi;Đóng gói: 76 pcs/hộp | ||
| 11 | Lamel | 50 | Hộp | 1000 pcs/hộp; 22 x 22 mm | ||
| 12 | Cassette | 500 | Cái | Lỗ tròn mô nhúng, nhúng cassette;Chất liệu: nhựa;Dùng giữ mô mẫu, sử dụng 1 lần | ||
| 13 | Dao cắt | 72 | Dao | Dùng cắt mẫu mô, sử dụng 1 lần;Đóng gói: 100 dao/hộp, | ||
| 14 | Lọ đựng mẫu | 600 | Lọ | Lọ nhựa 220 ml, có nắp đậy kín | ||
| 15 | Hộp đựng mẫu | 20 | Hộp | Hộp đựng lam 100 miếng, 264 x 192 x 36 mm | ||
| 16 | DNA polymerase (100 U/hộp) | 10 | Hộp | Enzyme DNA polymer chịu nhiệt dùng cho phản ứng khuyếch đại DNA;Hoạt độ: 5U/ ul;Bảo quản ở -20oC;Đóng gói: 100 u/hộp | ||
| 17 | Mồi (primer) | 7 | Cặp | Hóa chất sử sụng trong sinh học phân tử, dùng tổng hợp DNA. nồng độ 100 nnol/cặp | ||
| 18 | Master Mix (100 phản ứng/ bộ) | 15 | Bộ | Hóa chất dùng trong sinh học phân tử, cho phản ứng PCR;Quy cách: 100 phản ứng/bộ;Bảo quản ở -20oC;Đóng gói: 100 pư/ bộ | ||
| 19 | Agarose tinh (100 gram/chai) | 2 | Chai | Dạng bột. màu trắng;Gel strength (1%): >1.200 g/cm2;Geling tem range (1.5%): 36 độ C ± 1.5;Nhiệt độ nóng chảy ≥ 90 độ C;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 100 gram/chai | ||
| 20 | Ethidium bromide (30 ml/ống) | 4 | Ống | Công thức: C21H20BrN3;Độ tinh khiết: ~ 95%;Dạng tinh thể. màu tím đỏ;Khối lượng phân tử: 394.294 g/mol;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 30 ml/ống | ||
| 21 | 100 bp DNA ladder (250 µl/bộ) | 4 | Bộ | Dạng bột. màu trắng;Gel strength (1%): >1.200 g/cm2;Geling tem range (1.5%): 36 độ C ± 1.5;Nhiệt độ nóng chảy ≥ 90 độ C;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: Đóng gói: 250 µl/bộ100 gram/chai;Bảo quản ở nhiệt độ phòng | ||
| 22 | DNA loading dye (500 µl/ống) | 4 | Hộp | Công thức: C21H20BrN3;Độ tinh khiết: ~ 95%;Dạng tinh thể. màu tím đỏ;Khối lượng phân tử: 394.294 g/mol;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 500 µl/ống; 2 ống/hộp | ||
| 23 | Kít tinh sạch DNA (100 preps/bộ) | 4 | Bộ | Dùng tinh sạch DNA trong sinh học phân tử;Đóng gói: 100 preps/ bộ | ||
| 24 | PCR CleanUp System (50 pư/hộp) | 3 | Hộp | Được thiết kế để chiết xuất và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb trên gel agarose tiêu chuẩn;50 phản ứng/bộ;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 50 pư/hộp | ||
| 25 | Easy Vector System (20 pư/hộp) | 3 | Hộp | Là bộ kit dùng để tạo dòng các sản phẩm PCR từ các enzyme polymerase ổn định nhiệt;Chứa 3 enzyme cắt giới hạn BstZI, EcoRI và NotI;20 phản ứng/bộ;Bảo quản:Đóng gói: 20 pư/hộp ở -20oC | ||
| 26 | Sodium Chloride (NaCl) | 1 | Kg | Công thức: NaCl;Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol;Độ tinh khiết ≥ 99.8%;Đóng gói: kg/ hộp | ||
| 27 | Gelatin | 1 | Chai | Type B;Nồng độ: 2% trong nước;Mật độ: 100‑200 μg/cm2;Đóng gói: 100ml/ chai | ||
| 28 | Chloroform | 2 | Lít | Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử;Công thức phân tử: CHCl3;Dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: 99-99,4%;Khối lượng phân tử: 119.38g/mol;Đóng gói: 2500 ml/chai | ||
| 29 | N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide | 2 | Hộp | Công thức phân tử: C19H42BrN;Dùng cho phân tích;Đóng gói: 100 gram/hộp | ||
| 30 | Syber Green | 2 | Ống | Nồng độ 10.000X trong dung dịch DMSO;Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 1 ml/ống | ||
| 31 | Ethanol tuyệt đối tinh khiết | 5 | Lít | Ethyl alcohol;Dùng cho phân tích tách chiết và tinh sạch DNA, dạng chất lỏng;Độ tinh khiết: ≥99%;Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;Đóng gói: 1000ml/lọ | ||
| 32 | Probes | 2 | Cặp | Hàm lượng 25 nmol | ||
| 33 | dNTP (10 mM, 1000 µl/ống) | 4 | Ống | dNTP để riêng 4 loại, mỗi loại nồng độ 10mM;Độ tinh sạch >99% Triphosphate;Không chứa chất ức chế phản ứng PCR;Không chứa DNase, RNase, Nickase | ||
| 34 | PCR trip cover (100 cái/hộp) | 4 | Hộp | Chất liệu: Nhựa USP VI;Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin | ||
| 35 | PCR trip (100 strip/hộp) | 4 | Hộp | Chất liệu: Nhựa USP VI;Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin | ||
| 36 | Ống 1,5 ml (1000 cái/gói) | 5 | Gói | Chất liệu: Nhựa Polypropylene;Nhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC | ||
| 37 | Dnase, Rnase free water | 4 | Lít | Nước không chứa Dnase, Rnase;Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 38 | Môi trường MHA | 2 | Chai | Thành phần:Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L;Casein acid hydrolysate: 17.50g/L;Starch: 1.50g/L;Agar: 17.00g/L;pH ( at 25°C): 7.4±0.1;Đóng gói: 500g/chai | ||
| 39 | Luria Broth (LB) | 2 | Chai | Thành phần:Casein enzymic hydrolysate: 10.00g/L;Yeast extract: 5.00g/L;Sodium chloride: 5.00g/L;pH ( at 25°C): 7.0±0.2;Đóng gói: 500g/chai | ||
| 40 | Nutrient Broth (NB) | 2 | Chai | Thành phần:Peptone : 5.00 g/L;Sodium chloride :5.00 g/L;HM peptone B#: 1.50 g/L;Yeast extract : 1.50 g/L;Final pH ( at 25°C) : 7.4±0.2;Đóng gói: 500g/chai | ||
| 41 | Agar powder | 2 | Chai | Dạng bột, không màu;Tan tốt trong nước nóng dưới 85oC, không tan trong nước lạnh.Dung dịch 1.5% (w/v) ở 25oC có pH: 6.5 - 7.5;Đóng gói: 500g/chai | ||
| 42 | Brain heart infusion broth (BHIB) | 2 | Chai | Thành phần:Calf brain. infusion from: 200.0g/L;Beef heart. infusion from: 250.00g/LProteose peptone: 10.00g/L;Dextrose: 2.00g/L;Sodium chloride: Đóng gói: 500g/chai5.00g/L;Disodium;pH ( at 25°C) :7.4±0.2 phosphate: 2.50g/L; | ||
| 43 | Brain heart infusion agar (BHIA) | 2 | Chai | Thành phần:Calf brain. infusion from: 200.00g/L;Beef heart. infusion from: 250.00g/L;Proteose peptone: 10.00g/L;Dextrose: 2.00g/L;Sodium chloride: Agar: pH ( at Đóng gói: 500g/chai25°C) :7.4±0.215.00g/L5.00g/L;Disodium phosphate: 2.50g/L | ||
| 44 | Rhimler-Shott | 1 | Chai | Thành phần :Yeast extract: 3.0 g/L;Maltose: 3.5 g/L;L-Cysteine hydrochloride: 0.3 g/L;L-Lysine hydrochloride : 5.0 g/L;L-Ornithine hydrochloride: Đóng gói: 500g/chaiBromothymol;Final pH ( at 25°C): 7.0±0.2 blue:'Agar: 13.50 g/L 0.03 g/L6.50;Sodium;Sodium chloride: 5.00 g/Ldeoxycholate: 1.00 g/L; g/L;SodiumFerric ammonium citrate: 0.80 g/L thiosulphate: 6.80 g/L; | ||
| 45 | Isopropanol | 5 | Chai | Công thức phân tử: C3H8O;Isopropyl alcohol;Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥99,5% (assay);Độ tan chảy ở -89,5oC, nhiệt độ bắt đầu bay hơi 12oC, độ sôi ở 82℃. | ||
| 46 | Cytophaga agar | 2 | Chai | Thành phần:Gram weight per liter: 16.4gm/L;Casein Peptone: 0.5gm;Yeast Extract: 0.5gm;Beef Extract: 0.2gm;Sodium Acetate: 0.2gm;Agar: 15.0gm;Final pH 7.0 +/-;Đóng gói: 500g/chai 0.2 at 25ºC. | ||
| 47 | Shieh Agar medium | 2 | Chai | Thành phần:Peptone 5.00;Yeast extract 1.000;Magnesium sulphate,heptahydrate 0.300;Dipotassium phosphate 0.100;Potassium;Đóng gói: 500g/ chai dihydrogen;Ferrous;sulphate,heptahydrate 0.001phosphate;Barium;Calcium chloride, dihydrate 0.0067 chloride 0.009 0.050;Sodium;Sodium acetate 0.010;Final pH ( at 25°C) 7.2±0.0 bicarbonate 0.050;Agar 15.000 | ||
| 48 | GYA | 1 | Chai | Môi trường Glucose Yeast Extract Agar;Thành phần:Peptic digest of animal tissue 5.00 g/L;Yeast extract 5.00 g/L;Glucose : 2.00 g/L;Monopotassium phosphate 0.50;Magnesium sulphate: 0.30 g/L; Dipotassium phosphate: 0.50 g/L; Sodium chloride: 0.010 g/L;Manganese sulphate: 0.010 g/L;Zinc sulphate: 0.0016 g/L;Copper sulphate: 0.0016 g/L;Cobalt sulphate: 0.0016 g/L;Agar: 15.00 g/L;Đóng gói: 500g/chai | ||
| 49 | Máu cừu | 20 | Ml | Máu cừu loại 10ml/ ống,Chứa trong tube nhựa nắp vặn chặt;Máu cừu (sheep blood) đã làm tan fibrin, dùng bổ sung 5% vào môi trường;thạch columbia (CBA) để bào chế các loại thạch máu;Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 50 | Blood agar | 2 | Chai | Thành phần:HM peptone B#: 10.00 g/L;Tryptose: 10.00 g/L;Sodium chloride: 5.00 g/L;Agar: 15.00 g/L;Final pH ( at 25°C): 7.3±0.2;Đóng gói: 500g/chai | ||
| 51 | Leibovitz's L-15 Medium (500ml/chai) | 1 | Chai | Dạng lỏng, chứa L-Glutamine, Sodium pyruvate, không chứa HEPES buffer,Chất chỉ thị: Phenol Red;Bảo quản: 2 - 8oC, tránh ánh sáng;Đóng gói: 500ml/chai | ||
| 52 | Test API 20E | 5 | Hộp | Kit định danh Enterobacteriaceae.Dải nhựa chứa 20 buồng thử nghiệm nhỏ chứa môi trường khử nước có thành phần được xác định hóa học cho mỗi thử nghiệm. (các mẫu thử nghiệm nhỏ bao gồm: ONPG, ADH, LDC, CIT: utilization of citrate,….);Đóng gói: 25 test/hộp | ||
| 53 | Test API 20NE | 4 | Hộp | Kít định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram (-) khác hình que khác-strip;Thành phần kít: - 25 API 20 NE strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, 25 result sheets, 1 package insert;Đóng gói: 25 test/ hộp | ||
| 54 | Cồn (dùng trong phòng thí nghiệm) | Lít | 200 | Chai | Công thức hóa học: C2H5OH;Nhiệt độ sôi: 78,39 độ C;Tỷ trọng: 0,82 -0,83;Đóng gói: có các chai dung tích khác nhau như can 10l, 20l,… | |
| 55 | NaCl | 5 | Chai | Công thức phân tử: NaCl;Sodium Chloride; Bột khô mịn, độ tinh khiết ≥99% (assay).Độ tan chảy ở 800oC, độ sôi ở 1461℃. | ||
| 56 | Cuvette nhựa đo mật độ quang | 3 | Hộp | Được làm từ nhựa PS, dùng cho máy quang phổ;Có 2 mặt quang học, đường dẫn quang 10 mm;Phạm vi trong suốt tối ưu từ 340 đến 800nm và ở cấp độ PMMA UV, từ 280 đến 800 nm.Đóng gói trong hộp xốp 100 miếng có nắp, chống bụi.Dung tích: 2.0 - 4.0 ml;Kích thước: 10 x10x45 mm | ||
| 57 | Đĩa petri (500 cái/thùng) | 12 | Thùng | Đĩa petri nhựa nhiều có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, tiệt trùng bằng tia gamma.Được làm bằng nhựa PS;Kích thước: 90x15mm, được tiệt trùng bằng tia gamma;Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 58 | Hộp nhựa/giá đựng eppendorf | 10 | Hộp | Giá để eppendorf 1.5ml/2ml 100 lỗ.Kích thước: 109.5x263x45mm.Chất liệu: nhựa PP.Giá có thể sử dụng khô hoặc trong điều kiện ẩm, có nước | ||
| 59 | Chlorine xử lý nước | 75 | Kg | Hàm lượng: >70%;Hạt trắng mờ hoặc bột trắng, dễ hòa tan trong nước;Dùng làm chất khử trùng nhằm diệt hay bất hoạt các vi sinh vật trong nước;Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. | ||
| 60 | Thiosulfate trung hòa nước | 40 | Kg | Hàm lượng: 99%; Dạng bột, dễ tan trong nước; Dùng để trung hòa clo trong nước;Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng. | ||
| 61 | Formaline | 20 | Lít | Công thức: HCHO;Nồng độ: 37%;Chất lỏng, không màu, mùi hăng mạnh;Có tính diệt trùng cao, thường dùng làm chất diệt khuẩn, chất sát trùng. | ||
| 62 | Vôi | 120 | Kg | Công thức CaO:Xử lý, cải tạo ao, diệt khuẩn,….Sát khuẩn, ức chế, tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh…;Quy cách: 30kg/bao | ||
| 63 | BKC 80% | 22 | Chai | Thành phần:Trong 1 lít dung dịch có chứa;Alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride 80%;Công dụng;Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.Sát trùng dụng cụ nuôi, bể ương. | ||
| 64 | 'Premix vitamin- axit amin- khoáng cho cá: VEMEVIT 9 | 16 | Lon | Thành phần nguyên liệu: Vitamin A,Vitamin D3,Vitamin E, Vitamin K3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, - Vitamin hỗn hợp cho cá;Giúp tăng trưởng và phát triển;Trộn vào thức ăn dễ sử dụng; Quy cách: 1kg/lon | ||
| 65 | Thuốc tím | 37 | kg | Công thức: KMnO4;Độ tinh khiết ≥ 98%;Dạng chất rắn, tinh thể không mùi, màu tím đậm, có thể hòa tan trong nước;Thường dùng làm chất diệt khuẩn, sát trùng;Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và hơi nóng. | ||
| 66 | CuSO4 | 20 | kg | CuSO4.5H2O 99%, trong đó Cu 25%;Màu sắc: Dạng hạt mảnh màu xanh;Diệt trừ tảo lam, tảo độc, rong đáy trong ao nuôi thủy sản;Cải thiện chất lượng nước, kiểm soát màu nước, ổn định pH trong ao nuôi;Tiêu diệt các ký sinh trùng như trùng bánh xe, trùng quả dưa, trùng mỏ neo, bào tử trùng và các loại giun sán lá ký sinh trên da, mang, vây cá. | ||
| 67 | Virkon A | 7 | kg | Thành phần:Peroxygen, Organic acid, Inorganic buffer system, Surfactant;Công dụng;Sát trùng, diệt virus, vi khuẩn, nấm... trong nước ao để phòng bệnh virus Đốm trắng, Taura..lây nhiễm qua nguồn nước, đồng thời phòng các bệnh do vi khuẩn Vibrio.sp gây ra cho tôm | ||
| 68 | Iodine(US - DINE 9000 IODINE thế hệ mới - 007) | 4 | Lit | IODINE thế hệ mới diệt khuẩn tức khắc và liên tục trong vòng 3h;Không làm giảm lượng oxi trong nước;Không gây sốc;Khống chế ngăn chặn và tiêu diệt ngay virus, vi khuẩn, ký sinh trùng trong nước đáy ao, cơ thể cá tôm;Sử dụng hiệu quả trong việc cải tao những ao nuôi hay xảy ra bệnh;An toàn đối với tôm cá và không ảnh hưởng tới môi trường ao nuôi | ||
| 69 | BZT® DIGESTER | 35 | Gói | Công dụng: Phân hủy sinh học hoàn toàn các chất thải hữu cơ tích tụ ở đáy ao trong thời gian nuôi và sau khi thu hoạch, ngăn không gây ô nhiễm môi trường các vùng nước chung quanh.Thành phần:Lactobacillus acidophilus: 4 x10^8 Cfu/g;Bacillus subtilis: 6 x10^8 Cfu/g;Bacillus Licheniformis: 6 x10^8 Cfu/g;Đóng gói: Lọ 113,5g, đóng 30 lọ/thùng | ||
| 70 | ZP-US | 37 | Gói | Công dụng: Chuyên xử lý nước, khử NH3, NO2, nước kẹo, váng bọt.Thành phần:Bacillus subtilis (min) 1 x10^8 Cfu/g;Chất mang (dextrose) vừa đủ 1 kg;Đóng gói: Lọ 113,5g, đóng 30 lọ/thùng | ||
| 71 | BIO BACILLUS | 41 | Gói | Công dụng: Vi sinh xử lý đáy ao, phân hủy NH3, NO2, trị váng bọt, nước kẹo, nước nhớt, hấp thụ khi độc NH3, NO2, tạo màu nước đẹp.Thành phần:Bacillus subtilis (min)1 x10^8 Cfu/kg;Chất mang (dextrose) vừa đủ 1 kg;Đóng gói: Gói 227g, đóng 30 gói/thùng | ||
| 72 | BZT PROBIOTICS -MEN VI SINH THẾ HỆ MỚI | 90 | Gói | Tác dụng: - Cải thiện môi trường đáy và nước ao (bể), giảm các loại khí độc, ức chế vi khuẩn có hại. - Giúp ổn định chất lượng nước, tạo trùn chỉ mồi cho cá con. - Diệt tảo, gây màu nước (ổn định màu nước), ổn định pH. - Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn.Thành phần:Bacillus Licheniformis: 1 x10^10 Cfu/g;Bacillus Megaterium: 1 x10^10 Cfu/g;Bacillus mensenterucus: 1 x10^10 Cfu/g;Streptococcus faecium : 1 x10^10 Cfu/g;Nitrosomonas: 1 x10^10 Cfu/g;Nitrobacter: 1 x10^10 Cfu/g.Đóng gói: Gói 250g. | ||
| 73 | Lasachu | 62 | Gói | Công dụng:Giảm độ đục, mùi hôi của nước ao hồ, ổn định màu nước.Phân hủy thức ăn dư thừa tồn dưới đáy ao.Giảm sự hình thành các loại khí độc (NH3, N, NO2, H2S,...) và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi. Tạo ổn định độ pH.Ức chế sự xâm hại và phát triển của các khuẩn gây hại.Thành phần:Bacillus subtilis: 2.10 CFU;Bacillus megaterium: 4.10 CFU;Bacillus cellulose methanicus: 3.10 CFU;Nitrosomonas: 4.10CFU;Saccharomyces cereviseae:2.10 CFU;Quy cách: 1kg/gói | ||
| 74 | BETA GLUCAN C - D03 | 32 | Chai | Thành phần:Beta Glucan 1-3, 1-6 37%;Vitamin C 30%.Công dụng:Giúp kích thích hệ miễn dịch tự nhiên.Tăng hệ số chuyển hóa thức ăn, kích tiêu hóa.Phòng ngừa các bệnh đường ruột.Ngăn ngừa stress trong quá trình vận chuyển, thay đổi thời tiết ...Quy cách: Chai 1 lít/ Thùng 12 Chai | ||
| 75 | VITAMIN C – TAT | 20 | Thùng | Thành phần:Vitamin C (min); Vitamin E (min);P (Phosphorus pentoxide);Cu (Copper sulphatse);Mn (Manganese phosphate);Quy cách: 5kg/thùng | ||
| 76 | Chitosan | 34 | Thùng | Thành phần: Chitosan 99% và các phụ gia khác.Công dụng: Tăng khả năng đề kháng cho vật nuôi, thủy sản, giảm quá trình rã thức ăn.Quy cách: 5 lít/thùng | ||
| 77 | MOS | 25 | Kg | Thành phần:Đạm thô ≥ 35%;Betaglucan ≥ 20%;Mannan Oligosaccharides ≥ 18%;Quy cách: 25kg/bao giấy | ||
| 78 | Vitamin tổng hợp cho tôm cá-Vita kingdom | 25 | Gói | Thành phần gồm: Vitamin A, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin C, Niacin Co (CoSO4), Iron (FeSO4), Sodium, Ca – pantothenate, Vitamin D3, Vitamin K3, Vitamin B2, Vitamin B12, Folic Acid, Methionine Manganese (MnSO4), Potassium (KCL), Zinc (ZnSO4).Quy cách: 1kg/gói. | ||
| 79 | Doxycylline | 1 | Kg | Thành phần trong kháng sinh Doxycycline là 500mg/g.Dạng bột mịn.Quy cách: 1kg/gói | ||
| 80 | Flofenocol | 1 | Kg | Công dụng:Trị bệnh nhiễm trùng huyết đường ruột do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri thường gặp trên cá tra, cá basa và các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol.Quy cách: 1kg/gói | ||
| 81 | Cefotaxime | 1 | Kg | Cefotaxime là thuốc kháng sinh loại beta thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ 3, có tác dụng diệt khuẩn đề kháng với hầu hết các beta-lactam và các hoạt tính chống lại nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm.Chỉ định cho việc điều trị các nhiễm khuẩn trước khi nhận diện được vi khuẩn gây nhiễm hay các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm. | ||
| 82 | Diệp hạ châu | 280 | Gr | Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ cây diệp hạ châu.Cao phải bảo quản nơi khô mát | ||
| 83 | Bàng | 280 | Gr | Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ trái bàng.Cao phải bảo quản nơi khô mát | ||
| 84 | Xoan | 280 | Gr | Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ xoan.Cao phải bảo quản nơi khô mát | ||
| 85 | Tỏi | 280 | Gr | Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ tỏi.Cao phải bảo quản nơi khô mát | ||
| 86 | Nano thảo dược ekvarin | 5 | Chai | Công dụng: Chuyên trị các bệnh nhiễm khuẩn: bệnh viêm ruột, đốm đỏ, xuất huyết và bệnh hoại tử cơ quan nội tạng (gan thận mủ), nấm thủy my, ký sinh trung cá nuôi thâm canh.Thành phần: 11% Hoạt chất hữu cơ nano thảo dược, sản xuất bằng công nghệ nano. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi