Gói thầu: Gói thầu 2: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200675878-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II
Tên gói thầu Gói thầu 2: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200510153
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-26 13:52:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 571,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Paraffin (kg) 12 kg Paraffin wax; Dùng xử lý và đúc mẫu mô; Quy cách: 25kg/bao
2 Keo dán Baume du Canada 1 kg Dùng cho mô học, dán lamel; Đóng gói: 500 g/chai
3 Cồn bình 99.5% 120 Lít Công thức: C2H6O; Dùng cho phân tích; Độ tinh khiết: ≥99.5%; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;Đóng gói: 1000ml/chai
4 Cồn chai 99.7% 45 Lít Công thức phân tử: C2H6O;Dùng cho phân tích, sử dụng cho SHPT;Độ tinh khiết: ≥99.7%;Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;Đóng gói: 1000ml/chai
5 Xylen 48 Lít Công thức phân tử: C8H10;Đóng gói: 500 ml/chai
6 Thuốc nhuộm Heamatoxyline 4 Lít Dùng cho nhuộm mẫu mô học, dạng lỏng
7 Thuốc nhuộm Eosin & Ploxin B 6 Lít Dùng cho nhuộm mẫu mô học, dạng lỏng
8 Acid acetic 24 Lít Công thức: C2H4O2;Dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: ≥99.8%;Khối lượng phân tử: 60.05g/mol;Đóng gói: 1000ml/chai
9 Formalin 24 Lít Công thức hóa học: CH2O;Formaldehyde;Là chất lỏng không màu trong suốt;Nồng độ HCHO: 37%;Đóng gói: 500 ml/chai
10 Lam 130 Hộp Dùng soi kính hiển vi;Đóng gói: 76 pcs/hộp
11 Lamel 50 Hộp 1000 pcs/hộp; 22 x 22 mm
12 Cassette 500 Cái Lỗ tròn mô nhúng, nhúng cassette;Chất liệu: nhựa;Dùng giữ mô mẫu, sử dụng 1 lần
13 Dao cắt 72 Dao Dùng cắt mẫu mô, sử dụng 1 lần;Đóng gói: 100 dao/hộp,
14 Lọ đựng mẫu 600 Lọ Lọ nhựa 220 ml, có nắp đậy kín
15 Hộp đựng mẫu 20 Hộp Hộp đựng lam 100 miếng, 264 x 192 x 36 mm
16 DNA polymerase (100 U/hộp) 10 Hộp Enzyme DNA polymer chịu nhiệt dùng cho phản ứng khuyếch đại DNA;Hoạt độ: 5U/ ul;Bảo quản ở -20oC;Đóng gói: 100 u/hộp
17 Mồi (primer) 7 Cặp Hóa chất sử sụng trong sinh học phân tử, dùng tổng hợp DNA. nồng độ 100 nnol/cặp
18 Master Mix (100 phản ứng/ bộ) 15 Bộ Hóa chất dùng trong sinh học phân tử, cho phản ứng PCR;Quy cách: 100 phản ứng/bộ;Bảo quản ở -20oC;Đóng gói: 100 pư/ bộ
19 Agarose tinh (100 gram/chai) 2 Chai Dạng bột. màu trắng;Gel strength (1%): >1.200 g/cm2;Geling tem range (1.5%): 36 độ C ± 1.5;Nhiệt độ nóng chảy ≥ 90 độ C;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 100 gram/chai
20 Ethidium bromide (30 ml/ống) 4 Ống Công thức: C21H20BrN3;Độ tinh khiết: ~ 95%;Dạng tinh thể. màu tím đỏ;Khối lượng phân tử: 394.294 g/mol;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 30 ml/ống
21 100 bp DNA ladder (250 µl/bộ) 4 Bộ Dạng bột. màu trắng;Gel strength (1%): >1.200 g/cm2;Geling tem range (1.5%): 36 độ C ± 1.5;Nhiệt độ nóng chảy ≥ 90 độ C;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: Đóng gói: 250 µl/bộ100 gram/chai;Bảo quản ở nhiệt độ phòng
22 DNA loading dye (500 µl/ống) 4 Hộp Công thức: C21H20BrN3;Độ tinh khiết: ~ 95%;Dạng tinh thể. màu tím đỏ;Khối lượng phân tử: 394.294 g/mol;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 500 µl/ống; 2 ống/hộp
23 Kít tinh sạch DNA (100 preps/bộ) 4 Bộ Dùng tinh sạch DNA trong sinh học phân tử;Đóng gói: 100 preps/ bộ
24 PCR CleanUp System (50 pư/hộp) 3 Hộp Được thiết kế để chiết xuất và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb trên gel agarose tiêu chuẩn;50 phản ứng/bộ;Bảo quản ở nhiệt độ phòng;Đóng gói: 50 pư/hộp
25 Easy Vector System (20 pư/hộp) 3 Hộp Là bộ kit dùng để tạo dòng các sản phẩm PCR từ các enzyme polymerase ổn định nhiệt;Chứa 3 enzyme cắt giới hạn BstZI, EcoRI và NotI;20 phản ứng/bộ;Bảo quản:Đóng gói: 20 pư/hộp ở -20oC
26 Sodium Chloride (NaCl) 1 Kg Công thức: NaCl;Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol;Độ tinh khiết ≥ 99.8%;Đóng gói: kg/ hộp
27 Gelatin 1 Chai Type B;Nồng độ: 2% trong nước;Mật độ: 100‑200 μg/cm2;Đóng gói: 100ml/ chai
28 Chloroform 2 Lít Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử;Công thức phân tử: CHCl3;Dùng cho phân tích;Độ tinh khiết: 99-99,4%;Khối lượng phân tử: 119.38g/mol;Đóng gói: 2500 ml/chai
29 N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide 2 Hộp Công thức phân tử: C19H42BrN;Dùng cho phân tích;Đóng gói: 100 gram/hộp
30 Syber Green 2 Ống Nồng độ 10.000X trong dung dịch DMSO;Hóa chất sử dụng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 1 ml/ống
31 Ethanol tuyệt đối tinh khiết 5 Lít Ethyl alcohol;Dùng cho phân tích tách chiết và tinh sạch DNA, dạng chất lỏng;Độ tinh khiết: ≥99%;Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;Đóng gói: 1000ml/lọ
32 Probes 2 Cặp Hàm lượng 25 nmol
33 dNTP (10 mM, 1000 µl/ống) 4 Ống dNTP để riêng 4 loại, mỗi loại nồng độ 10mM;Độ tinh sạch >99% Triphosphate;Không chứa chất ức chế phản ứng PCR;Không chứa DNase, RNase, Nickase
34 PCR trip cover (100 cái/hộp) 4 Hộp Chất liệu: Nhựa USP VI;Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin
35 PCR trip (100 strip/hộp) 4 Hộp Chất liệu: Nhựa USP VI;Không chứa DNase, RNase, DNA, Chất ức chế PCR, ATP, Endotoxin
36 Ống 1,5 ml (1000 cái/gói) 5 Gói Chất liệu: Nhựa Polypropylene;Nhiệt độ làm việc: -20oC đến +121oC
37 Dnase, Rnase free water 4 Lít Nước không chứa Dnase, Rnase;Đóng gói: 500ml/ chai
38 Môi trường MHA 2 Chai Thành phần:Meat. infusion solids from 300g: 2.00g/L;Casein acid hydrolysate: 17.50g/L;Starch: 1.50g/L;Agar: 17.00g/L;pH ( at 25°C): 7.4±0.1;Đóng gói: 500g/chai
39 Luria Broth (LB) 2 Chai Thành phần:Casein enzymic hydrolysate: 10.00g/L;Yeast extract: 5.00g/L;Sodium chloride: 5.00g/L;pH ( at 25°C): 7.0±0.2;Đóng gói: 500g/chai
40 Nutrient Broth (NB) 2 Chai Thành phần:Peptone : 5.00 g/L;Sodium chloride :5.00 g/L;HM peptone B#: 1.50 g/L;Yeast extract : 1.50 g/L;Final pH ( at 25°C) : 7.4±0.2;Đóng gói: 500g/chai
41 Agar powder 2 Chai Dạng bột, không màu;Tan tốt trong nước nóng dưới 85oC, không tan trong nước lạnh.Dung dịch 1.5% (w/v) ở 25oC có pH: 6.5 - 7.5;Đóng gói: 500g/chai
42 Brain heart infusion broth (BHIB) 2 Chai Thành phần:Calf brain. infusion from: 200.0g/L;Beef heart. infusion from: 250.00g/LProteose peptone: 10.00g/L;Dextrose: 2.00g/L;Sodium chloride: Đóng gói: 500g/chai5.00g/L;Disodium;pH ( at 25°C) :7.4±0.2 phosphate: 2.50g/L;
43 Brain heart infusion agar (BHIA) 2 Chai Thành phần:Calf brain. infusion from: 200.00g/L;Beef heart. infusion from: 250.00g/L;Proteose peptone: 10.00g/L;Dextrose: 2.00g/L;Sodium chloride: Agar: pH ( at Đóng gói: 500g/chai25°C) :7.4±0.215.00g/L5.00g/L;Disodium phosphate: 2.50g/L
44 Rhimler-Shott 1 Chai  Thành phần :Yeast extract: 3.0 g/L;Maltose: 3.5 g/L;L-Cysteine hydrochloride: 0.3 g/L;L-Lysine hydrochloride : 5.0 g/L;L-Ornithine hydrochloride: Đóng gói: 500g/chaiBromothymol;Final pH ( at 25°C): 7.0±0.2 blue:'Agar: 13.50 g/L 0.03 g/L6.50;Sodium;Sodium chloride: 5.00 g/Ldeoxycholate: 1.00 g/L; g/L;SodiumFerric ammonium citrate: 0.80 g/L thiosulphate: 6.80 g/L;
45 Isopropanol 5 Chai  Công thức phân tử: C3H8O;Isopropyl alcohol;Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥99,5% (assay);Độ tan chảy ở -89,5oC, nhiệt độ bắt đầu bay hơi 12oC, độ sôi ở 82℃.
46 Cytophaga agar 2 Chai  Thành phần:Gram weight per liter: 16.4gm/L;Casein Peptone: 0.5gm;Yeast Extract: 0.5gm;Beef Extract: 0.2gm;Sodium Acetate: 0.2gm;Agar: 15.0gm;Final pH 7.0 +/-;Đóng gói: 500g/chai 0.2 at 25ºC.
47 Shieh Agar medium 2 Chai Thành phần:Peptone 5.00;Yeast extract 1.000;Magnesium sulphate,heptahydrate 0.300;Dipotassium phosphate 0.100;Potassium;Đóng gói: 500g/ chai dihydrogen;Ferrous;sulphate,heptahydrate 0.001phosphate;Barium;Calcium chloride, dihydrate 0.0067 chloride 0.009 0.050;Sodium;Sodium acetate 0.010;Final pH ( at 25°C) 7.2±0.0 bicarbonate 0.050;Agar 15.000
48 GYA 1 Chai Môi trường Glucose Yeast Extract Agar;Thành phần:Peptic digest of animal tissue 5.00 g/L;Yeast extract 5.00 g/L;Glucose : 2.00 g/L;Monopotassium phosphate 0.50;Magnesium sulphate: 0.30 g/L; Dipotassium phosphate: 0.50 g/L; Sodium chloride: 0.010 g/L;Manganese sulphate: 0.010 g/L;Zinc sulphate: 0.0016 g/L;Copper sulphate: 0.0016 g/L;Cobalt sulphate: 0.0016 g/L;Agar: 15.00 g/L;Đóng gói: 500g/chai
49 Máu cừu 20 Ml Máu cừu loại 10ml/ ống,Chứa trong tube nhựa nắp vặn chặt;Máu cừu (sheep blood) đã làm tan fibrin, dùng bổ sung 5% vào môi trường;thạch columbia (CBA) để bào chế các loại thạch máu;Sản xuất tại Việt Nam
50 Blood agar 2 Chai Thành phần:HM peptone B#: 10.00 g/L;Tryptose: 10.00 g/L;Sodium chloride: 5.00 g/L;Agar: 15.00 g/L;Final pH ( at 25°C): 7.3±0.2;Đóng gói: 500g/chai
51 Leibovitz's L-15 Medium (500ml/chai) 1 Chai  Dạng lỏng, chứa L-Glutamine, Sodium pyruvate, không chứa HEPES buffer,Chất chỉ thị: Phenol Red;Bảo quản: 2 - 8oC, tránh ánh sáng;Đóng gói: 500ml/chai
52 Test API 20E 5 Hộp Kit định danh Enterobacteriaceae.Dải nhựa chứa 20 buồng thử nghiệm nhỏ chứa môi trường khử nước có thành phần được xác định hóa học cho mỗi thử nghiệm. (các mẫu thử nghiệm nhỏ bao gồm: ONPG, ADH, LDC, CIT: utilization of citrate,….);Đóng gói: 25 test/hộp
53 Test API 20NE 4 Hộp Kít định danh Enterobacteriaceae và các vi khuẩn Gram (-) khác hình que khác-strip;Thành phần kít: - 25 API 20 NE strips, 25 incubation boxes, 25 ampules of API AUX Medium, 25 result sheets, 1 package insert;Đóng gói: 25 test/ hộp
54 Cồn (dùng trong phòng thí nghiệm) Lít 200 Chai   Công thức hóa học: C2H5OH;Nhiệt độ sôi: 78,39 độ C;Tỷ trọng: 0,82 -0,83;Đóng gói: có các chai dung tích khác nhau như can 10l, 20l,…
55 NaCl 5 Chai Công thức phân tử: NaCl;Sodium Chloride; Bột khô mịn, độ tinh khiết ≥99% (assay).Độ tan chảy ở 800oC, độ sôi ở 1461℃.
56 Cuvette nhựa đo mật độ quang 3 Hộp Được làm từ nhựa PS, dùng cho máy quang phổ;Có 2 mặt quang học, đường dẫn quang 10 mm;Phạm vi trong suốt tối ưu từ 340 đến 800nm và ở cấp độ PMMA UV, từ 280 đến 800 nm.Đóng gói trong hộp xốp 100 miếng có nắp, chống bụi.Dung tích: 2.0 - 4.0 ml;Kích thước: 10 x10x45 mm
57 Đĩa petri (500 cái/thùng) 12 Thùng Đĩa petri nhựa nhiều có nhiều hình dạng và kích thước khác nhau, tiệt trùng bằng tia gamma.Được làm bằng nhựa PS;Kích thước: 90x15mm, được tiệt trùng bằng tia gamma;Đóng gói: 500 cái/thùng
58 Hộp nhựa/giá đựng eppendorf 10 Hộp Giá để eppendorf 1.5ml/2ml 100 lỗ.Kích thước: 109.5x263x45mm.Chất liệu: nhựa PP.Giá có thể sử dụng khô hoặc trong điều kiện ẩm, có nước
59 Chlorine xử lý nước 75 Kg Hàm lượng: >70%;Hạt trắng mờ hoặc bột trắng, dễ hòa tan trong nước;Dùng làm chất khử trùng nhằm diệt hay bất hoạt các vi sinh vật trong nước;Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng.
60 Thiosulfate trung hòa nước 40 Kg Hàm lượng: 99%; Dạng bột, dễ tan trong nước; Dùng để trung hòa clo trong nước;Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng.
61 Formaline 20 Lít Công thức: HCHO;Nồng độ: 37%;Chất lỏng, không màu, mùi hăng mạnh;Có tính diệt trùng cao, thường dùng làm chất diệt khuẩn, chất sát trùng.
62 Vôi 120 Kg Công thức CaO:Xử lý, cải tạo ao, diệt khuẩn,….Sát khuẩn, ức chế, tiêu diệt các vi sinh vật gây bệnh…;Quy cách: 30kg/bao
63 BKC 80% 22 Chai Thành phần:Trong 1 lít dung dịch có chứa;Alkyl dimethyl benzyl ammonium chloride 80%;Công dụng;Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.Sát trùng dụng cụ nuôi, bể ương.
64 'Premix vitamin- axit amin- khoáng cho cá: VEMEVIT 9 16 Lon Thành phần nguyên liệu: Vitamin A,Vitamin D3,Vitamin E, Vitamin K3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, - Vitamin hỗn hợp cho cá;Giúp tăng trưởng và phát triển;Trộn vào thức ăn dễ sử dụng; Quy cách: 1kg/lon
65 Thuốc tím 37 kg  Công thức: KMnO4;Độ tinh khiết ≥ 98%;Dạng chất rắn, tinh thể không mùi, màu tím đậm, có thể hòa tan trong nước;Thường dùng làm chất diệt khuẩn, sát trùng;Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và hơi nóng.
66 CuSO4 20 kg  CuSO4.5H2O 99%, trong đó Cu 25%;Màu sắc: Dạng hạt mảnh màu xanh;Diệt trừ tảo lam, tảo độc, rong đáy trong ao nuôi thủy sản;Cải thiện chất lượng nước, kiểm soát màu nước, ổn định pH trong ao nuôi;Tiêu diệt các ký sinh trùng như trùng bánh xe, trùng quả dưa, trùng mỏ neo, bào tử trùng và các loại giun sán lá ký sinh trên da, mang, vây cá.
67 Virkon A 7 kg  Thành phần:Peroxygen, Organic acid, Inorganic buffer system, Surfactant;Công dụng;Sát trùng, diệt virus, vi khuẩn, nấm... trong nước ao để phòng bệnh virus Đốm trắng, Taura..lây nhiễm qua nguồn nước, đồng thời phòng các bệnh do vi khuẩn Vibrio.sp gây ra cho tôm
68 Iodine(US - DINE 9000 IODINE thế hệ mới - 007) 4 Lit  IODINE thế hệ mới diệt khuẩn tức khắc và liên tục trong vòng 3h;Không làm giảm lượng oxi trong nước;Không gây sốc;Khống chế ngăn chặn và tiêu diệt ngay virus, vi khuẩn, ký sinh trùng trong nước đáy ao, cơ thể cá tôm;Sử dụng hiệu quả trong việc cải tao những ao nuôi hay xảy ra bệnh;An toàn đối với tôm cá và không ảnh hưởng tới môi trường ao nuôi
69 BZT® DIGESTER 35 Gói Công dụng: Phân hủy sinh học hoàn toàn các chất thải hữu cơ tích tụ ở đáy ao trong thời gian nuôi và sau khi thu hoạch, ngăn không gây ô nhiễm môi trường các vùng nước chung quanh.Thành phần:Lactobacillus acidophilus: 4 x10^8 Cfu/g;Bacillus subtilis: 6 x10^8 Cfu/g;Bacillus Licheniformis: 6 x10^8 Cfu/g;Đóng gói: Lọ 113,5g, đóng 30 lọ/thùng
70 ZP-US 37 Gói Công dụng: Chuyên xử lý nước, khử NH3, NO2, nước kẹo, váng bọt.Thành phần:Bacillus subtilis (min) 1 x10^8 Cfu/g;Chất mang (dextrose) vừa đủ 1 kg;Đóng gói: Lọ 113,5g, đóng 30 lọ/thùng
71 BIO BACILLUS 41 Gói Công dụng: Vi sinh xử lý đáy ao, phân hủy NH3, NO2, trị váng bọt, nước kẹo, nước nhớt, hấp thụ khi độc NH3, NO2, tạo màu nước đẹp.Thành phần:Bacillus subtilis (min)1 x10^8 Cfu/kg;Chất mang (dextrose) vừa đủ 1 kg;Đóng gói: Gói 227g, đóng 30 gói/thùng
72 BZT PROBIOTICS -MEN VI SINH THẾ HỆ MỚI 90 Gói Tác dụng: - Cải thiện môi trường đáy và nước ao (bể), giảm các loại khí độc, ức chế vi khuẩn có hại. - Giúp ổn định chất lượng nước, tạo trùn chỉ mồi cho cá con. - Diệt tảo, gây màu nước (ổn định màu nước), ổn định pH. - Nâng cao hiệu quả sử dụng thức ăn.Thành phần:Bacillus Licheniformis: 1 x10^10 Cfu/g;Bacillus Megaterium: 1 x10^10 Cfu/g;Bacillus mensenterucus: 1 x10^10 Cfu/g;Streptococcus faecium : 1 x10^10 Cfu/g;Nitrosomonas: 1 x10^10 Cfu/g;Nitrobacter: 1 x10^10 Cfu/g.Đóng gói: Gói 250g.
73 Lasachu 62 Gói Công dụng:Giảm độ đục, mùi hôi của nước ao hồ, ổn định màu nước.Phân hủy thức ăn dư thừa tồn dưới đáy ao.Giảm sự hình thành các loại khí độc (NH3, N, NO2, H2S,...) và các tác nhân có hại trong nguồn nước ao nuôi. Tạo ổn định độ pH.Ức chế sự xâm hại và phát triển của các khuẩn gây hại.Thành phần:Bacillus subtilis: 2.10 CFU;Bacillus megaterium: 4.10 CFU;Bacillus cellulose methanicus: 3.10 CFU;Nitrosomonas: 4.10CFU;Saccharomyces cereviseae:2.10 CFU;Quy cách: 1kg/gói
74 BETA GLUCAN C - D03 32 Chai Thành phần:Beta Glucan 1-3, 1-6 37%;Vitamin C 30%.Công dụng:Giúp kích thích hệ miễn dịch tự nhiên.Tăng hệ số chuyển hóa thức ăn, kích tiêu hóa.Phòng ngừa các bệnh đường ruột.Ngăn ngừa stress trong quá trình vận chuyển, thay đổi thời tiết ...Quy cách: Chai 1 lít/ Thùng 12 Chai
75 VITAMIN C – TAT 20 Thùng Thành phần:Vitamin C (min); Vitamin E (min);P (Phosphorus pentoxide);Cu (Copper sulphatse);Mn (Manganese phosphate);Quy cách: 5kg/thùng
76 Chitosan 34 Thùng Thành phần: Chitosan 99% và các phụ gia khác.Công dụng: Tăng khả năng đề kháng cho vật nuôi, thủy sản, giảm quá trình rã thức ăn.Quy cách: 5 lít/thùng
77 MOS 25 Kg Thành phần:Đạm thô ≥ 35%;Betaglucan ≥ 20%;Mannan Oligosaccharides ≥ 18%;Quy cách: 25kg/bao giấy
78 Vitamin tổng hợp cho tôm cá-Vita kingdom 25 Gói Thành phần gồm: Vitamin A, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin C, Niacin Co (CoSO4), Iron (FeSO4), Sodium, Ca – pantothenate, Vitamin D3, Vitamin K3, Vitamin B2, Vitamin B12, Folic Acid, Methionine Manganese (MnSO4), Potassium (KCL), Zinc (ZnSO4).Quy cách: 1kg/gói.
79 Doxycylline 1 Kg Thành phần trong kháng sinh Doxycycline là 500mg/g.Dạng bột mịn.Quy cách: 1kg/gói
80 Flofenocol 1 Kg Công dụng:Trị bệnh nhiễm trùng huyết đường ruột do vi khuẩn Edwardsiella ictaluri thường gặp trên cá tra, cá basa và các vi khuẩn nhạy cảm với Florfenicol.Quy cách: 1kg/gói
81 Cefotaxime 1 Kg Cefotaxime là thuốc kháng sinh loại beta thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ 3, có tác dụng diệt khuẩn đề kháng với hầu hết các beta-lactam và các hoạt tính chống lại nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm.Chỉ định cho việc điều trị các nhiễm khuẩn trước khi nhận diện được vi khuẩn gây nhiễm hay các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm.
82 Diệp hạ châu 280 Gr Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ cây diệp hạ châu.Cao phải bảo quản nơi khô mát
83 Bàng 280 Gr Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ trái bàng.Cao phải bảo quản nơi khô mát
84 Xoan 280 Gr Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ xoan.Cao phải bảo quản nơi khô mát
85 Tỏi 280 Gr Thành phần: Cao nguyên chất 100% từ tỏi.Cao phải bảo quản nơi khô mát
86 Nano thảo dược ekvarin 5 Chai Công dụng: Chuyên trị các bệnh nhiễm khuẩn: bệnh viêm ruột, đốm đỏ, xuất huyết và bệnh hoại tử cơ quan nội tạng (gan thận mủ), nấm thủy my, ký sinh trung cá nuôi thâm canh.Thành phần: 11% Hoạt chất hữu cơ nano thảo dược, sản xuất bằng công nghệ nano.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->